Chờ đợi tiếng Anh là gì?
"chờ đợi" trong tiếng Anh là await (ngoại động từ), wait (động từ), abide (ngoại động từ).
await Ngoại động từ
UK/əˈweɪt/
Nghĩa: Đợi, chờ đợi.
- I don't know what awaits me.tôi không biết cái gì đang chờ đợi mình
- to await somebodyđợi ai
wait Động từ
US/weɪt/
Nghĩa: đợi, chờ, chờ đợi
- to have a long wait at the stationphải chờ đợi lâu ở ga
abide Ngoại động từ
UK/əˈbaɪd/US/əˈbaɪd/
Nghĩa: Chờ, chờ đợi.
- to abide one's timechờ thời cơ
listen Động từ
UK/ˈlɪsən/US/ˈlɪsən/
Nghĩa: nghe, lắng nghe, chờ đợi, chờ
expect Ngoại động từ
UK/ɪkˈspɛkt/US/ɪkˈspɛkt/
Nghĩa: Mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong.
- don't expect me till you see međừng ngóng chờ tôi, lúc nào có thể đến là tôi sẽ đến
intended Tính từ
UK/ɪnˈtɛndɪd/US/ɪnˈtɛndɪd/
Nghĩa: Có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi.
- the intended effectkết quả chờ đợi
listen for Cụm từ
Nghĩa: Chờ đợi, chờ, đợi cho.
agog Tính từ
UK/əˈɡɒɡ/US/əˈɡɑɡ/
Nghĩa: Nóng lòng, sốt ruột; chờ đợi, mong mỏi.
- to be agog for somethingmong mỏi cái gì
- to be agog to do somethingnóng lòng muốn làm cái gì
esperance Danh từ
UK/ˈɛspəɹəns/US/ˈɛspəɹəns/
Nghĩa: Hy vọng; chờ đợi.
pause Nội động từ
UK/pɔːz/US/pɔz/
Nghĩa: Chờ đợi; ngập ngừng.
anticipate Động từ
UK/ænˈtɪs.ɪ.peɪt/US/ænˈtɪs.ɪ.peɪt/
Nghĩa: Mong đợi, chờ đợi.
contemplate Ngoại động từ
UK/ˈkɒn.təmˌpleɪt/US/ˈkɑn.təmˌpleɪt/
Nghĩa: Dự tính, dự định, liệu trước, chờ đợi (một việc gì).
- to contemplate doing somethingdự định làm gì
anticipative Tính từ
Nghĩa: Mong đợi, chờ đợi.
- to be anticipative of somethingmong đợi cái gì
expectation Danh từ
UK/ˌɛk.spɛkˈteɪ.ʃən/US/ˌɛk.spɛkˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong.
anticipation Danh từ
UK/ænˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/US/ænˌtɪs.əˈpeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự mong đợi, sự hy vọng, sự chờ đợi.
contemplation Danh từ
UK/ˌkɒntəmˈpleɪʃən/US/ˌkɑntəmˈpleɪʃən/
Nghĩa: Sự dự tính, sự dự định, sự liệu trước, sự chờ đợi (một việc gì).
- to have something in contemplationdự định làm một việc gì
expectant Danh từ
UK/ɪkˈspɛktənt/US/ɪkˈspɛktənt/
Nghĩa: Người mong đợi, người chờ đợi, người trông mong.
anticipant Danh từ
US/æn.ˈtɪ.sə.pənt/
Nghĩa: Người mong đợi, người chờ đợi.
Câu hỏi thường gặp
Chờ đợi tiếng Anh là gì?
"chờ đợi" trong tiếng Anh là await (ngoại động từ), wait (động từ), abide (ngoại động từ).