TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dẫn tiếng Anh là gì?

"dẫn" trong tiếng Anh là lead (động từ), guide (ngoại động từ), pilot (ngoại động từ).

lead Động từ

UK/lɛd/US/lɛd/

Nghĩa: dẫn, dắt

  • Every path leads somewhere.Mọi lối đi đều dẫn đến đâu đó.
  • This portal leads to another world.Cánh cổng này dẫn đến thế giới khác.

Xem đầy đủ từ "lead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guide Ngoại động từ

UK/ɡaɪd/US/ɡaɪd/

Nghĩa: Dẫn đường, chỉ đường, dắt, dẫn, hướng dẫn; chỉ đạo.

  • He guided the tourists around the city.Anh ấy đã hướng dẫn khách du lịch đi quanh thành phố.
  • This video will guide you through creating your profile.Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình.

Xem đầy đủ từ "guide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pilot Ngoại động từ

UK/ˈpaɪ̯.lət/US/ˈpaɪ̯.lət/

Nghĩa: Dẫn (tàu).

Xem đầy đủ từ "pilot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usher Ngoại động từ

UK/ˈʌʃəɹ/US/ˈʌʃəɹ/

Nghĩa: Đưa, dẫn.

  • to usher intodẫn vào, đưa vào

Xem đầy đủ từ "usher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conduct Động từ

UK/ˈkɒndʌkt/US/ˈkɑndʌkt/

Nghĩa: Dẫn.

  • Water conducts electricity.Nước dẫn điện.
  • to conduct heatdẫn nhiệt

Xem đầy đủ từ "conduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conductive Tính từ

UK/kənˈdʌktɪv/US/kənˈdʌktɪv/

Nghĩa: Dẫn.

Xem đầy đủ từ "conductive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put in Cụm động từ

UK/ˈpʊt ɪn/US/ˈpʊt ɪn/

Nghĩa: Đệ (đơn kiện); dẫn, đưa ra (chứng cớ).

Xem đầy đủ từ "put in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quote

UK/kwəʊt/US/kwoʊt/

  • When replying, quote the reference number above.Khi hồi âm, hãy trích dẫn số tham chiếu bên trên.

Xem đầy đủ từ "quote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Ngoại động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: Đưa, dẫn, dắt.

  • I'll take the children for a walktôi sẽ dẫn bọn trẻ con đi chơi
  • the tram will take you there in ten minutesxe điện sẽ đưa anh đến đó trong mười phút

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show Ngoại động từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Dẫn, dắt.

  • to show someone round the housedẫn ai đi quanh nhà
  • to show someone to his roomdẫn ai về phòng

Xem đầy đủ từ "show": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry Động từ

UK/ˈkæɹ.i/

Nghĩa: Dẫn, đưa, truyền.

  • the oil is carried across the desert in pipelinesdầu được dẫn qua sa mạc bằng đường ống
  • to carry convictiontruyền (cho ai) sự tin tưởng (của mình); có sức thuyết phục

Xem đầy đủ từ "carry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send Ngoại động từ

UK/sɛnd/US/sɛnd/

Nghĩa: Gửi, đưa, chuyển, dẫn, bảo, cho, bắt, (tống) giam ai đi, đến, tới (nơi nào); thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp cho ai (đi) đến, tới một nơi nào đó như trường h

  • to send somebody to somethinggửi, đưa, chuyển, dẫn, bảo, cho ai đi, đến, tới nơi nào đó
  • I can't afford to send my kid to private school.Tôi không có khả năng để cho mấy đứa nhóc nhà mình đến trường tư thục

Xem đầy đủ từ "send": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supply Ngoại động từ

UK/səˈplaɪ/US/səˈplaɪ/

Nghĩa: Đưa, dẫn (chứng cớ).

Xem đầy đủ từ "supply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cite Ngoại động từ

UK/saɪt/US/saɪt/

Nghĩa: Dẫn, trích dẫn.

  • to cite someone's wordsdẫn lời nói của ai

Xem đầy đủ từ "cite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shepherd Ngoại động từ

UK/ˈʃɛpəd/US/ˈʃɛpəɹd/

Nghĩa: Xua, dẫn, đuổi (một đám đông).

Xem đầy đủ từ "shepherd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shew Ngoại động từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Dẫn, dắt.

  • to show someone round the housedẫn ai đi quanh nhà
  • to show someone to his roomdẫn ai về phòng

Xem đầy đủ từ "shew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shewn Ngoại động từ

UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/

Nghĩa: Dẫn, dắt.

  • to show someone round the housedẫn ai đi quanh nhà
  • to show someone to his roomdẫn ai về phòng

Xem đầy đủ từ "shewn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shower Danh từ

UK/ˈʃaʊ.ə(ɹ)/US/ˈʃaʊ.ɚ/

Nghĩa: Người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày.

Xem đầy đủ từ "shower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

citation Danh từ

UK/ˌsaɪˈteɪʃn̩/US/ˌsaɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự dẫn, sự trích dẫn.

Xem đầy đủ từ "citation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conductibility Danh từ

Nghĩa: Tính dẫn (nhiệt điện).

Xem đầy đủ từ "conductibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conduction Danh từ

UK/kənˈdʌkʃən/US/kənˈdʌkʃən/

Nghĩa: Sự dẫn; tính dẫn.

Xem đầy đủ từ "conduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conductivity Danh từ

US/ˌkɑːn.ˌdək.ˈtɪ.və.ti/

Nghĩa: Tính dẫn.

Xem đầy đủ từ "conductivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dẫn tiếng Anh là gì?

"dẫn" trong tiếng Anh là lead (động từ), guide (ngoại động từ), pilot (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.