TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dải tiếng Anh là gì?

"dải" trong tiếng Anh là strip (danh từ), band (danh từ), ribbon (danh từ).

strip Danh từ

UK/ˈstɹɪp/US/ˈstɹɪp/

Nghĩa: Mảnh, dải.

  • a strip of clothmột mảnh vải
  • a strip of gardenmột mảnh vườn

Xem đầy đủ từ "strip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

band Danh từ

UK/bænd/US/bænd/

Nghĩa: Dải, băng, đai, nẹp.

Xem đầy đủ từ "band": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ribbon Danh từ

UK/ˈɹɪbən/US/ˈɹɪbən/

Nghĩa: Dải, băng, ruy băng.

  • typewriter ribbonruy băng máy chữ

Xem đầy đủ từ "ribbon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tape Danh từ

UK/teɪ̯p/US/teɪ̯p/

Nghĩa: Dây, dải (để gói, buộc, viền).

Xem đầy đủ từ "tape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

string Danh từ

UK/stɹɪŋ/US/stɹɪŋ/

Nghĩa: Dây, băng, dải.

Xem đầy đủ từ "string": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tract Danh từ

UK/tɹækt/US/tɹækt/

Nghĩa: Vùng, miền, dải.

  • a narrow tract of landmột dải dất hẹp

Xem đầy đủ từ "tract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expanse Danh từ

UK/ɪkˈspæns/US/ɪkˈspæns/

Nghĩa: Dải, dải rộng (đất...).

Xem đầy đủ từ "expanse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fascia Danh từ

UK/ˈfæʃə/US/ˈfæʃə/

Nghĩa: Băng, dải (vải).

Xem đầy đủ từ "fascia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fasciae Danh từ

US/ˈfæʃ.i/

Nghĩa: Băng, dải (vải).

Xem đầy đủ từ "fasciae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie-string Danh từ

US/ˈtɑɪ.ˈstrɪŋ/

Nghĩa: Băng; dải; ruy-băng; sợi dây nhỏ.

Xem đầy đủ từ "tie-string": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

list Danh từ

UK/lɪst/US/lɪst/

Nghĩa: Mép vải; dải.

Xem đầy đủ từ "list": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

field Danh từ

UK/ˈfi(ː)ld/US/ˈfi(ː)ld/

Nghĩa: Dải (băng tuyết...).

Xem đầy đủ từ "field": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheet Danh từ

UK/ʃiːt/US/ʃit/

Nghĩa: Dải.

  • a sheet of icemột dải băng

Xem đầy đủ từ "sheet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stretch Danh từ

UK/stɹɛt͡ʃ/US/stɹɛt͡ʃ/

Nghĩa: Quãng (đường); dải, khoảng (đất).

  • stretch of landdải đất

Xem đầy đủ từ "stretch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweep Danh từ

UK/swiːp/US/swip/

Nghĩa: Dải.

  • a long sweep of meadowmột dải đồng cỏ dài

Xem đầy đủ từ "sweep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outspread Danh từ

US/ˌɑʊt.ˈsprɛd/

Nghĩa: Dải (đất...).

Xem đầy đủ từ "outspread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taenia Danh từ

Nghĩa: Dải.

Xem đầy đủ từ "taenia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taeniae Danh từ

Nghĩa: Dải.

Xem đầy đủ từ "taeniae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strung Danh từ

UK/stɹʌŋ/US/stɹʌŋ/

Nghĩa: Dây, băng, dải.

Xem đầy đủ từ "strung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dải tiếng Anh là gì?

"dải" trong tiếng Anh là strip (danh từ), band (danh từ), ribbon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.