Ba hoa tiếng Anh là gì?
"ba hoa" trong tiếng Anh là talkative (tính từ), blah (danh từ), tattle (động từ).
talkative Tính từ
UK/ˈtɔː.kə.tɪv/US/ˈtɔ.kə.ɾɪv/
Nghĩa: Thích nói, hay nói; lắm điều, ba hoa; bép xép.
blah Danh từ
UK/blɑː/
Nghĩa: Lời nói huênh hoang, ba hoa.
tattle Động từ
UK/ˈtæt(ə)l/US/ˈtætl̩/
Nghĩa: Ba hoa; nói ba láp, nói chuyện tầm phào.
- to tattle a secretba hoa lộ bí mật
talky Tính từ
UK/ˈtɔː.ki/US/ˈtɔː.ki/
Nghĩa: Hay nói, thích nói, ba hoa.
garrulously Phó từ
US/ˈɡɛr.ə.ləs.li/
Nghĩa: Ba hoa, huyên thuyên.
loose-tongued Tính từ
Nghĩa: Ba hoa, nói năng bừa bãi.
loquaciously Phó từ
US/loʊ.ˈkweɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Ba hoa, huyên thuyên.
yack Động từ
UK/jak/US/jak/
Nghĩa: Ba hoa, khoác lác.
garrulous Tính từ
UK/ˈɡæɹ.ʊ.ləs/US/ˈɡɛɹ.ə.ləs/
Nghĩa: Nói nhiều, ba hoa, lắm mồm (người).
long-tongued Tính từ
Nghĩa: Nói nhiều, lắm lời, ba hoa.
loquacious Tính từ
UK/ləʊˈkweɪʃəs/US/loʊˈkweɪʃəs/
Nghĩa: Nói nhiều, ba hoa.
volubly Phó từ
Nghĩa: Liến thoắng, lém, nói nhiều, ba hoa (người).
brag
UK/bɹæɡ/US/bɹæɡ/
blabber
UK/ˈblæb.ɚ/US/ˈblæb.ɚ/
tonguey Tính từ
Nghĩa: Hay nói; lắm lời; ba hoa.
windily Phó từ
UK/ˈwɪndɪli/US/ˈwɪndɪli/
Nghĩa: Dài dòng, trống rỗng, huênh hoang; ba hoa.
jaw Danh từ
UK/d͡ʒɔː/US/d͡ʒɔ/
Nghĩa: Sự lắm mồm, sự nhiều lời, sự ba hoa.
talker Danh từ
UK/ˈtɔːkə/US/ˈtɔkɚ/
Nghĩa: Người hay nói, người nói nhiều; người lắm đều, người ba hoa.
- good talkers are little doersnhững kẻ nói nhiều thường làm ít
chatterbox Danh từ
UK/ˈtʃæ.tə(ɹ)ˌbɒks/US/ˈtʃæ.tə(ɹ)ˌbɒks/
Nghĩa: Người ba hoa, người hay nói huyên thiên.
tattletale Danh từ
US/ˈtætəlˌteɪl/
Nghĩa: Người ba hoa; người hay nói chuyện tầm phào.
chatterer Danh từ
US/ˈtʃæ.tɜ.ːɜː/
Nghĩa: Người ba hoa, người hay nói huyên thiên.
flibbertigibbet Danh từ
UK/ˌflɪbətiˈdʒɪbɪt/US/ˈflɪbɚtiˌd͡ʒɪbɪt/
Nghĩa: Người ba hoa; người ngồi lê đôi mách.
tattle-tale Danh từ
US/ˈtæ.tᵊl.ˈteɪɫ/
Nghĩa: Người ba hoa, người bẻm mép; người hay nói chuyện nhảm, người hay nói chuyện tầm phào.
tattler Danh từ
UK/ˈtætl̩ə/US/ˈtætl̩ɚ/
Nghĩa: Người ba hoa, người bẻm mép; người hay nói chuyện nhảm, người hay nói chuyện tầm phào.
yackety-yack Danh từ
Nghĩa: Tính ba hoa, tính khoác lác.
garrulity Danh từ
UK/ɡəˈɹuː.lɪ.ti/
Nghĩa: Tính nói nhiều, tính ba hoa.
garrulousness Danh từ
US/ˈɡɛr.ə.ləs.nəs/
Nghĩa: Tính nói nhiều, tính ba hoa.
loquaciousness Danh từ
US/loʊ.ˈkweɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính nói nhiều, tính ba hoa.
loquacity Danh từ
US/loʊˈkwæsɪti/
Nghĩa: Tính nói nhiều, tính ba hoa.
talkativeness Danh từ
US/ˈtɔ.kə.tɪv.nəs/
Nghĩa: Tính hay nói; tính lắm đều, tính ba hoa; tính bép xép.
Câu hỏi thường gặp
Ba hoa tiếng Anh là gì?
"ba hoa" trong tiếng Anh là talkative (tính từ), blah (danh từ), tattle (động từ).