TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cánh tiếng Anh là gì?

"cánh" trong tiếng Anh là wing (danh từ), petal (danh từ), point (danh từ).

wing Danh từ

UK/wɪŋ/US/wɪŋ/

Nghĩa: Cánh (chim, sâu bọ; quả, hạt).

  • Love must have wings to fly away from love, and to fly back again.Tình yêu phải có cánh để bay khỏi tình yêu, và lại bay trở lại.
  • That bird can fly very fast thanks to its huge wings.Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn.

Xem đầy đủ từ "wing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petal Danh từ

UK/ˈpɛtl̩/US/ˈpɛtl̩/

Nghĩa: cánh hoa, cánh

  • The stage was sprinkled with flower petals.Cánh hoa rắc đầy sân khấu.

Xem đầy đủ từ "petal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

point Danh từ

UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/

Nghĩa: Mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao).

Xem đầy đủ từ "point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aisle Danh từ

UK/aɪ̯l/US/aɪ̯l/

Nghĩa: Cánh, gian bên (trong giáo đường).

Xem đầy đủ từ "aisle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paddle Danh từ

UK/ˈpædl̩/US/ˈpædl̩/

Nghĩa: Cái giầm; cánh (guồng nước).

  • double paddlemái xuồng chèo cả hai đầu

Xem đầy đủ từ "paddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giblets Danh từ

UK/ˈd͡ʒɪbləts/US/ˈd͡ʒɪbləts/

Nghĩa: Lòng; cổ, cánh; chân (gà, ngỗng... chặt ra trước khi nấu).

Xem đầy đủ từ "giblets": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alar Tính từ

UK/ˈeɪ.lər/US/ˈeɪ.lɚ/

Nghĩa: Cánh; giống cánh; hình cánh.

Xem đầy đủ từ "alar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pter- Tiền tố

Nghĩa: Cánh.

  • pteropodđộng vật chân cánh

Xem đầy đủ từ "pter-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pterygium Danh từ

US/tɛ.ˈrɪ.dʒi.əm/

Nghĩa: Cánh; vây; đuôi cánh sau.

Xem đầy đủ từ "pterygium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

float Danh từ

UK/fləʊt/US/floʊt/

Nghĩa: Cánh (guồng, nước).

Xem đầy đủ từ "float": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blade Danh từ

UK/bleɪd/US/bleɪd/

Nghĩa: Mái (chèo); cánh (chong chóng...).

Xem đầy đủ từ "blade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flap Danh từ

UK/flæp/US/flæp/

Nghĩa: Vành (mũ); cánh (bàn gấp); vạt (áo); dái (tai).

Xem đầy đủ từ "flap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flank Danh từ

UK/flænk/US/flæŋk/

Nghĩa: Sườn, cánh.

  • to attack the left flanktấn công phía sườn trái

Xem đầy đủ từ "flank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oar Danh từ

UK/ɔː/US/oɹ/

Nghĩa: Cánh (chim); cánh tay (người); vây (cá).

Xem đầy đủ từ "oar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vane Danh từ

UK/veɪn/US/veɪn/

Nghĩa: Cánh, cánh quạt (của chân vịt, cối xay).

Xem đầy đủ từ "vane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airfoil

Xem đầy đủ từ "airfoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinion Danh từ

UK/ˈpɪnjən/US/ˈpɪnjən/

Nghĩa: Cánh.

Xem đầy đủ từ "pinion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flapper Danh từ

US/ˈflæpɚ/

Nghĩa: Cánh (bà xếp); vạt (áo); vây to (cá); đuôi (cua, tôm...).

Xem đầy đủ từ "flapper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

samara Danh từ

UK/ˈsæmərə/US/ˈsæmərə/

Nghĩa: Quả cánh.

Xem đầy đủ từ "samara": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Windows

UK/ˈwɪndəʊz/US/ˈwɪndoʊz/

Xem đầy đủ từ "Windows": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cánh tiếng Anh là gì?

"cánh" trong tiếng Anh là wing (danh từ), petal (danh từ), point (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.