Cảnh giác tiếng Anh là gì?
"cảnh giác" trong tiếng Anh là alert (tính từ), fly (tính từ), wary (tính từ).
alert Tính từ
UK/əˈlɜːt/US/əˈlɝt/
Nghĩa: Tỉnh táo, cảnh giác.
- We must be alert to dangers.Chúng ta không được lơ là cảnh giác trước những nguy hiểm.
fly Tính từ
UK/flaɪ/US/flaɪ/
Nghĩa: Cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác.
wary Tính từ
UK/ˈwɛə.ɹi/US/ˈwɛɚ.i/
Nghĩa: Thận trọng, cẩn thận, cảnh giác.
- to be wary ofcoi chừng, đề phòng
flew Tính từ
UK/fluː/US/fluː/
Nghĩa: Cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác.
vigilant Tính từ
UK/ˈvɪd͡ʒɪlənt/US/ˈvɪd͡ʒɪlənt/
Nghĩa: Cảnh giác, thận trọng, cẩn mật.
watchful Tính từ
UK/ˈwɒt͡ʃ.fəl/US/ˈwɔt͡ʃ.fəl/
Nghĩa: Thận trọng, cảnh giác, đề phòng.
- to be watchful against temptationsđề phòng bị cám dỗ
- to be watchful of one's behaviourthận trọng trong cách ăn ở của mình
look-out Cụm động từ
US/ˈlʊk.ˈɑʊt/
Nghĩa: Cảnh giác, để ý.
alertly Phó từ
US/ə.ˈlɜːt.li/
Nghĩa: Cảnh giác, lanh lợi.
unslumbering Tính từ
Nghĩa: Cảnh giác, không ngủ.
keep one's eyes skinned Cụm từ
Nghĩa: (Từ lóng) Cẩn thận, cảnh giác.
Xem đầy đủ từ "keep one's eyes skinned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
take warning Cụm từ
Nghĩa: Đề phòng, dè chừng, cảnh giác.
warily Phó từ
US/ˈwɛr.i.li/
Nghĩa: Thận trọng, cảnh giác, đề phòng (nguy hiểm, khó khăn có thể xảy ra).
watchfully Phó từ
US/ˈwɑːtʃ.fəl.li/
Nghĩa: Thận trọng, cảnh giác, đề phòng.
wakeful Tính từ
UK/ˈweɪk.fʊl/US/ˈweɪk.fʊl/
Nghĩa: Cảnh giác, tỉnh táo.
wakefully Phó từ
US/ˈweɪk.fəl.li/
Nghĩa: Cảnh giác, tỉnh táo.
lidless Tính từ
US/ˈlɪd.ləs/
Nghĩa: Cảnh giác; thức.
unslept Tính từ
Nghĩa: Tĩnh táo, cảnh giác.
outlook Danh từ
UK/ˈaʊtˌlʊk/US/ˈaʊtˌlʊk/
Nghĩa: Sự đề phòng, sự cảnh giác.
vigilance Danh từ
UK/ˈvɪd͡ʒɪlɪns/US/ˈvɪd͡ʒɪlɪns/
Nghĩa: Sự cảnh giác, sự thận trọng, sự cẩn mật.
- to show great vigilancetỏ ra cảnh giác cao, tỏ ra rất thận trọng
- to lack vigilancethiếu cảnh giác, thiếu thận trọng
alertness Danh từ
US/əˈlɝt.nəs/
Nghĩa: Sự tỉnh táo, sự cảnh giác.
wariness Danh từ
US/ˈwɛr.i.nəs/
Nghĩa: Sự thận trọng; tính cẩn thận, tính cảnh giác.
watchfulness Danh từ
US/ˈwɑːtʃ.fəl.nəs/
Nghĩa: Tính thận trọng, tính cảnh giác.
wakefulness Danh từ
UK/ˈweɪk.fʊl.nəs/US/ˈweɪk.fʊl.nəs/
Nghĩa: Sự cảnh giác, sự tỉnh táo.
Câu hỏi thường gặp
Cảnh giác tiếng Anh là gì?
"cảnh giác" trong tiếng Anh là alert (tính từ), fly (tính từ), wary (tính từ).