TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dài dòng tiếng Anh là gì?

"dài dòng" trong tiếng Anh là lengthy (tính từ), verbose (tính từ), wordy (tính từ).

lengthy Tính từ

US/ˈlɛŋk.θi/

Nghĩa: Dài, dài dòng; làm buồn, làm chán.

  • a lengthy speechbài nói dài dòng
  • a lengthy stylevăn phong dài dòng

Xem đầy đủ từ "lengthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verbose Tính từ

UK/vəˈbəʊs/US/vɚˈboʊs/

Nghĩa: Dài dòng.

  • a verbose argumentlý lẽ dài dòng

Xem đầy đủ từ "verbose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wordy Tính từ

US/ˈwɝdi/

Nghĩa: Dài dòng.

  • a wordy telegrambức điện dài dòng
  • wordy personngười nói dài

Xem đầy đủ từ "wordy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longsome Tính từ

UK/ˈlɒŋsəm/US/ˈlɒŋsəm/

Nghĩa: Dài dòng, chán ngắt (nói chuyện, diễn thuyết, báo cáo).

Xem đầy đủ từ "longsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolix Tính từ

UK/ˈpɹəʊ.lɪks/US/pɹoʊˈlɪks/

Nghĩa: Dài dòng, dông dài; rườm rà.

  • a prolix speechmột bài diễn văn dài dòng
  • a prolix authormột tác giả dông dài

Xem đầy đủ từ "prolix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verbosely Phó từ

US/ˌvɜː.ˈboʊs.li/

Nghĩa: Dài dòng, dông dài, dùng nhiều từ không cần thiết (nói).

Xem đầy đủ từ "verbosely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at length Cụm giới từ

Nghĩa: dài dòng

Xem đầy đủ từ "at length": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lengthily Phó từ

US/ˈlɛŋk.θi.li/

Nghĩa: Dong dài, dài dòng, lê thê.

Xem đầy đủ từ "lengthily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lingeringly Phó từ

Nghĩa: Lê thê, dài dòng.

Xem đầy đủ từ "lingeringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long Tính từ

UK/lɒŋ/US/lɑŋ/

Nghĩa: Dài dòng, chán.

  • what a long speech!bài nói sao mà dài dòng thế!

Xem đầy đủ từ "long": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

large Danh từ

UK/lɑːd͡ʒ/US/lɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Đầy đủ chi tiết, dài dòng.

  • to talk at largenói chuyện dài dòng
  • to write at largeviết dài dòng

Xem đầy đủ từ "large": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

windy Tính từ

UK/ˈwɪn.di/US/ˈwɪn.di/

Nghĩa: Dài dòng, trống rỗng, huênh hoang.

  • windy talkchuyện dài dòng

Xem đầy đủ từ "windy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redundant Tính từ

UK/ɹɪˈdʌn.dənt/US/ɹɪˈdʌn.dənt/

Nghĩa: Lặp đi, lặp lại; dài dòng.

Xem đầy đủ từ "redundant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffuse Tính từ

UK/dɪˈfjuːz/US/dɪˈfjuz/

Nghĩa: Rườm rà, dài dòng (văn).

Xem đầy đủ từ "diffuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long-winded Tính từ

UK/ˈlɔŋˌwɪndəd/US/ˈlɔŋˌwɪndəd/

Nghĩa: Dài dòng, chán ngắt.

Xem đầy đủ từ "long-winded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interminable Tính từ

UK/ɪnˈtɜː(ɹ).mɪn.ə.bəl/

Nghĩa: Dài dòng, tràng giang đại hải.

Xem đầy đủ từ "interminable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffusive Tính từ

UK/dɪˈfjuːsɪv/

Nghĩa: Rườm rà, dài dòng (văn).

Xem đầy đủ từ "diffusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garrulous Tính từ

UK/ˈɡæɹ.ʊ.ləs/US/ˈɡɛɹ.ə.ləs/

Nghĩa: Dài dòng, dông dài (bản viết, diễn văn...).

Xem đầy đủ từ "garrulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sesquipedalian Tính từ

UK/ˌsɛs.kwɪ.pɪˈdeɪ.lɪ.ən/US/ˌsɛs.kwɪ.pɪˈdeɪ.lɪ.ən/

Nghĩa: Lôi thôi, dài dòng.

Xem đầy đủ từ "sesquipedalian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

windily Phó từ

UK/ˈwɪndɪli/US/ˈwɪndɪli/

Nghĩa: Dài dòng, trống rỗng, huênh hoang; ba hoa.

Xem đầy đủ từ "windily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longsomeness Danh từ

US/ˈlɔŋ.səm.nəs/

Nghĩa: Tính dài dòng, tính chán ngắt.

Xem đầy đủ từ "longsomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolixity Danh từ

UK/pɹəˈlɪk.sɪ.ti/US/pɹəˈlɪk.sɪ.ti/

Nghĩa: Tính dài dòng, tính dông dài; tính rườn rà (nói, viết).

Xem đầy đủ từ "prolixity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffuseness Danh từ

US/dɪ.ˈfjuːs.nəs/

Nghĩa: Tính rườm rà, tính dài dòng (văn).

Xem đầy đủ từ "diffuseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffusiveness Danh từ

US/dɪ.ˈfjuː.sɪv.nəs/

Nghĩa: Tính rườm rà, tính dài dòng (văn).

Xem đầy đủ từ "diffusiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interminability Danh từ

Nghĩa: Tính dài dòng, tính tràng giang đại hải.

Xem đầy đủ từ "interminability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interminableness Danh từ

US/ˌɪn.ˈtɜːm.nə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính dài dòng, tính tràng giang đại hải.

Xem đầy đủ từ "interminableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long-windedness Danh từ

Nghĩa: Tính dài dòng; sự chán ngắt.

Xem đầy đủ từ "long-windedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verbiage Danh từ

UK/ˈvɜː(ɹ).bi.ɪd͡ʒ/US/ˈvɝ.bi.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Tính dài dòng (báo cáo, bài văn).

Xem đầy đủ từ "verbiage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verboseness Danh từ

US/ˌvɜː.ˈboʊs.nəs/

Nghĩa: Tính dài dòng (báo cáo, bài văn...).

Xem đầy đủ từ "verboseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verbosity Danh từ

UK/vəˈbɒsəti/US/vɚˈbɑsəti/

Nghĩa: Tính dài dòng (báo cáo, bài văn...).

Xem đầy đủ từ "verbosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dài dòng tiếng Anh là gì?

"dài dòng" trong tiếng Anh là lengthy (tính từ), verbose (tính từ), wordy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.