Đứng đắn tiếng Anh là gì?
"đứng đắn" trong tiếng Anh là serious (tính từ), seriously (phó từ), earnest (tính từ).
serious Tính từ
UK/ˈsɪə.ɹi.əs/US/ˈsɪə.ɹi.əs/
Nghĩa: Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị.
- a serious young personmột thanh niên đứng đắn
- to have a serious lookcó vẻ nghiêm trang, trông nghiêm nghị
seriously Phó từ
UK/ˈsɪə.ɹi.əs.li/US/ˈsɪɹ.i.əs.li/
Nghĩa: Đứng đắn, nghiêm trang.
earnest Tính từ
UK/ˈɜː.nɪst/US/ˈɝ.nɪst/
Nghĩa: Đứng đắn, nghiêm chỉnh.
decent Tính từ
UK/ˈdiː.sənt/US/ˈdi.sənt/
Nghĩa: Đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh.
serious-minded
decently Phó từ
UK/ˈdiːsəntli/
Nghĩa: Đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh.
- to dress decentlyăn mặc đứng đắn tề chỉnh
matronlike Tính từ
Nghĩa: Như người đàn bà có chồng; đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.
decorous Tính từ
US/ˈdɛkəɹəs/
Nghĩa: Phải phép, đúng mực, đoan trang, đứng đắn; lịch sự, lịch thiệp.
primly Phó từ
US/ˈprɪm.li/
Nghĩa: Nghiêm nghị, nghiêm túc, đứng đắn, đức hạnh (người).
responsible Tính từ
UK/ɹɪˈspɒn.sə.bəl/US/ɹɪˈspɑn.sə.bəl/
Nghĩa: Có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người).
steady Tính từ
US/ˈstɪdi/
Nghĩa: Đứng đắn, chính chắn.
respectable Tính từ
US/rɪ.ˈspɛk.tə.bəl/
Nghĩa: Đứng đắn, đoan trang, chỉnh tề.
- respectable peoplenhững người đứng đắn đáng trọng
- respectable clothesquần áo chỉnh tề
steadily Phó từ
UK/ˈstɛdɪli/US/ˈstɛdɪli/
Nghĩa: Đứng đắn, chín chắn.
upstanding
UK/ʌpˈstændɪŋ/US/ʌpˈstændɪŋ/
matronal Tính từ
Nghĩa: Đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.
matronly Tính từ
UK/ˈmeɪtɹənli/US/ˈmeɪtɹənli/
Nghĩa: Đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.
on the dead Cụm từ
Nghĩa: Đứng đắn, không đùa.
right Danh từ
UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/
Nghĩa: Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện.
- to make no difference between right and wrongkhông phân biệt phải trái thiện ác
- to be in the rightlẽ phải về mình, có chính nghĩa
decency Danh từ
UK/ˈdiːsənsi/US/ˈdisənsi/
Nghĩa: Sự đứng đắn, sự đoan trang, sự tề chỉnh.
decorum Danh từ
UK/dɪˈkɔːɹəm/
Nghĩa: Sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn; sự lịch sự, sự lịch thiệp.
- a breach of decorumsự bất lịch sự; sự không đứng đắn
earnestness Danh từ
UK/ˈɜːnɪstnəs/US/ˈɝnɪstnəs/
Nghĩa: Tính đứng đắn, tính nghiêm chỉnh.
steadiness Danh từ
UK/ˈstɛdinəs/US/ˈstɛdinəs/
Nghĩa: Tính đứng đắn, tính chín chắn.
decora Danh từ
Nghĩa: Sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn; sự lịch sự, sự lịch thiệp.
- a breach of decorumsự bất lịch sự; sự không đứng đắn
Câu hỏi thường gặp
Đứng đắn tiếng Anh là gì?
"đứng đắn" trong tiếng Anh là serious (tính từ), seriously (phó từ), earnest (tính từ).