Cãi nhau tiếng Anh là gì?
"cãi nhau" trong tiếng Anh là quarrel (nội động từ), wrangle (nội động từ), barney (nội động từ).
quarrel Nội động từ
UK/ˈkwɒɹ(ə)l/US/ˈkwɔɹəl/
Nghĩa: Cãi nhau.
- to quarrel with somebody about (for) somethingcâi nhau với ai về vấn đề gì
wrangle Nội động từ
US/ˈɹeɪ̯ŋɡəl/
Nghĩa: Cãi nhau, cãi lộn; ẩu đả.
barney Nội động từ
UK/ˈbɑːni/US/ˈbɑɹni/
Nghĩa: Cãi cọ; cãi nhau.
altercate Nội động từ
UK/ˈɔːltəkeɪt/
Nghĩa: Cãi nhau, cãi lộn, đôi co, đấu khẩu.
- to altercate with someone about a triflecãi nhau với ai về một chuyện vớ vẩn không đâu
come to loggerhead Cụm từ
Nghĩa: Cãi nhau, bất hoà.
Xem đầy đủ từ "come to loggerhead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
haggle Nội động từ
UK/ˈhæɡəl/US/ˈhæɡəl/
Nghĩa: Tranh cãi, cãi nhau.
spar Nội động từ
UK/spɑː/US/spɑɹ/
Nghĩa: Cãi nhau, đấu khẩu.
jar Nội động từ
UK/d͡ʒɑː/US/d͡ʒɑɹ/
Nghĩa: Cãi nhau.
dispute Nội động từ
UK/dɪˈspjuːt/US/ˈdɪ.spjut/
Nghĩa: Cãi nhau, đấu khẩu; bất hoà.
fall out Cụm động từ
Nghĩa: Cãi nhau, bất hoà.
- to fall out with somebodycãi nhau với ai, bất hoà với ai
word Danh từ
UK/wɜːd/US/wɜɹd/
Nghĩa: Sự cãi nhau, lời qua tiếng lại.
- to have words withcãi nhau với
- they had wordshọ đã có lời qua tiếng lại với nhau
difference Danh từ
UK/ˈdɪf.(ə.)ɹəns/US/ˈdɪf.(ə.)ɹəns/
Nghĩa: Sự bất đồng; mối bất hoà, mối phân tranh; sự cãi nhau.
- differences of opinionnhững sự bất đồng về ý kiến
- to settle a differencegiải quyết một mối bất hoà
shine Danh từ
UK/ʃaɪn/US/ʃaɪn/
Nghĩa: Sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận.
altercation Danh từ
UK/ˌɔːltəˈkeɪʃn̩/US/ˌɔltɚˈkeɪʃən/
Nghĩa: Cuộc cãi nhau.
run-in Danh từ
UK/ˈɹʌnˌɪn/US/ˈɹʌnˌɪn/
Nghĩa: Cuộc cãi lộn, cuộc cãi nhau.
contention Danh từ
UK/kənˈtɛnʃən/US/kənˈtɛnʃən/
Nghĩa: Sự cãi nhau; sự tranh luận; sự tranh chấp; sự bất hoà.
- bone of contentionnguyên nhân tranh chấp, nguyên nhân bất hoà
wrangler Danh từ
UK/ˈɹæŋɡləː/US/ˈɹæŋɡlɚ/
Nghĩa: Người cãi nhau, người cãi lộn; người đánh lộn.
chicanery Danh từ
UK/ʃɪˈkeɪn(ə)ɹi/US/ʃɪˈkeɪn(ə)ɹi/
Nghĩa: Sự kiện nhau, sự cãi nhau, sự tranh nhau, sự gây gỗ.
Câu hỏi thường gặp
Cãi nhau tiếng Anh là gì?
"cãi nhau" trong tiếng Anh là quarrel (nội động từ), wrangle (nội động từ), barney (nội động từ).