Điên cuồng tiếng Anh là gì?
"điên cuồng" trong tiếng Anh là insane (tính từ), madly (phó từ), frantically (phó từ).
insane Tính từ
UK/ɪnˈseɪn/US/ɪnˈseɪn/
Nghĩa: Điên, điên cuồng, mất trí.
madly Phó từ
UK/ˈmædli/US/ˈmædli/
Nghĩa: Điên rồ; điên cuồng.
- He's madly in love with him.Anh ta yêu nó điên cuồng.
- She's madly in love with her.Cô ta yêu nó điên cuồng.
frantically Phó từ
UK/ˈfɹæn.tɪk.li/US/ˈfɹæn.tɪk.li/
Nghĩa: Điên cuồng, điên rồ.
lunatic Tính từ
UK/ˈluːnətɪk/US/ˈluːnətɪk/
Nghĩa: Điên cuồng, điên rồ, điên dại, mất trí.
maniac Tính từ
UK/ˈmeɪ.niˌæk/US/ˈmeɪ.niˌæk/
Nghĩa: Điên cuồng.
demented Tính từ
UK/dɪˈmɛntɪd/US/dɪˈmɛntɪd/
Nghĩa: Điên, điên cuồng, loạn trí; cuồng lên.
- to be demented; to become dementedđiên, mất trí, loạn trí
- it will drive me dementedcái đó làm cho tôi phát điên lên
distracted Tính từ
UK/dɪˈstɹæk.tɪd/US/dɪˈstɹæk.tɪd/
Nghĩa: Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.
loco Tính từ
UK/ˈləʊ.kəʊ/
Nghĩa: Điền rồ, điên cuồng, rồ dại.
frantic Tính từ
UK/ˈfɹæn.tɪk/US/ˈfɹæn.tɪk/
Nghĩa: Điên cuồng, điên rồ.
- to be frantic with painđau phát cuồng, đau phát điên
distraught Tính từ
UK/dɪsˈtɹɔːt/
Nghĩa: Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.
insanely Phó từ
UK/ɪnˈseɪnli/US/ɪnˈseɪnli/
Nghĩa: Điên cuồng, điên rồ.
dementedly Phó từ
US/dɪ.ˈmɛn.təd.li/
Nghĩa: Điên cuồng, cuống cuồng.
distractedly Phó từ
US/dɪ.ˈstræk.təd.li/
Nghĩa: Điên cuồng.
frenezied Tính từ
Nghĩa: Điên cuồng.
- frenezied effortsnhững cố gắng điên cuồng
lunatical Tính từ
UK/luːˈnatɪkl̩/
Nghĩa: Điên cuồng, điên rồ, điên dại, mất trí.
frenetic Tính từ
UK/fɹəˈnɛt.ɪk/US/fɹəˈnɛt.ɪk/
Nghĩa: Điên lên, cuồng lên; điên cuồng.
frenetically Phó từ
US/frɪ.ˈnɛ.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Cuống cuồng, điên cuồng.
frenziedly Phó từ
Nghĩa: Cuống cuồng, điên cuồng.
phrenetic Tính từ
Nghĩa: Điên lên, cuồng lên, điên cuồng.
unsane Tính từ
Nghĩa: Không bình thường, mất trí, điên cuồng.
wild Tính từ
UK/ˈwaɪ̯ld/US/ˈwaɪ̯ld/
Nghĩa: Điên, điên cuồng, nhiệt liệt.
- wild with angertức điên
- to drive someone wildchọc tức ai
crazy
UK/ˈkɹeɪ.zi/US/ˈkɹeɪ.zi/
mad
UK/ˈmæːd/
delirious Tính từ
UK/dɪˈlɪə̯.ɹi.əs/
Nghĩa: Cuồng, cuồng nhiệt; điên cuồng.
- to be delirious with deleightsướng điên lên, sướng cuồng lên
crazily Phó từ
US/ˈkreɪ.zi.li/
Nghĩa: Điên cuồng, điên, rồ dại.
demoniac Tính từ
UK/dɪˈməʊnɪak/
Nghĩa: Điên cuồng.
demoniacal Tính từ
UK/ˌdiːməˈnaɪəkəl/US/ˌdiːməˈnaɪəkəl/
Nghĩa: Điên cuồng.
volcanically Phó từ
US/vɑːl.ˈkæ.nɪ.kəl.li/
Nghĩa: Một cách mãnh liệt, điên cuồng, rồ dại.
distraction Danh từ
UK/dɪsˈtɹæk.ʃən/US/dɪsˈtɹæk.ʃən/
Nghĩa: Sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí.
- to love to distractionyêu điên cuồng
- to be driven to distractionphát điên, hoá cuồng
frenzy Danh từ
UK/ˈfɹɛnzi/US/ˈfɹɛnzi/
Nghĩa: Sự điên cuồng.
- a frenzy of despairsự thất vọng đến điên cuồng
Câu hỏi thường gặp
Điên cuồng tiếng Anh là gì?
"điên cuồng" trong tiếng Anh là insane (tính từ), madly (phó từ), frantically (phó từ).