Bền tiếng Anh là gì?
"bền" trong tiếng Anh là strong (tính từ), tough (tính từ), durable (tính từ).
strong Tính từ
UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/
Nghĩa: Bền, vững, chắc chắn, kiên cố.
- Strong cloth.Vải bền
- Strong fortress.Pháo đài kiên cố
tough Tính từ
UK/tʌf/US/tʌf/
Nghĩa: Dai, bền.
- tough meatthịt dai
- tough rubbercao su dai
durable Tính từ
UK/ˈdjʊəɹəbəl/US/ˈdʊɹəbəl/
Nghĩa: Bền, lâu bền.
lightfast Tính từ
US/ˈlaɪtfæst/
Nghĩa: Bền, không phai.
tenacious Tính từ
UK/təˈneɪʃəs/US/təˈneɪʃəs/
Nghĩa: Dai, bền, bám chặt.
- Tenacious memory.Trí nhớ dai
- The colonialists are very tenacious of their privileges.Bọn thực dân bám chặt lấy những đặc quyền của chúng
stout Tính từ
UK/staʊt/US/staʊt/
Nghĩa: Chắc, bền.
hard-wearing Tính từ
US/ˈhɑːrd.ˈwɛ.riɳ/
Nghĩa: Bền, sử dụng được lâu.
wear-proof Tính từ
US/ˈwɛr.ˈpruːf/
Nghĩa: Bền; khó mòn; khó rách.
stoutly Phó từ
UK/ˈstaʊtli/US/ˈstaʊtli/
Nghĩa: Chắc, khoẻ, bền.
wear well Cụm từ
Nghĩa: Dùng bền, bền.
- woollen clothes wear wellquần áo len mặc bền
- their friendship has worn well(nghĩa bóng) tình bạn của họ bền lâu
close Tính từ
UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/
Nghĩa: Chặt, bền, sít, khít.
- a close texturevải dệt mau
- a close thicketbụi rậm
stand Nội động từ
UK/stænd/US/stænd/
Nghĩa: Đứng vững, bền.
- this house will stand another score of yearnhà còn vững đến vài chục năm nữa
- this small house has stood through worse stormsngôi nhà nhỏ này qua rất nhiều cơn bão ghê hơn thế này mà vẫn không việc gì
fast Tính từ
UK/fɑːst/US/fæst/
Nghĩa: Bền, không phai.
- a fast olourmàu bền
firm
UK/fɜːm/US/fɜɹm/
stable Tính từ
UK/ˈsteɪ.bəl/US/ˈsteɪ.bəl/
Nghĩa: Ổn định, bền.
solid
UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/
persistent Tính từ
UK/pəˈsɪstənt/US/pɚˈsɪstənt/
Nghĩa: Bền, không rụng (lá, sừng, lông).
resistant Tính từ
UK/ɹəˈzɪstənt/US/ɹəˈzɪstənt/
Nghĩa: Có sức chịu đựng, có sức bền, bền.
serviceable Tính từ
UK/ˈsɜːvɪsəbl̩/US/ˈsɝvɪsəbl̩/
Nghĩa: Bền, có thể dãi dầu (đồ dùng).
stability Danh từ
UK/stəˈbɪlɪti/US/stəˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính ổn định, tính bền; độ ổn định, độ bền.
- frequency stabilityđộ ổn định tần
- muclear stabilitytính bền của hạt nhân
toughness Danh từ
US/ˈtəf.nəs/
Nghĩa: Tính dai, tính bền.
durability Danh từ
UK/ˈdʲʊɹəbɪləti/US/dəɹəˈbɪləti/
Nghĩa: Tính bền, tính lâu bền.
durableness Danh từ
US/ˈdʊr.ə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính bền, tính lâu bền.
fastness Danh từ
UK/ˈfɑːs(t)nəs/US/ˈfæs(t)nəs/
Nghĩa: Tính chất chắc chắn, tính chất vững; tính bền (màu).
stoutness Danh từ
US/ˈstɑʊt.nəs/
Nghĩa: Sự chắc, sự bền.
Câu hỏi thường gặp
Bền tiếng Anh là gì?
"bền" trong tiếng Anh là strong (tính từ), tough (tính từ), durable (tính từ).