TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Để lại tiếng Anh là gì?

"để lại" trong tiếng Anh là leave (ngoại động từ), bequeath (ngoại động từ), adjourn (ngoại động từ).

leave Ngoại động từ

UK/ˈliːv/US/ˈliːv/

Nghĩa: Để lại, bỏ lại, bỏ quên.

Xem đầy đủ từ "leave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bequeath Ngoại động từ

UK/bɪˈkwiːθ/

Nghĩa: Để lại (bằng chúc thư).

Xem đầy đủ từ "bequeath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjourn Ngoại động từ

UK/əˈdʒɜːn/US/əˈd͡ʒɝn/

Nghĩa: Hoãn, hoãn lại, để lại.

  • to adjourn the meeting until tomorrowhoãn cuộc họp đến ngày mai

Xem đầy đủ từ "adjourn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legate Ngoại động từ

UK/ˈlɛɡɪt/US/ˈlɛɡɪt/

Nghĩa: Để lại, truyền cho.

Xem đầy đủ từ "legate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put back Cụm động từ

Nghĩa: Để lại (vào chỗ cũ...).

Xem đầy đủ từ "put back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw by Cụm động từ

Nghĩa: Để lại, bỏ lại, gạt ra.

Xem đầy đủ từ "throw by": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amortise Ngoại động từ

Nghĩa: Truyền lại, để lại (tài sản).

Xem đầy đủ từ "amortise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amortize Ngoại động từ

UK/əˈmɔːtaɪz/US/ˈæmɚtaɪz/

Nghĩa: Truyền lại, để lại (tài sản).

Xem đầy đủ từ "amortize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave behind Cụm động từ

Nghĩa: Bỏ quên, để lại.

  • to leave a good name behindlưu danh, để lại tiếng thơm

Xem đầy đủ từ "leave behind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make over Cụm động từ

Nghĩa: Chuyển, nhượng, giao, để lại.

  • to make over one's all property to someoneđể lại tất cả của cải cho ai

Xem đầy đủ từ "make over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devise Danh từ

UK/dɪˈvaɪz/US/dɪˈvaɪz/

Nghĩa: Sự để lại (bằng chúc thư).

Xem đầy đủ từ "devise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

descent Danh từ

UK/dɪˈsɛnt/US/dəˈsɛnt/

Nghĩa: Sự truyền lại; sự để lại (tài sản...).

Xem đầy đủ từ "descent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bequest Danh từ

UK/bɪˈkwɛst/US/bɪˈkwɛst/

Nghĩa: Sự để lại (bằng chúc thư).

Xem đầy đủ từ "bequest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amortisation Danh từ

Nghĩa: Sự truyền lại, sự để lại (tài sản).

Xem đầy đủ từ "amortisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amortization Danh từ

UK/əˌmɔːtəˈzeɪʃən/US/ˌæmɚtəˈzeɪʃən/

Nghĩa: Sự truyền lại, sự để lại (tài sản).

Xem đầy đủ từ "amortization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cession Danh từ

UK/ˈsɛʃən/

Nghĩa: Sự nhượng lại, sự để lại (đất đai, quyền hạn...).

Xem đầy đủ từ "cession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devolution Danh từ

UK/diːvəˈluːʃən/

Nghĩa: Sự để lại (tài sản...).

Xem đầy đủ từ "devolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Để lại tiếng Anh là gì?

"để lại" trong tiếng Anh là leave (ngoại động từ), bequeath (ngoại động từ), adjourn (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.