Biểu thị tiếng Anh là gì?
"biểu thị" trong tiếng Anh là signify (động từ), denote (ngoại động từ), display.
signify Động từ
UK/ˈsɪɡnɪfaɪ/US/ˈsɪɡnɪfaɪ/
Nghĩa: Biểu thị, biểu hiện; báo hiệu.
denote Ngoại động từ
UK/dɪˈnəʊt/US/dɪˈnoʊt/
Nghĩa: Biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ.
- a face that denotes energybộ mặt biểu hiện nghị lực
display
UK/dɪsˈpleɪ/US/dɪsˈpleɪ/
speaking Tính từ
UK/ˈspiː.kɪŋ/US/ˈspi.kɪŋ/
Nghĩa: Nói, nói lên, biểu lộ, biểu thị.
- a speaking appearance of griefvẻ đau buồn biểu lộ ra
- a speaking likenesssự giống như thật
manifest Ngoại động từ
UK/ˈmæn.ɪ.fɛst/US/ˈmæn.ɪ.fɛst/
Nghĩa: Biểu lộ, biểu thị, bày tỏ, chứng tỏ.
- to manifest firm determination to fight to final victorybiểu lộ ý chí kiên quyết chiến đấu cho đến thắng lợi cuối cùng
data representation Danh từ
US/ˈdeɪ.tə ˌrɛ.prɪ.ˌzɛn.ˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Biểu thị, trình bày dữ liệu.
Xem đầy đủ từ "data representation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
denotative Tính từ
US/ˈdi.noʊ.ˌteɪ.tɪv/
Nghĩa: Biểu hiện, biểu thị, biểu lộ.
tell Ngoại động từ
UK/tɛl/US/tɛl/
Nghĩa: Biểu thị, biểu lộ, tỏ.
- her face told her joynét mặt cô ta biểu lộ nỗi vui mừng
show
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
present Ngoại động từ
UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/
Nghĩa: Bày tỏ, trình bày, biểu thị.
- to present the question very clearlytrình bày vấn đề một cách rất rõ ràng
mark Ngoại động từ
UK/mɑːk/US/mɑɹk/
Nghĩa: Chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng.
- to speak with a tone which marks all one's displeasurenói lên một giọng biểu thị tất cả sự không hài lòng
- the qualities that mark a great leaderđức tính đặc trưng cho một vị lânh tụ vĩ đại
indicate
UK/ˈɪndɪˌkeɪt/US/ˈɪndɪˌkeɪt/
declare Động từ
UK/dɪˈklɛə/US/dɪˈklɛɚ/
Nghĩa: Bày tỏ, trình bày, biểu thị.
- to declare one's intentionsbày tỏ ý định của mình
- to declare oneselfbày tỏ ý định của mình, tự bộc lộ, tự thú; phát ra (bệnh)
index Danh từ
UK/ˈɪndɛks/US/ˈɪndɛks/
Nghĩa: Chỉ số; sự biểu thị.
denotation Danh từ
US/ˌdiː.noʊˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ.
indication Danh từ
UK/ɪndɪˈkeɪʃən/US/ɪndɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự biểu thị, sự biểu lộ; dấu hiệu.
- to give clear indication of one's intentionbiểu lộ rõ ràng ý định của mình
manifestation Danh từ
UK/ˌmænɪfɛˈsteɪʃən/US/ˌmænɪfɛˈsteɪʃən/
Nghĩa: Sự biểu lộ, sự biểu thị.
denotement Danh từ
US/dɪ.ˈnoʊt.mənt/
Nghĩa: Sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ, sự chỉ rõ.
indices Danh từ
UK/ˈɪndɪsiːz/US/ˈɪndɪˌsiz/
Nghĩa: Chỉ số; sự biểu thị.
presentment Danh từ
UK/pɹɪˈzɛntmənt/
Nghĩa: Sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả; cách trình bày, cách biểu thị.
signification Danh từ
UK/ˌsɪɡnɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌsɪɡnɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự biểu thị, sự biểu hiện.
told Ngoại động từ
UK/təʊld/US/toʊld/
Nghĩa: Biểu thị, biểu lộ, tỏ.
- her face told her joynét mặt cô ta biểu lộ nỗi vui mừng
Câu hỏi thường gặp
Biểu thị tiếng Anh là gì?
"biểu thị" trong tiếng Anh là signify (động từ), denote (ngoại động từ), display.