TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chậm chạp tiếng Anh là gì?

"chậm chạp" trong tiếng Anh là slow (tính từ), sluggish (tính từ), slack (tính từ).

slow Tính từ

UK/sləʊ/US/sloʊ/

Nghĩa: Chậm, chậm chạp.

  • slow and surechậm mà chắc
  • the clock is five minutes slowđồng hồ chậm năm phút

Xem đầy đủ từ "slow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sluggish Tính từ

UK/ˈslʌɡɪʃ/US/ˈslʌɡɪʃ/

Nghĩa: Chậm chạp; uể oải, lờ đờ, lờ phờ.

  • a sluggish personngười chậm chạp; người lờ đờ
  • sluggish digestionsự chậm tiêu hoá

Xem đầy đủ từ "sluggish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slack Tính từ

UK/slæk/US/slæk/

Nghĩa: Uể oải, chậm chạp.

  • to be slack in doing somethinguể oải làm việc gì

Xem đầy đủ từ "slack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laggard Tính từ

UK/ˈlæɡəd/US/ˈlæɡɚd/

Nghĩa: Chậm chạp; chậm trễ.

Xem đầy đủ từ "laggard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tardy Tính từ

UK/ˈtɑːdi/US/ˈtɑɹdi/

Nghĩa: Chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn.

Xem đầy đủ từ "tardy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laggardly Tính từ

US/ˈlæ.ɡɜːd.li/

Nghĩa: Chậm chạp; tụt hậu.

Xem đầy đủ từ "laggardly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sluggard Tính từ

US/ˈslə.ɡɜːd/

Nghĩa: Chậm chạp, lười biếng.

Xem đầy đủ từ "sluggard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sluggishly Phó từ

US/ˈslə.ɡɪʃ.li/

Nghĩa: Chậm chạp, không nhanh nhẹn, không hoạt bát; uể oải, lờ đờ, lờ phờ.

Xem đầy đủ từ "sluggishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tardily Phó từ

UK/tɑː.də.li/US/tɑː.də.li/

Nghĩa: Chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn (về hành động, xảy ra, di chuyển).

Xem đầy đủ từ "tardily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dilatorily Phó từ

US/ˈdɪ.lə.ˌtɔr.i.li/

Nghĩa: Lề mề, chậm chạp.

Xem đầy đủ từ "dilatorily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heavy Phó từ

UK/ˈhɛv.i/US/ˈhɛv.i/

Nghĩa: Chậm chạp.

  • time hangs heavythời gian trôi đi chậm chạp

Xem đầy đủ từ "heavy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dull Tính từ

UK/dʌl/US/dʌl/

Nghĩa: Thẫn thờ, uể oải, chậm chạp (người, vật).

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gradual

UK/ˈɡɹadʒuəl/US/ˈɡɹæd͡ʒuəl/

Xem đầy đủ từ "gradual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inert Tính từ

UK/ɪnˈɜːt/US/ɪnˈɝt/

Nghĩa: Trì trệ, ì, chậm chạp.

Xem đầy đủ từ "inert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponderous Tính từ

UK/ˈpɒn.dəɹ.əs/US/ˈpɑn.dɚ.əs/

Nghĩa: Chậm chạp (do trọng lượng).

  • ponderous movementcử động chậm chạp

Xem đầy đủ từ "ponderous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponderously Phó từ

US/ˈpɑːn.də.rəs.li/

Nghĩa: Chậm chạp, vụng về (do trọng lượng).

Xem đầy đủ từ "ponderously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bovine Tính từ

UK/ˈbəʊ.vaɪn/US/ˈboʊˌvaɪn/

Nghĩa: Đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp.

  • a look of bovine surprisenhìn ngẩn ngơ, nhìn ngơ ngác (như bò)

Xem đầy đủ từ "bovine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lump Danh từ

UK/lʌmp/US/lʌmp/

Nghĩa: Người đần độn, người chậm chạp.

Xem đầy đủ từ "lump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muff Danh từ

UK/mʌf/US/mʌf/

Nghĩa: Người vụng về, người chậm chạp, người hậu đậu.

Xem đầy đủ từ "muff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sloth Danh từ

UK/slɒθ/US/slɔθ/

Nghĩa: Sự chậm chạp, sự chậm trễ.

Xem đầy đủ từ "sloth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inertia Danh từ

UK/ɪnˈɜː.ʃə/US/ɪnˈɝ.ʃə/

Nghĩa: Tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp.

Xem đầy đủ từ "inertia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tardiness Danh từ

US/ˈtɑːr.di.nəs/

Nghĩa: Sự chậm chạp, sự thiếu khẩn trương, sự đà đẫn.

Xem đầy đủ từ "tardiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laggardness Danh từ

US/ˈlæ.ɡɜːd.nəs/

Nghĩa: Tính chậm chạp; tính chậm trễ.

Xem đầy đủ từ "laggardness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lentitude Danh từ

Nghĩa: Sự chậm chạp; sự trì chậm.

Xem đầy đủ từ "lentitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lubber Danh từ

UK/ˈlʌbə(ɹ)/US/ˈlʌbə(ɹ)/

Nghĩa: Người chậm chạp, người vụng về, người ngớ ngẩn.

Xem đầy đủ từ "lubber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slowcoach Danh từ

Nghĩa: Người chậm chạp, người kém thông minh, người không lanh lợi.

Xem đầy đủ từ "slowcoach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slowness Danh từ

US/ˈsloʊ.nəs/

Nghĩa: Sự chậm chạp.

Xem đầy đủ từ "slowness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sluggishness Danh từ

US/ˈslə.ɡɪʃ.nəs/

Nghĩa: Tính chậm chạp; tính uể oải, tính lờ đờ, tính lờ phờ.

Xem đầy đủ từ "sluggishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inertness Danh từ

US/ɪ.ˈnɜːt.nəs/

Nghĩa: Tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp.

Xem đầy đủ từ "inertness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponderosity Danh từ

UK/ˌpɒndəˈɹɒsɪti/US/ˌpɒndəˈɹɒsɪti/

Nghĩa: Tính chậm chạp (do trọng lượng).

Xem đầy đủ từ "ponderosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chậm chạp tiếng Anh là gì?

"chậm chạp" trong tiếng Anh là slow (tính từ), sluggish (tính từ), slack (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.