TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có thể tiếng Anh là gì?

"có thể" trong tiếng Anh là possible (tính từ), can (trợ động từ), possibly (phó từ).

possible Tính từ

UK/ˈpɒs.ə.bəl/US/ˈpɑ.sə.bəl/

Nghĩa: Có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra.

  • If possible, I'd like to go home now.Nếu có thể, tôi muốn được về nhà ngay bây giowf.
  • I worked as hard as possible.Tôi đã làm việc chăm chỉ nhất có thể.

Xem đầy đủ từ "possible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

can Trợ động từ

UK/kæn/US/kæn/

Nghĩa: Có thể, có khả năng.

  • I can solve the problem by myself.Tôi có thể tự giải quyết vấn đề đó.
  • You can choose whichever color you like.Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích.

Xem đầy đủ từ "can": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

possibly Phó từ

UK/ˈpɒs.ə.bli/US/ˈpɑ.sɪ.bli/

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

  • Tom might possibly say something we don't want to hear.Tom có thể nói ra một điều gì đó mà chúng ta không muốn nghe.
  • they will possibly come, but I am not surecó lẽ họ đến nhưng tôi không chắc lắm

Xem đầy đủ từ "possibly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perhaps Phó từ

UK/pəˈhæps/US/pɚˈhæps/

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

Xem đầy đủ từ "perhaps": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

may Trợ động từ

UK/meɪ/US/meɪ/

Nghĩa: Có thể, có lẽ.

  • He may be on the next train.Có thể anh ấy ở trên chuyến tàu tới.
  • He may be jogging around the park.Có thể anh ấy đang đi dạo quanh công viên.

Xem đầy đủ từ "may": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maybe Phó từ

UK/ˈmeɪ.bi/US/ˈmeɪ.bi/

Nghĩa: Có thể, có lẽ.

  • Maybe I can do it again.Có lẽ tôi có thể làm lại nó một lần nữa.
  • Maybe you and I could work together.Chắc là tôi với bạn có thể làm việc cùng nhau.

Xem đầy đủ từ "maybe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

likely Phó từ

UK/ˈlaɪkli/US/ˈlaɪkli/

Nghĩa: Có thể, chắc.

  • He absents himself from any party she is likely to attend.Anh ấy sẽ không tham gia bất cứ bữa tiệc nào mà cô ấy có thể sẽ tham dự.
  • She is likely to live to one hundred.Bà ấy có thể sẽ sống đến 100 tuổi.

Xem đầy đủ từ "likely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afford Ngoại động từ

UK/əˈfɔːd/US/əˈfoɹd/

Nghĩa: Có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì).

  • How were you able to afford to buy a car like this?Làm thế nào bạn có thể đủ khả năng mua một chiếc xe hơi như thế này vậy?
  • I can't afford to lose a minutetôi không thể để mất một phút nào

Xem đầy đủ từ "afford": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be able to Cụm động từ

Nghĩa: Có thể, nổi.

  • He ran as fast as he was able to.Anh ấy đã chạy nhanh nhất có thể.
  • I ran as fast as I was able to.Tôi đã chạy nhanh nhất mà mình có thể.

Xem đầy đủ từ "be able to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

probably Phó từ

UK/ˈpɹɒb.ə.bli/US/ˈpɹɑ.bə.bli/

Nghĩa: có lẽ, có thể

Xem đầy đủ từ "probably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

could Động từ

UK/kəd/US/kəd/

Nghĩa: Có thể, có khả năng.

  • Could you help me exchange some money?Bạn có thể giúp tôi đổi một chút tiền được không?
  • I thought I could change your mind.Tôi đã tưởng là tôi có thể thay đổi suy nghĩ của bạn.

Xem đầy đủ từ "could": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perchance Phó từ

UK/ˌpɜːˈtʃɑːns/US/ˌpɜɹˈtʃæns/

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

Xem đầy đủ từ "perchance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traceable Tính từ

US/ˈtɹeɪsəbəl/

Nghĩa: Có thể, có thể vạch.

Xem đầy đủ từ "traceable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mayhap Phó từ

UK/ˈmeɪhæp/US/ˈmeɪhæp/

Nghĩa: Có thể; có lẽ.

Xem đầy đủ từ "mayhap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ablings Phó từ

UK/ˈeɪ.blɪnz/US/ˈeɪ.blɪnz/

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

Xem đầy đủ từ "ablings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ablins Phó từ

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

Xem đầy đủ từ "ablins": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aiblins Phó từ

UK/ˈeɪ.blɪnz/

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

Xem đầy đủ từ "aiblins": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

praps Phó từ

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

Xem đầy đủ từ "praps": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arm Danh từ

UK/ɑːm/US/ɑɹm/

Nghĩa: Năng lượng; có thể; độ mạnh; ủng hộ.

  • Komiakov may never have full use of his arm.Komiakov có thể chẳng bao giờ sử dụng tốt cánh tay của anh ấy.

Xem đầy đủ từ "arm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capable Tính từ

UK/ˈkeɪ.pə.bəl/US/ˈkeɪ.pə.bəl/

Nghĩa: Có thể, có khả năng, dám, cả gan.

  • I don't think Tom and Mary are capable of doing that.Tôi không cho là Tom và Mary có thể làm điều đó.
  • show your teacher what you are capable ofhãy chứng tỏ cho thầy giáo biết anh có khả năng đến mức nào

Xem đầy đủ từ "capable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

will Trợ động từ

UK/wɪl/US/wɪl/

Nghĩa: Có thể.

  • the next stop will be Hai Duong, I supposetôi cho rằng ga sắp đến có thể là Hải Dương

Xem đầy đủ từ "will": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apt Tính từ

UK/æpt/US/æpt/

Nghĩa: Có khả năng, có thể.

  • such a remark is apt to be misunderstoodmột lời nhận xét như thế rất có thể bị hiểu lầm

Xem đầy đủ từ "apt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earthly Tính từ

UK/ˈəːθli/

Nghĩa: Có thể, có thể tưởng tượng được.

  • no earthly reasonchả có chút lý do nào
  • no earthly usekhông có chút tác dụng nào

Xem đầy đủ từ "earthly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haply Phó từ

UK/ˈhæpli/US/ˈhæpli/

Nghĩa: Có thể, có lẽ.

Xem đầy đủ từ "haply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chance Danh từ

UK/t͡ʃɑːns/ [t͡ʃʰɑːns]US/t͡ʃæns/ [t͡ʃʰæns]

Nghĩa: Sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể.

  • The chances are against such an attemptCó khả năng là sự cố gắng ấy sẽ không thành công
  • He has a chance of winning the prizeAnh ta có thể đoạt giải

Xem đầy đủ từ "chance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

possibility Danh từ

UK/ˌpɒs.ɪˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌpɑ.səˈbɪl.ə.ti/

Nghĩa: Sự có thể, tình trạng có thể, khả năng.

  • possibility and realitykhả năng và hiện thực
  • to be within the bounds of possibilitytrong phạm vi khả năng

Xem đầy đủ từ "possibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có thể tiếng Anh là gì?

"có thể" trong tiếng Anh là possible (tính từ), can (trợ động từ), possibly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.