Cướp đoạt tiếng Anh là gì?
"cướp đoạt" trong tiếng Anh là rob (ngoại động từ), spoil (ngoại động từ), deprive (ngoại động từ).
rob Ngoại động từ
UK/ɹɒb/US/ɹɑb/
Nghĩa: Cướp, cướp đoạt; lấy trộm.
- to rob somebody of somethingcướp đoạt (lấy trộm) của ai cái gì
spoil Ngoại động từ
UK/spɔɪl/US/spɔɪl/
Nghĩa: Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.
deprive Ngoại động từ
UK/dɪˈpɹaɪv/US/dɪˈpɹaɪv/
Nghĩa: Lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt.
ravish Ngoại động từ
UK/ˈɹæ.vɪʃ/
Nghĩa: Cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi.
spoilt Ngoại động từ
UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/
Nghĩa: Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.
usurp Ngoại động từ
UK/juːˈzɜːp/US/juˈsɝp/
Nghĩa: Lấn chiếm, chiếm đoạt; cướp, cướp đoạt.
- to usurp the thronecướp ngôi
despoil Ngoại động từ
UK/dɪˈspɔɪl/US/dɪˈspɔɪl/
Nghĩa: Cướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt; bóc lột.
spoliate Ngoại động từ
US/ˈspoʊ.li.ˌeɪt/
Nghĩa: Cướp đoạt; cướp phá.
rape Ngoại động từ
UK/ˈɹeɪ̯p/US/ˈɹeɪ̯p/
Nghĩa: Cướp đoạt, cưỡng đoạt, chiếm đoạt.
reave Ngoại động từ
UK/ɹiːv/US/ɹiːv/
Nghĩa: Cướp bóc, cướp đoạt, cướp giật.
- trees reft of leavesnhững cây trụi hết lá
reft Ngoại động từ
UK/ɹɛft/US/ɹɛft/
Nghĩa: Cướp bóc, cướp đoạt, cướp giật.
- trees reft of leavesnhững cây trụi hết lá
despoiler Danh từ
US/dɪ.ˈspɔɪ.ə.lɜː/
Nghĩa: Kẻ cướp đoạt, kẻ tước đoạt, kẻ chiếm đoạt; kẻ bóc lột.
despoiliation Danh từ
Nghĩa: Sự cướp đoạt, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt; sự bóc lột.
despoilment Danh từ
US/dɪ.ˈspɔɪ.əl.mənt/
Nghĩa: Sự cướp đoạt, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt; sự bóc lột.
ravishment Danh từ
US/ˈræ.vɪʃ.mənt/
Nghĩa: Sự cướp đoạt, sự cuỗm đi, sự dụ dỗ (người) mang đi.
spoliation Danh từ
UK/spəʊliˈeɪʃn̩/US/spoʊliˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự cướp đoạt, sự cướp phá (tàu của một nước trung lập).
spoliator Danh từ
US/ˈspoʊliˌeɪtɚ/
Nghĩa: Người cướp đoạt.
subreption Danh từ
UK/sʌbˈɹɛpʃən/US/sʌbˈɹɛpʃən/
Nghĩa: Sự cướp đoạt.
rapine Danh từ
UK/ˈɹæpaɪn/US/ˈɹæpaɪn/
Nghĩa: Sự cướp bóc, sự cướp đoạt.
usurpation Danh từ
UK/ˌjuː.sə(ɹ)ˈpeɪ.ʃən/US/ˌjuː.sə(ɹ)ˈpeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự lấn chiếm, sự chiếm đoạt, sự cướp đoạt.
Câu hỏi thường gặp
Cướp đoạt tiếng Anh là gì?
"cướp đoạt" trong tiếng Anh là rob (ngoại động từ), spoil (ngoại động từ), deprive (ngoại động từ).