TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Che tiếng Anh là gì?

"che" trong tiếng Anh là cover (ngoại động từ), shelter (động từ), shadow (ngoại động từ).

cover Ngoại động từ

UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/

Nghĩa: Che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc.

  • The wall is partly covered in ivy.Một phần bức tường bị cây thường xuân che phủ.
  • Artists use lies to tell the truth, while politicians use them to cover the truth up.Nghệ sĩ sử dụng những lời nói dối để nói lên sự thật, còn các chính trị gia sử dụng chúng để che đậy sự thật.

Xem đầy đủ từ "cover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shelter Động từ

UK/ˈʃɛltə/US/ˈʃɛltɚ/

Nghĩa: Che, che chở, bảo vệ.

  • to shelter someone from the rainche cho ai khỏi mưa

Xem đầy đủ từ "shelter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shadow Ngoại động từ

UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/

Nghĩa: Che, che bóng.

Xem đầy đủ từ "shadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overlay Ngoại động từ

UK/ˌəʊ.vəˈleɪ/US/ˌoʊvɚˈleɪ/

Nghĩa: Che, phủ.

Xem đầy đủ từ "overlay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eclipse Ngoại động từ

UK/ɪˈklɪps/US/ɪˈklɪps/

Nghĩa: Che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...).

Xem đầy đủ từ "eclipse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

becloud Ngoại động từ

UK/bɪˈklaʊd/US/bɪˈklaʊd/

Nghĩa: Che mây; che, án.

Xem đầy đủ từ "becloud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overlie Ngoại động từ

UK/ˌoʊvɚˈlaɪ/US/ˌoʊvɚˈlaɪ/

Nghĩa: Đặt lên trên, che, phủ.

Xem đầy đủ từ "overlie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hide

UK/haɪd/US/haɪd/

  • Do they have something to hide?Họ có điều gì phải che giấu không?

Xem đầy đủ từ "hide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

screen Ngoại động từ

UK/ˈskɹiːn/US/ˈskɹiːn/

Nghĩa: Chắn, che; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim.

Xem đầy đủ từ "screen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guard Động từ

UK/ɡɑːd/US/ɡɑɹd/

Nghĩa: Che, chắn (máy, dây curoa, bánh răng...).

Xem đầy đủ từ "guard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shield Ngoại động từ

UK/ˈʃiːld/US/ˈʃild/

Nghĩa: Chắn, che.

Xem đầy đủ từ "shield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

veil Ngoại động từ

UK/veɪl/US/veɪl/

Nghĩa: Che, ám, phủ.

  • a cloud veiled the sunmột đám mây che mặt trời

Xem đầy đủ từ "veil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstruct Ngoại động từ

UK/əbˈstɹʌkt/US/əbˈstɹʌkt/

Nghĩa: Ngăn, che, lấp, che khuất.

Xem đầy đủ từ "obstruct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

umbrage Ngoại động từ

UK/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/US/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Che bóng mát cho, che.

Xem đầy đủ từ "umbrage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curtain Danh từ

UK/ˈkɜːtn̩/US/ˈkɜɹt(ə)n/

Nghĩa: Cái che (như miếng sắt che lỗ khoá...).

Xem đầy đủ từ "curtain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overlain Ngoại động từ

US/oʊ.vɚ.leɪn/

Nghĩa: Đặt lên trên, che, phủ.

Xem đầy đủ từ "overlain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masking Danh từ

US/ˈmæs.kiɳ/

Nghĩa: Tấm chắn, tấm che.

Xem đầy đủ từ "masking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shading Danh từ

US/ˈʃeɪ.diɳ/

Nghĩa: Sự che (khỏi ánh mặt trời, ánh sáng...).

Xem đầy đủ từ "shading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

veiling Danh từ

US/ˈveɪ.ɫiɳ/

Nghĩa: Sự che, sự phủ.

Xem đầy đủ từ "veiling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Che tiếng Anh là gì?

"che" trong tiếng Anh là cover (ngoại động từ), shelter (động từ), shadow (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.