Cớ tiếng Anh là gì?
"cớ" trong tiếng Anh là pretext (danh từ), excuse (danh từ), motive (danh từ).
pretext Danh từ
UK/ˈpɹiːtɛkst/US/ˈpɹiːtɛkst/
Nghĩa: Cớ; lý do, cớ thoái thác, lý do không thành thật.
- on (under, upon) the pretext oflấy cớ là, lấy lý do là
excuse Danh từ
UK/ɪkˈskjuːz/US/ɪksˈkjuz/
Nghĩa: cớ
- You always have an excuse for going home late.Em luôn mượn cớ để về nhà trễ
motive Danh từ
UK/ˈməʊtɪv/US/ˈmoʊtɪv/
Nghĩa: Cớ, lý do, động cơ (của một hành động).
wherefore Danh từ
UK/ˈwɛəˌfɔː/US/ˈweɹˌfɔɹ/
Nghĩa: Lý do, cớ.
- I don't want to hear the whys and the whereforestôi không muốn nghe nào những tại sao thế, nào những lý
reason
UK/ˈɹiːzən/US/ˈɹiːzən/
matter Danh từ
UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/
Nghĩa: Lý do, nguyên nhân, cớ, lẽ, cơ hội.
- no matter for complaintkhông có lý do gì để than phiền cả
colour Danh từ
US/ˈkə.lɜː/
Nghĩa: Cớ.
- under colour oflấy cớ là
report
UK/ɹɪˈpɔːt/US/ɹɪˈpoɹt/
cause Danh từ
UK/kɔːz/US/kɔz/
Nghĩa: Lẽ, cớ, lý do, động cơ.
- a cause for complaintlý do để than phiền
- to show causetrình bày lý do
inform
UK/ɪnˈfɔːm/US/ɪnˈfoɹm/
consideration Danh từ
UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Cớ, lý do, lý.
- he will do it on no considerationkhông một lý do gì mà nó sẽ làm điều đó
blind Danh từ
UK/ˈblaɪ̯nd/US/ˈblaɪ̯nd/
Nghĩa: Cớ, bề ngoài giả dối.
peg Danh từ
UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/
Nghĩa: Cớ, lý do, cơ hội; đề tài.
- a peg to hang oncớ để vin vào, cơ hội để bám vào; đề tài để xoáy vào
plea Danh từ
UK/pliː/US/pliː/
Nghĩa: Cớ.
- on the plea oflấy cớ là
notify
US/ˈnoʊtɪfaɪ/
pretense Danh từ
UK/ˈpɹiːtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/
Nghĩa: Cớ, lý do không thành thật.
- under [the] pretence oflấy cớ là
- on (under) false pretencesbằng cách lừa dối
pretence Danh từ
UK/pɹɪˈtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/
Nghĩa: Cớ, lý do không thành thật.
- under [the] pretence oflấy cớ là
- on (under) false pretencesbằng cách lừa dối
stalking-horse Danh từ
US/ˈstɔ.kɪŋ.ˌhɔrs/
Nghĩa: Cớ, bình phong (nghĩa bóng).
Câu hỏi thường gặp
Cớ tiếng Anh là gì?
"cớ" trong tiếng Anh là pretext (danh từ), excuse (danh từ), motive (danh từ).