Đe doạ tiếng Anh là gì?
"đe doạ" trong tiếng Anh là threaten (động từ), menace (ngoại động từ), daunt (ngoại động từ).
threaten Động từ
UK/ˈθɹɛt.n̩/US/ˈθɹɛt.n̩/
Nghĩa: Doạ, đe doạ, hăm doạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- it threatens to raincó cơn mưa đang đe doạ
menace Ngoại động từ
UK/ˈmɛnɪs/US/ˈmɛnɪs/
Nghĩa: Đe doạ.
daunt Ngoại động từ
UK/dɔːnt/US/dɔnt/
Nghĩa: Đe doạ, doạ nạt, doạ dẫm; làm thoái chí, làm nản lòng; khuất phục.
- torture can never daunt his spiritsự tra tấn không thể khuất phục được tinh thần của anh ta
- It is hard to pick up such a book and not to feel a little dauntedThật khó khi cầm một cuốn sách như vậy mà không cảm thấy ngán
menacingly Phó từ
Nghĩa: Đe doạ, vẻ đe doạ.
threat Danh từ
UK/θɹɛt/US/θɹɛt/
Nghĩa: Sự đe doạ.
- I'm going to take this as a threat.Tôi sẽ coi đây là một mối đe doạ.
- there is a threat of raincó cơn mưa đang đe doạ, trời muốn mưa
menacing Tính từ
UK/ˈmɛnɪsɪŋ/US/ˈmɛnɪsɪŋ/
Nghĩa: Hăm doạ; đe doạ.
intimidate Ngoại động từ
UK/ɪnˈtɪmɪdeɪt/US/ɪnˈtɪmɪdeɪt/
Nghĩa: Hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm.
comminatory Tính từ
Nghĩa: Đe doạ, hăm doạ.
minacious Tính từ
UK/mɪˈneɪʃəs/US/məˈneɪʃəs/
Nghĩa: Đe doạ, hăm doạ.
minatory Tính từ
UK/ˈmɪn.ə.tɔːɹ.iː/US/ˈmɪn.ə.toɹ.i/
Nghĩa: Đe doạ, hăm doạ.
threateningly Phó từ
Nghĩa: Đe doạ, hăm doạ.
intimidatory Tính từ
UK/ɪntɪmɪˈdeɪtəɹi/
Nghĩa: Hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm.
bulldoze Ngoại động từ
UK/ˈbʊldəʊz/US/ˈbʊldoʊz/
Nghĩa: (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc).
bulldose Ngoại động từ
Nghĩa: (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc).
concuss Ngoại động từ
UK/kənˈkʌs/
Nghĩa: Đe doạ, doạ nạt, hăm doạ.
squally Tính từ
UK/ˈskwɔːli/US/ˈskwɔːli/
Nghĩa: Bão tố, đe doạ.
terrorise Ngoại động từ
Nghĩa: Hăm doạ, đe doạ (bằng bạo lực).
thunder Danh từ
UK/ˈθʌndə/US/ˈθʌndɚ/
Nghĩa: Sự chỉ trích; sự đe doạ.
- to fear the thunders of the presssợ những lời chỉ trích của báo chí
- to look as black as thundertrông có vẻ hầm hầm đe doạ
denunciation Danh từ
UK/dɪˌnʌnsiˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự báo trước (tai hoạ...); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù...).
intimidation Danh từ
UK/ɪntɪmɪˈdeɪʃən/US/ɪntɪmɪˈdeɪʃən/
Nghĩa: Sự hăm doạ, sự đe doạ, sự doạ dẫm.
bulldozer Danh từ
UK/ˈbʊlˌdəʊzə/US/ˈbʊlˌdoʊzɚ/
Nghĩa: (từ lóng) người doạ dẫm, người đe doạ, người ép buộc.
menacer Danh từ
Nghĩa: Người đe doạ.
sabre-rattling Danh từ
Nghĩa: Sự đe doạ (bằng cách tấn công hoặc trừng phạt).
intimidator Danh từ
US/ɪn.ˈtɪ.mə.ˌdeɪ.tɜː/
Nghĩa: Kẻ hăm doạ, kẻ đe doạ, kẻ doạ dẫm.
commination Danh từ
UK/ˌkɒmɪˈneɪʃən/US/ˌkɒmɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự đe doạ, sự hăm doạ.
denouncement Danh từ
US/dɪ.ˈnɑʊnts.mənt/
Nghĩa: Sự báo trước (tai hoạ...); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù...).
Câu hỏi thường gặp
Đe doạ tiếng Anh là gì?
"đe doạ" trong tiếng Anh là threaten (động từ), menace (ngoại động từ), daunt (ngoại động từ).