TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dính tiếng Anh là gì?

"dính" trong tiếng Anh là sticky (tính từ), glutinous (tính từ), tape (động từ).

sticky Tính từ

UK/ˈstɪki/US/ˈstɪki/

Nghĩa: Dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp.

  • Natto is sticky.Natto ăn có cảm giác dinh dính.

Xem đầy đủ từ "sticky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glutinous Tính từ

UK/ˈɡluːtɪnəs/US/ˈɡluːtɪnəs/

Nghĩa: Dính, dính như keo.

Xem đầy đủ từ "glutinous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tape Động từ

UK/teɪ̯p/US/teɪ̯p/

Nghĩa: dán, dính

Xem đầy đủ từ "tape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Ngoại động từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Dán, dính.

  • to stick postage stamp on an envelopedán tem lên một cái phong bì
  • stick no billscấm dán quảng cáo

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tacky Tính từ

UK/ˈtæki/US/ˈtæki/

Nghĩa: Dính; chưa khô (lớp tơn...).

Xem đầy đủ từ "tacky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gummy Tính từ

UK/ˈɡʌmi/US/ˈɡʌmi/

Nghĩa: Dính; có nhựa dính.

Xem đầy đủ từ "gummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clingy Tính từ

UK/ˈklɪŋi/US/ˈklɪŋi/

Nghĩa: Dính (bùn, đất sét...).

Xem đầy đủ từ "clingy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adhesive Tính từ

UK/ədˈhiː.sɪv/US/ədˈhi.sɪv/

Nghĩa: Dính, bám chắc.

  • adhesive tapebăng dính
  • adhesive plasterthuốc cao dán

Xem đầy đủ từ "adhesive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emplastic Tính từ

Nghĩa: Dính.

Xem đầy đủ từ "emplastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limy Tính từ

UK/ˈlʌɪ.mi/

Nghĩa: Dính, quánh; bày nhầy, nhầy nhụa.

Xem đầy đủ từ "limy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stickily Tính từ

US/ˈstɪ.ki.li/

Nghĩa: Dính; nhớt; bầy nhầy, nhớp nháp.

Xem đầy đủ từ "stickily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fat Tính từ

UK/fæt/US/fæt/

Nghĩa: Dính, nhờn (chất đất...).

Xem đầy đủ từ "fat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Ngoại động từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Dán, dính.

  • to stick postage stamp on an envelopedán tem lên một cái phong bì
  • stick no billscấm dán quảng cáo

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glue

UK/ɡluː/US/ɡlu/

Xem đầy đủ từ "glue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viscous Tính từ

UK/ˈvɪs.kəs/US/ˈvɪs.kəs/

Nghĩa: Dẻo, dính.

  • a viscid substancemột chất dính

Xem đầy đủ từ "viscous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gluey

US/ˈɡlu.ːi/

Xem đầy đủ từ "gluey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cloggy Tính từ

Nghĩa: Dính, quánh.

Xem đầy đủ từ "cloggy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viscid Tính từ

UK/ˈvɪsɪd/US/ˈvɪsɪd/

Nghĩa: Dẻo, dính.

  • a viscid substancemột chất dính

Xem đầy đủ từ "viscid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glutinosity Danh từ

Nghĩa: Tính dính.

Xem đầy đủ từ "glutinosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stickiness Danh từ

US/ˈstɪ.ki.nəs/

Nghĩa: Tính chất dính; sự dính; tính bầy nhầy, tính nhớp nháp.

Xem đầy đủ từ "stickiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viscidity Danh từ

UK/vɪˈsɪdɪti/US/vɪˈsɪdɪti/

Nghĩa: Tính dẻo, tính dính.

Xem đầy đủ từ "viscidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viscosity Danh từ

UK/vɪsˈkɒsɪti/US/vɪsˈkɑsɪti/

Nghĩa: Tính dẻo, tính dính.

Xem đầy đủ từ "viscosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viscousness Danh từ

US/ˈvɪs.kəs.nəs/

Nghĩa: Tính dẻo, tính dính.

Xem đầy đủ từ "viscousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dính tiếng Anh là gì?

"dính" trong tiếng Anh là sticky (tính từ), glutinous (tính từ), tape (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.