TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ưu tú tiếng Anh là gì?

"ưu tú" trong tiếng Anh là elite (tính từ), classy (tính từ), excellent.

elite Tính từ

UK/ɪˈliːt/US/ɪˈlit/

Nghĩa: Ưu tú, xuất sắc.

Xem đầy đủ từ "elite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

classy Tính từ

UK/ˈklɑːsi/

Nghĩa: Ưu tú, xuất sắc, cừ.

Xem đầy đủ từ "classy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excellent

UK/ˈɛk.sə.lənt/US/ˈɛk.sə.lənt/

Xem đầy đủ từ "excellent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

top-notch Tính từ

Nghĩa: Xuất sắc, ưu tú, hạng trên.

  • the top-notch peoplenhững người tầng lớp trên

Xem đầy đủ từ "top-notch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palmary Tính từ

US/ˈpæl.mə.ri/

Nghĩa: Đoạt giải nhất, chiến thắng; trội nhất, ưu tú; đáng khen.

Xem đầy đủ từ "palmary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primely Phó từ

UK/ˈpɹʌɪmli/

Nghĩa: Tốt nhất; ưu tú, xuất sắc; hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "primely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

top-hole Tính từ

US/ˈtɑːp.ˈhoʊl/

Nghĩa: Xuất sắc, ưu tú, hạng nhất.

Xem đầy đủ từ "top-hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

top

UK/tɒp/US/tɑp/

Xem đầy đủ từ "top": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capital Tính từ

UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/

Nghĩa: Tuyệt diệu, thượng hạng, ưu tú, xuất sắc, rất hay.

  • a capital speachbài nói rất hay
  • what a capital idea!ý kiến mới tuyệt diệu làm sao!

Xem đầy đủ từ "capital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prime Tính từ

UK/pɹaɪ̯m/US/pɹaɪ̯m/

Nghĩa: Tốt nhất, loại nhất; ưu tú, xuất sắc, hoàn hảo.

  • prime beefthịt bò loại ngon nhất

Xem đầy đủ từ "prime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noble Tính từ

UK/ˈnəʊbəl/US/ˈnoʊbəl/

Nghĩa: Đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu tú, xuất sắc.

  • noble steepcon ngựa hay, con tuấn mà

Xem đầy đủ từ "noble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dandy Tính từ

UK/ˈdæn.di/US/ˈdæn.di/

Nghĩa: Hạng nhất, tuyệt diệu, ưu tú.

Xem đầy đủ từ "dandy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stellar Tính từ

UK/ˈstɛl.ə/US/ˈstɛl.əɹ/

Nghĩa: Xuất sắc, ưu tú, như một ngôi sao.

Xem đầy đủ từ "stellar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

class Danh từ

UK/klɑːs/US/klæs/

Nghĩa: Tính ưu tú, tính tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "class": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinction Danh từ

UK/dɪˈstɪŋkʃən/US/dɪˈstɪŋkʃən/

Nghĩa: Sự ưu tú, sự xuất chúng, sự lỗi lạc.

  • men of distinctionnhững người lỗi lạc

Xem đầy đủ từ "distinction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excellence Danh từ

UK/ˈɛksələns/US/ˈɛksələns/

Nghĩa: Sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú.

Xem đầy đủ từ "excellence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

don Danh từ

UK/dɒn/US/dɑn/

Nghĩa: Người ưu tú, người lỗi lạc (về một cái gì).

Xem đầy đủ từ "don": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primeness Danh từ

US/ˈprɑɪm.nəs/

Nghĩa: Sự tốt nhất; sự ưu tú; sự xuất sắc; sự hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "primeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ripping Tính từ

UK/ˈɹɪpɪŋ/US/ˈɹɪpɪŋ/

Nghĩa: Tuyệt đẹp, rực rỡ; xuất sắc, ưu tú.

  • a ripping successthắng lợi rực rỡ

Xem đầy đủ từ "ripping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

best

UK/bɛst/US/bɛst/

Xem đầy đủ từ "best": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outstanding

UK/ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/US/ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/

Xem đầy đủ từ "outstanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinguished Tính từ

UK/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/US/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/

Nghĩa: Ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc.

Xem đầy đủ từ "distinguished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ưu tú tiếng Anh là gì?

"ưu tú" trong tiếng Anh là elite (tính từ), classy (tính từ), excellent.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.