TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chất phác tiếng Anh là gì?

"chất phác" trong tiếng Anh là homely (tính từ), naive (tính từ), naively (phó từ).

homely Tính từ

UK/ˈhəʊmli/US/ˈhoʊmli/ giọng máy

Nghĩa: Giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "homely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naive Tính từ

UK/naɪˈiːv/US/naɪˈiv/ giọng người thật

Nghĩa: Ngây thơ, chất phác.

Xem đầy đủ từ "naive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naively Phó từ

UK/naɪˈivli/US/naɪˈivli/ giọng người thật

Nghĩa: Ngây thơ, chất phác.

Xem đầy đủ từ "naively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plain Tính từ

UK/pleɪn/US/pleɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Mộc mạc, chất phác, ngay thẳng; thẳng thắn.

  • a plain manmột người mộc mạc chất phác
  • to be plain in one's criticismthẳng thắn trong cách phê bình

Xem đầy đủ từ "plain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsophisticated Tính từ

US/ˌən.sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gin dị, chất phác, ngay thật, ngây th, không gian trá, không xo quyệt.

Xem đầy đủ từ "unsophisticated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simple-hearted

Xem đầy đủ từ "simple-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rustic Tính từ

UK/ˈɹʌstɪk/US/ˈɹʌstɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch.

Xem đầy đủ từ "rustic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simple-minded Tính từ

Nghĩa: Chân thật, chất phác, hồn nhiên.

Xem đầy đủ từ "simple-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rustically Phó từ

US/ˈrəs.tɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mộc mạc, quê mùa; chất phác (điển hình cho nông thôn, người nông thôn).

Xem đầy đủ từ "rustically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shirt-sleeve Tính từ

Nghĩa: Giản dị, chất phác; thô kệch.

Xem đầy đủ từ "shirt-sleeve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humble

UK/ˈhʌmbəl/US/ˈhʌmbəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "humble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modest

US/ˈmɑdəst/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "modest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bluff Tính từ

UK/blʌf/US/blʌf/ giọng máy

Nghĩa: Cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè (người).

Xem đầy đủ từ "bluff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plainly Phó từ

UK/ˈpleɪnli/US/ˈpleɪnli/ giọng người thật

Nghĩa: Giản dị, đơn giản, mộc mạc, chất phác.

  • to dress plainlyăn mặc giản dị

Xem đầy đủ từ "plainly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpretentious

UK/ˌʌnpɹəˈtɛnʃəs/US/ˌʌnpɹəˈtɛnʃəs/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "unpretentious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artless Tính từ

UK/ˈɑɹt.lɪs/US/ˈɑɹt.lɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngây thơ, chân thật, chất phác.

Xem đầy đủ từ "artless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countryfied Tính từ

Nghĩa: Chân chất, chất phác.

Xem đầy đủ từ "countryfied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homespun Tính từ

US/ˈhoʊmˌspʌn/ giọng người thật

Nghĩa: Đơn giản; giản dị, chất phác; thô kệch.

Xem đầy đủ từ "homespun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naivety Danh từ

UK/nɑːˈiːvti/US/nɑːˈiːvti/ giọng máy

Nghĩa: Tính ngây thơ, tính chất phác.

Xem đầy đủ từ "naivety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bluffness Danh từ

US/ˈbləf.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự chân thật, sự chất phác.

Xem đầy đủ từ "bluffness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homeliness Danh từ

US/ˈhoʊm.li.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính chất giản dị, tính chất phác; tính chất không màu mè, tính chất không khách sáo, tính chất không kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "homeliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rusticity Danh từ

US/ˈrəs.tɪ.kə.ti/ giọng người thật

Nghĩa: Tính mộc mạc, tính quê mùa; tính chất phác; tính thô kệch.

Xem đầy đủ từ "rusticity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simple-mindedness Danh từ

US/ˈsɪm.pəl.ˈmɑɪn.dəd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính chân thật, tính chất phác, tính hồn nhiên.

Xem đầy đủ từ "simple-mindedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artlessness Danh từ

US/ˈɑːrt.ləs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính ngây thơ, tính chân thật, tính chất phác.

Xem đầy đủ từ "artlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plainness Danh từ

US/ˈpleɪn.nəs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự giản dị, sự mộc mạc, sự chất phác.

Xem đầy đủ từ "plainness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chất phác tiếng Anh là gì?

"chất phác" trong tiếng Anh là homely (tính từ), naive (tính từ), naively (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "naive": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "naively": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "plain": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "rustic": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "humble": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "modest": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "plainly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "homespun": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "rusticity": Speaker: Neøn Recorder: Neøn, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "plainness": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.