TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cô gái tiếng Anh là gì?

"cô gái" trong tiếng Anh là girl (danh từ), may (danh từ), judy (danh từ).

girl Danh từ

UK/ˈɡɜːl/US/ˈɡɜɹl/

Nghĩa: cô gái, con gái, gái

  • Jill is the only girl in our club.Jill là cô gái duy nhất trong câu lạc bộ của chúng tôi.
  • Mary is a very pretty girl.Mary là một cô gái rất xinh xắn.

Xem đầy đủ từ "girl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

may Danh từ

UK/meɪ/US/meɪ/

Nghĩa: Cô gái, thiếu nữ; người trinh nữ.

Xem đầy đủ từ "may": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judy Danh từ

UK/ˈd͡ʒuːdi/US/ˈd͡ʒuːdi/

Nghĩa: Viết hoa, (từ lóng) cô gái; cô nàng.

Xem đầy đủ từ "judy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheila Danh từ

UK/ˈʃiːlə/US/ˈʃiːlə/

Nghĩa: Cô gái, phụ nữ trẻ.

Xem đầy đủ từ "sheila": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gal Danh từ

UK/ɡæl/US/ɡæl/

Nghĩa: Cô gái.

Xem đầy đủ từ "gal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lass Danh từ

UK/læs/US/læs/

Nghĩa: Cô gái, thiếu nữ.

Xem đầy đủ từ "lass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wench Danh từ

UK/wɛnt͡ʃ/US/wɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Thiếu nữ, cô gái; thôn nữ.

Xem đầy đủ từ "wench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lassie Danh từ

UK/ˈlæsi/US/ˈlæsi/

Nghĩa: Cô gái, thiếu nữ.

Xem đầy đủ từ "lassie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damsel Danh từ

UK/ˈdæm.zəl/US/ˈdæm.zəl/

Nghĩa: (thơ ca) cô gái, thiếu nữ, trinh nữ.

Xem đầy đủ từ "damsel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fraulein Danh từ

UK/fɹɔɪlaɪn/US/fɹɔɪlaɪn/

Nghĩa: Cô gái (chưa chồng, người Đức).

Xem đầy đủ từ "fraulein": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peat Tính từ

UK/piːt/US/piːt/

Nghĩa: Cô gái, người đẹp.

Xem đầy đủ từ "peat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bint Danh từ

UK/bɪnt/US/bɪnt/

Nghĩa: Cô gái.

Xem đầy đủ từ "bint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damoisel Danh từ

Nghĩa: Cô gái.

Xem đầy đủ từ "damoisel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

popsy Danh từ

Nghĩa: Cô gái (tiếng gọi thân mật).

Xem đầy đủ từ "popsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

popsy-wopsy Danh từ

Nghĩa: Cô gái (tiếng gọi thân mật).

Xem đầy đủ từ "popsy-wopsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jill Danh từ

UK/d͡ʒɪl/US/d͡ʒɪl/

Nghĩa: Cô gái, bạn gái, người yêu.

  • Jill is the only girl in our club.Jill là cô gái duy nhất trong câu lạc bộ của chúng tôi.
  • Jack and gill (Jill)chàng và nàng

Xem đầy đủ từ "jill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miss Danh từ

UK/mɪs/US/mɪs/

Nghĩa: Cô gái, thiếu nữ.

Xem đầy đủ từ "miss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bird Danh từ

UK/ˈbɜːd/US/ˈbɝd/

Nghĩa: Cô gái.

Xem đầy đủ từ "bird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chick Danh từ

UK/t͡ʃɪk/US/t͡ʃɪk/

Nghĩa: Cô gái.

Xem đầy đủ từ "chick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

molly Danh từ

UK/ˈmɒli/US/ˈmɑli/

Nghĩa: Cô gái; người đàn bà trẻ.

Xem đầy đủ từ "molly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puss Danh từ

UK/pʊs/US/pʊs/

Nghĩa: Cô gái, con bé.

  • a sly pusscon ranh con

Xem đầy đủ từ "puss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tit Danh từ

UK/tɪt/US/tɪt/

Nghĩa: Cô gái; cậu bé.

Xem đầy đủ từ "tit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mort Danh từ

UK/mɔːt/US/mɔɹt/

Nghĩa: Người đàn bà, cô gái.

Xem đầy đủ từ "mort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gill Danh từ

UK/ɡɪl/US/ɡɪl/

Nghĩa: Cô gái, bạn gái, người yêu.

  • Jack and gill (Jill)chàng và nàng

Xem đầy đủ từ "gill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fille Danh từ

Nghĩa: Cô gái.

Xem đầy đủ từ "fille": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quean Danh từ

UK/kwiːn/US/kwiːn/

Nghĩa: Cô gái.

Xem đầy đủ từ "quean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demoiselle Danh từ

US/ˌdɛm.wə.ˈzɛɫ/

Nghĩa: Cô gái, thiếu nữ.

Xem đầy đủ từ "demoiselle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flossy Danh từ

US/ˈflɑː.si/

Nghĩa: Cô gái.

Xem đầy đủ từ "flossy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cô gái tiếng Anh là gì?

"cô gái" trong tiếng Anh là girl (danh từ), may (danh từ), judy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.