Dẫn tiếng Anh là gì?
"dẫn" trong tiếng Anh là lead (động từ), guide (ngoại động từ), pilot (ngoại động từ).
lead Động từ
UK/lɛd/US/lɛd/
Nghĩa: dẫn, dắt
- Every path leads somewhere.Mọi lối đi đều dẫn đến đâu đó.
- This portal leads to another world.Cánh cổng này dẫn đến thế giới khác.
guide Ngoại động từ
UK/ɡaɪd/US/ɡaɪd/
Nghĩa: Dẫn đường, chỉ đường, dắt, dẫn, hướng dẫn; chỉ đạo.
- He guided the tourists around the city.Anh ấy đã hướng dẫn khách du lịch đi quanh thành phố.
- This video will guide you through creating your profile.Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình.
pilot Ngoại động từ
UK/ˈpaɪ̯.lət/US/ˈpaɪ̯.lət/
Nghĩa: Dẫn (tàu).
usher Ngoại động từ
UK/ˈʌʃəɹ/US/ˈʌʃəɹ/
Nghĩa: Đưa, dẫn.
- to usher intodẫn vào, đưa vào
conduct Động từ
UK/ˈkɒndʌkt/US/ˈkɑndʌkt/
Nghĩa: Dẫn.
- Water conducts electricity.Nước dẫn điện.
- to conduct heatdẫn nhiệt
conductive Tính từ
UK/kənˈdʌktɪv/US/kənˈdʌktɪv/
Nghĩa: Dẫn.
put in Cụm động từ
UK/ˈpʊt ɪn/US/ˈpʊt ɪn/
Nghĩa: Đệ (đơn kiện); dẫn, đưa ra (chứng cớ).
quote
UK/kwəʊt/US/kwoʊt/
- When replying, quote the reference number above.Khi hồi âm, hãy trích dẫn số tham chiếu bên trên.
take Ngoại động từ
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/
Nghĩa: Đưa, dẫn, dắt.
- I'll take the children for a walktôi sẽ dẫn bọn trẻ con đi chơi
- the tram will take you there in ten minutesxe điện sẽ đưa anh đến đó trong mười phút
show Ngoại động từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Dẫn, dắt.
- to show someone round the housedẫn ai đi quanh nhà
- to show someone to his roomdẫn ai về phòng
carry Động từ
UK/ˈkæɹ.i/
Nghĩa: Dẫn, đưa, truyền.
- the oil is carried across the desert in pipelinesdầu được dẫn qua sa mạc bằng đường ống
- to carry convictiontruyền (cho ai) sự tin tưởng (của mình); có sức thuyết phục
send Ngoại động từ
UK/sɛnd/US/sɛnd/
Nghĩa: Gửi, đưa, chuyển, dẫn, bảo, cho, bắt, (tống) giam ai đi, đến, tới (nơi nào); thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp cho ai (đi) đến, tới một nơi nào đó như trường h
- to send somebody to somethinggửi, đưa, chuyển, dẫn, bảo, cho ai đi, đến, tới nơi nào đó
- I can't afford to send my kid to private school.Tôi không có khả năng để cho mấy đứa nhóc nhà mình đến trường tư thục
supply Ngoại động từ
UK/səˈplaɪ/US/səˈplaɪ/
Nghĩa: Đưa, dẫn (chứng cớ).
cite Ngoại động từ
UK/saɪt/US/saɪt/
Nghĩa: Dẫn, trích dẫn.
- to cite someone's wordsdẫn lời nói của ai
shepherd Ngoại động từ
UK/ˈʃɛpəd/US/ˈʃɛpəɹd/
Nghĩa: Xua, dẫn, đuổi (một đám đông).
shew Ngoại động từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Dẫn, dắt.
- to show someone round the housedẫn ai đi quanh nhà
- to show someone to his roomdẫn ai về phòng
shewn Ngoại động từ
UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/
Nghĩa: Dẫn, dắt.
- to show someone round the housedẫn ai đi quanh nhà
- to show someone to his roomdẫn ai về phòng
shower Danh từ
UK/ˈʃaʊ.ə(ɹ)/US/ˈʃaʊ.ɚ/
Nghĩa: Người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày.
citation Danh từ
UK/ˌsaɪˈteɪʃn̩/US/ˌsaɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự dẫn, sự trích dẫn.
conductibility Danh từ
Nghĩa: Tính dẫn (nhiệt điện).
conduction Danh từ
UK/kənˈdʌkʃən/US/kənˈdʌkʃən/
Nghĩa: Sự dẫn; tính dẫn.
conductivity Danh từ
US/ˌkɑːn.ˌdək.ˈtɪ.və.ti/
Nghĩa: Tính dẫn.
Câu hỏi thường gặp
Dẫn tiếng Anh là gì?
"dẫn" trong tiếng Anh là lead (động từ), guide (ngoại động từ), pilot (ngoại động từ).