TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ảo tưởng tiếng Anh là gì?

"ảo tưởng" trong tiếng Anh là illusion (danh từ), fallacy (danh từ), illuory (danh từ).

illusion Danh từ

UK/ɪˈl(j)uːʒ(ə)n/

Nghĩa: Ảo tưởng.

  • to be under an illusioncó ảo tưởng
  • to indulge in illusionsnuôi những ảo tưởng

Xem đầy đủ từ "illusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fallacy Danh từ

UK/ˈfæl.ə.si/US/ˈfæl.ə.si/

Nghĩa: Ảo tưởng; sự sai lầm; ý kiến sai lầm.

Xem đầy đủ từ "fallacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illuory Danh từ

Nghĩa: Ảo tưởng. không khách quan.

Xem đầy đủ từ "illuory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phantasma Danh từ

US/fæn.ˈtæz.mə/

Nghĩa: Ảo tưởng; mộng tưởng.

Xem đầy đủ từ "phantasma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a rope of sand Cụm từ

Nghĩa: Sự vững chắc giả tạo; ảo giác, ảo tưởng.

Xem đầy đủ từ "a rope of sand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chimerical Tính từ

UK/kɪˈmɛɹɪkəl/US/kɪˈmɛɹɪkəl/

Nghĩa: Hão huyền, ảo tưởng.

  • a chimerical ideaý nghĩ hão huyền

Xem đầy đủ từ "chimerical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sell someone a bill of goods Cụm động từ

Nghĩa: lừa dối, lừa gạt ai đó bằng cách thuyết phục họ tin vào những thứ không thật, ảo tưởng, vô dụng

  • She was sold a bill of goods about her low value in society.Cô ta đã bị lừa về giá trị của mình trong xã hội

Xem đầy đủ từ "sell someone a bill of goods": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

romantic Tính từ

UK/ɹə(ʊ)ˈmæntɪk/US/ɹoʊˈmæn(t)ɪk/

Nghĩa: Viển vông, hão huyền, không thực tế, ảo tưởng (kế hoạch...).

Xem đầy đủ từ "romantic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vision Danh từ

UK/ˈvɪʒ.ən/US/ˈvɪʒ.ən/

Nghĩa: Ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng.

  • vision of peaceảo tưởng hoà bình

Xem đầy đủ từ "vision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fantasy

UK/ˈfæntəsi/US/ˈfæntəsi/

Xem đầy đủ từ "fantasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bubble Danh từ

UK/ˈbʌbəl/US/ˈbʌbəl/

Nghĩa: Điều hão huyền, ảo tưởng.

Xem đầy đủ từ "bubble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phantom Danh từ

UK/ˈfæntəm/US/ˈfæntəm/

Nghĩa: Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.

Xem đầy đủ từ "phantom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daydream

UK/ˈdeɪdɹiːm/US/ˈdeɪdɹiːm/

Xem đầy đủ từ "daydream": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delusion Danh từ

UK/dɪˈl(j)uːʒ(ə)n/

Nghĩa: Ảo tưởng.

  • to be (labour) under a delusionbị một ảo tưởng ám ảnh

Xem đầy đủ từ "delusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moonshine Danh từ

UK/ˈmuːnʃaɪn/US/ˈmuːnʃaɪn/

Nghĩa: Ảo tưởng, ảo mộng; chuyện tưởng tượng, chuyện vớ vẩn.

Xem đầy đủ từ "moonshine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverie Danh từ

UK/ˈɹɛvəɹi/US/ˈɹɛvəɹi/

Nghĩa: Ảo tưởng, không tưởng, mộng tưởng.

Xem đầy đủ từ "reverie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chimaera Danh từ

US/kɑɪ.ˈmɪr.ə/

Nghĩa: Ảo tưởng.

Xem đầy đủ từ "chimaera": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fallacious Tính từ

UK/fəˈleɪ.ʃəs/US/fəˈleɪ.ʃəs/

Nghĩa: Ảo tưởng.

Xem đầy đủ từ "fallacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phantasm Danh từ

UK/ˈfæntæzəm/US/ˈfæntæzəm/

Nghĩa: Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.

Xem đầy đủ từ "phantasm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visional Tính từ

Nghĩa: Tưởng tượng, ảo tưởng.

Xem đầy đủ từ "visional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notional Tính từ

UK/ˈnəʊʃənəl/US/ˈnoʊʃənəl/

Nghĩa: Hay mơ tưởng hão, ảo tưởng (người).

Xem đầy đủ từ "notional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chimera Danh từ

UK/kaɪˈmɪəɹə/US/kaɪˈmɪɹə/

Nghĩa: Điều hão huyền, điều ảo tưởng.

Xem đầy đủ từ "chimera": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fantast Danh từ

US/ˈfæn.ˌtæst/

Nghĩa: Người ảo tưởng, người mơ mộng.

Xem đầy đủ từ "fantast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phantast Danh từ

Nghĩa: Người ảo tưởng, người mơ mộng.

Xem đầy đủ từ "phantast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ảo tưởng tiếng Anh là gì?

"ảo tưởng" trong tiếng Anh là illusion (danh từ), fallacy (danh từ), illuory (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.