TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đọc tiếng Anh là gì?

"đọc" trong tiếng Anh là read (động từ), pronounce (ngoại động từ), reading (danh từ).

read Động từ

UK/ɹiːd/US/ɹid/

Nghĩa: Đọc.

  • Have you ever read an American novel?Bạn đã đọc tiểu thuyết Mỹ bao giờ chưa?
  • This book is quite difficult to read.Quyển sách này khá là khó đọc.

Xem đầy đủ từ "read": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pronounce Ngoại động từ

UK/pɹəˈnaʊns/US/pɹəˈnaʊns/

Nghĩa: Phát âm, đọc.

  • to pronounce a wordphát âm một từ, đọc một từ

Xem đầy đủ từ "pronounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reading Danh từ

UK/ˈɹiːdɪŋ/US/ˈɹiːdɪŋ/

Nghĩa: Sự đọc, sự xem (sách, báo...).

  • I'm reading. Turn the television off.Tôi đang đọc sách. Tắt tivi đi.
  • She cultivated her mind by reading many books.Cô ấy nuôi dưỡng tinh thần của bản thân bằng việc đọc nhiều sách.

Xem đầy đủ từ "reading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decipher Ngoại động từ

UK/dɪˈsaɪfə(ɹ)/

Nghĩa: Giải (mã), đọc (mật mã), giải đoán (chữ khó xem, chữ viết xấu, chữ cổ...).

Xem đầy đủ từ "decipher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decode Ngoại động từ

UK/dɪˈkəʊd/

Nghĩa: Đọc (mật mã), giải (mã).

Xem đầy đủ từ "decode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the three R's Cụm từ

Nghĩa: Đọc (reading), viết (writting) và số học sinh (arithmetic) (cơ sở giáo dục sơ cấp).

Xem đầy đủ từ "the three R's": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vocalise Ngoại động từ

UK/vəʊkəˈliːz/US/vəʊkəˈliːz/

Nghĩa: Phát âm, đọc.

Xem đầy đủ từ "vocalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vocalize Ngoại động từ

US/ˈvoʊ.kə.laɪz/

Nghĩa: Phát âm, đọc.

Xem đầy đủ từ "vocalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

say Động từ

UK/seɪ/US/seɪ/

Nghĩa: đọc

Xem đầy đủ từ "say": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

see Động từ

UK/siː/US/si/

Nghĩa: Xem, đọc (trang báo chí).

  • I see that another Soviets satellite was orbitted yesterdaytôi xem báo thấy nói một vệ tinh Liên-xô lại được phóng vào quỹ đạo hôm qua

Xem đầy đủ từ "see": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sound Ngoại động từ

UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/

Nghĩa: Đọc.

  • the "b" in "comb" is not soundedchữ "b" trong từ "comb" không đọc

Xem đầy đủ từ "sound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliver Ngoại động từ

UK/dɪˈlɪv.ə(ɹ)/US/dɪˈlɪv.ɚ/

Nghĩa: Đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ.

  • to deliver a speechđọc một bài diễn văn
  • to deliver oneself of an opiniongiãi bày ý kiến

Xem đầy đủ từ "deliver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

syllable Ngoại động từ

UK/ˈsɪl.ə.bəl/US/ˈsɪl.ə.bəl/

Nghĩa: Đọc (từng chữ, từng tên).

Xem đầy đủ từ "syllable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enounce Ngoại động từ

UK/ɪˈnaʊns/US/ɪˈnaʊns/

Nghĩa: Đọc, phát âm (từ).

Xem đầy đủ từ "enounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reader Danh từ

UK/ˈɹiː.də/US/ˈɹi.dɚ/

Nghĩa: Người đọc, độc giả.

Xem đầy đủ từ "reader": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pronunciation Danh từ

UK/pɹəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/US/pɹəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phát âm, sự đọc.

Xem đầy đủ từ "pronunciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delivery Danh từ

UK/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/US/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/

Nghĩa: Cách nói; sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu (ý kiến).

  • his speech was interesting but his delivery was poorbài nói của ông ta rất hay nhưng cách nói lại dở
  • the delivery of the lecture took three hoursđọc bài thuyết minh mất ba tiếng

Xem đầy đủ từ "delivery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enouncement Danh từ

Nghĩa: Sự đọc, sự phát âm.

Xem đầy đủ từ "enouncement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elocutionist Danh từ

US/ˌɛ.lə.ˈkjuː.ʃə.ˌnɪst/

Nghĩa: Người nói, người đọc, người ngâm thơ (trước công chúng).

Xem đầy đủ từ "elocutionist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pronouncing Danh từ

US/prə.ˈnɑʊnt.siɳ/

Nghĩa: Phát âm, đọc.

  • pronouncing dictionarytừ điển phát âm

Xem đầy đủ từ "pronouncing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seen Động từ

UK/sɪn/

Nghĩa: Xem, đọc (trang báo chí).

  • I see that another Soviets satellite was orbitted yesterdaytôi xem báo thấy nói một vệ tinh Liên-xô lại được phóng vào quỹ đạo hôm qua

Xem đầy đủ từ "seen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đọc tiếng Anh là gì?

"đọc" trong tiếng Anh là read (động từ), pronounce (ngoại động từ), reading (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.