TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cơn tiếng Anh là gì?

"cơn" trong tiếng Anh là bout (danh từ), upsurge (danh từ), attack (danh từ).

bout Danh từ

UK/ˈbaʊt/US/ˈbaʊt/

Nghĩa: Cơn (bệnh); chầu (rượu).

  • a bad coughing boutcơn ho rũ rượi
  • a dringking boutmột chầu say bí tỉ

Xem đầy đủ từ "bout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upsurge Danh từ

US/ˈəp.ˌsɜːdʒ/

Nghĩa: Đợt bột phát, cơn.

  • an upsurge of angercơn thịnh nộ

Xem đầy đủ từ "upsurge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attack Danh từ

UK/əˈtæk/US/əˈtæk/

Nghĩa: Cơn (bệnh).

  • Tom was shocked by the news that his father had had a heart attack.Tom đã bị sốc khi biết tin cha cậu ấy lên cơn đau tim.
  • an attack of fevercơn sốt

Xem đầy đủ từ "attack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anger

UK/ˈæŋɡə/US/ˈæŋɡɚ/

  • Tom couldn't control his anger.Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta.
  • Tom tried to control his anger.Tom đã cố kiềm chế cơn giận của mình.

Xem đầy đủ từ "anger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run Danh từ

UK/ɹʌn/US/ɹʌn/

Nghĩa: Thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt.

  • a long run of powersự nắm quyền trong một thời gian dài
  • a run of luckhồi đó

Xem đầy đủ từ "run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fit Danh từ

UK/fɪt/US/fɪt/

Nghĩa: Cơn (đau).

  • a fit of coughingcơn ho
  • a fit of laughtersự cười rộ lên

Xem đầy đủ từ "fit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

access Danh từ

UK/ˈæksɛs/US/ˈækˌsɛs/

Nghĩa: Cơn.

  • Access of anger.Cơn giận
  • Access of illness.Cơn bệnh

Xem đầy đủ từ "access": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crisis Danh từ

UK/ˈkɹaɪsɪs/US/ˈkɹaɪsɪs/

Nghĩa: Cơn (bệnh); sự lên cơn.

Xem đầy đủ từ "crisis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flame Danh từ

UK/fleɪm/US/fleɪm/

Nghĩa: Cơn, cơn bừng bừng.

  • a flame of sngercơn giận
  • a flame of infignationcơn phẫn nộ

Xem đầy đủ từ "flame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outbreak Danh từ

UK/ˈaʊtbɹeɪk/US/ˈaʊtbɹeɪk/

Nghĩa: Cơn; sự bộc phát.

  • an outbreak of angercơn giận, sự nổi xung

Xem đầy đủ từ "outbreak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draught Danh từ

UK/dɹɑːft/US/dɹæft/

Nghĩa: Cơn (đau...), chầu (vui...).

Xem đầy đủ từ "draught": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fume Danh từ

UK/fjuːm/

Nghĩa: Cơn (xúc động...); cơn giận.

  • to be a fume of impatienceđang lúc sốt ruột
  • to be in a fumeđang cơn giận dỗi

Xem đầy đủ từ "fume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

streak Danh từ

UK/stɹiːk/US/stɹiːk/

Nghĩa: (thông tục) hồi, thời kỳ, cơn.

  • a long streak of bad luckthời kỳ dài gặp vận rủi

Xem đầy đủ từ "streak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outburst Danh từ

UK/ˈaʊ̯tˌbɜːst/US/ˈaʊ̯tˌbɝst/

Nghĩa: Cơn (giận...).

Xem đầy đủ từ "outburst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spasm Danh từ

UK/ˈspæz.m̩/US/ˈspæz.m̩/

Nghĩa: Cơn (ho, giận).

  • a spasm of coughcơn ho rũ

Xem đầy đủ từ "spasm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gust Danh từ

UK/ɡʌst/US/ɡʌst/

Nghĩa: Cơn (giận...).

  • gusts of ragecơn giận điên lên

Xem đầy đủ từ "gust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cơn tiếng Anh là gì?

"cơn" trong tiếng Anh là bout (danh từ), upsurge (danh từ), attack (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.