Dải tiếng Anh là gì?
"dải" trong tiếng Anh là strip (danh từ), band (danh từ), ribbon (danh từ).
strip Danh từ
UK/ˈstɹɪp/US/ˈstɹɪp/
Nghĩa: Mảnh, dải.
- a strip of clothmột mảnh vải
- a strip of gardenmột mảnh vườn
band Danh từ
UK/bænd/US/bænd/
Nghĩa: Dải, băng, đai, nẹp.
ribbon Danh từ
UK/ˈɹɪbən/US/ˈɹɪbən/
Nghĩa: Dải, băng, ruy băng.
- typewriter ribbonruy băng máy chữ
tape Danh từ
UK/teɪ̯p/US/teɪ̯p/
Nghĩa: Dây, dải (để gói, buộc, viền).
string Danh từ
UK/stɹɪŋ/US/stɹɪŋ/
Nghĩa: Dây, băng, dải.
tract Danh từ
UK/tɹækt/US/tɹækt/
Nghĩa: Vùng, miền, dải.
- a narrow tract of landmột dải dất hẹp
expanse Danh từ
UK/ɪkˈspæns/US/ɪkˈspæns/
Nghĩa: Dải, dải rộng (đất...).
fascia Danh từ
UK/ˈfæʃə/US/ˈfæʃə/
Nghĩa: Băng, dải (vải).
fasciae Danh từ
US/ˈfæʃ.i/
Nghĩa: Băng, dải (vải).
tie-string Danh từ
US/ˈtɑɪ.ˈstrɪŋ/
Nghĩa: Băng; dải; ruy-băng; sợi dây nhỏ.
list Danh từ
UK/lɪst/US/lɪst/
Nghĩa: Mép vải; dải.
field Danh từ
UK/ˈfi(ː)ld/US/ˈfi(ː)ld/
Nghĩa: Dải (băng tuyết...).
sheet Danh từ
UK/ʃiːt/US/ʃit/
Nghĩa: Dải.
- a sheet of icemột dải băng
stretch Danh từ
UK/stɹɛt͡ʃ/US/stɹɛt͡ʃ/
Nghĩa: Quãng (đường); dải, khoảng (đất).
- stretch of landdải đất
sweep Danh từ
UK/swiːp/US/swip/
Nghĩa: Dải.
- a long sweep of meadowmột dải đồng cỏ dài
outspread Danh từ
US/ˌɑʊt.ˈsprɛd/
Nghĩa: Dải (đất...).
taenia Danh từ
Nghĩa: Dải.
taeniae Danh từ
Nghĩa: Dải.
strung Danh từ
UK/stɹʌŋ/US/stɹʌŋ/
Nghĩa: Dây, băng, dải.
Câu hỏi thường gặp
Dải tiếng Anh là gì?
"dải" trong tiếng Anh là strip (danh từ), band (danh từ), ribbon (danh từ).