TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dễ bảo tiếng Anh là gì?

"dễ bảo" trong tiếng Anh là obedient (tính từ), docile (tính từ), toward (tính từ).

obedient Tính từ

UK/əˈbiːdɪənt/US/əˈbidiənt/

Nghĩa: Biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn.

Xem đầy đủ từ "obedient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

docile Tính từ

UK/ˈdəʊ.saɪl/US/ˈdɑ.səl/

Nghĩa: Dễ bảo, dễ sai khiến, ngoan ngoãn.

Xem đầy đủ từ "docile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toward Tính từ

UK/təˈwɔːd/US/tɔɹd/

Nghĩa: Dễ bảo, dễ dạy, ngoan.

Xem đầy đủ từ "toward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

docilely Phó từ

US/ˈdɑ.səl.li/

Nghĩa: Ngoan ngoãn, dễ bảo.

Xem đầy đủ từ "docilely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obsequious Tính từ

UK/əbˈsiːkwi.əs/US/əbˈsiːkwi.əs/

Nghĩa: vâng lời, dễ bảo

Xem đầy đủ từ "obsequious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meek Tính từ

UK/miːk/US/mik/

Nghĩa: Hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn.

  • as meek as a lamb (as Moses)hiền lành như con cừu, lành như đất, lành như bụt

Xem đầy đủ từ "meek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

submissive Tính từ

UK/səbˈmɪsɪv/US/səbˈmɪsɪv/

Nghĩa: Dễ phục tùng, dễ quy phục; dễ bảo, ngoan ngoãn.

Xem đầy đủ từ "submissive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tractable Tính từ

UK/ˈtɹæk.tə.bəl/US/ˈtɹæk.tə.bəl/

Nghĩa: Dễ bảo, dễ dạy, dễ sai khiến.

Xem đầy đủ từ "tractable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burn up the road Cụm từ

Nghĩa: Ngoan ngoãn, dễ bảo (ngựa).

Xem đầy đủ từ "burn up the road": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meekly Phó từ

UK/miːk.li/US/miːk.li/

Nghĩa: Nhu mì; dễ bảo; ngoan ngoãn.

Xem đầy đủ từ "meekly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

submissively Phó từ

Nghĩa: Dễ phục tùng, dễ quy phục; ngoan ngoãn, dễ bảo.

Xem đầy đủ từ "submissively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teachable Tính từ

UK/ˈtiːt͡ʃəbəl/US/ˈtiːt͡ʃəbəl/

Nghĩa: Có thể dạy bảo, dạy dỗ được; dễ bảo, dễ dạy.

Xem đầy đủ từ "teachable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tame Tính từ

UK/teɪm/US/teɪm/

Nghĩa: Lành, dễ bảo, nhu mì.

  • a very tame animalmột con vật rất lành

Xem đầy đủ từ "tame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malleable Tính từ

UK/ˈmæl.iː.ə.bəl/US/ˈmæl.iː.ə.bəl/

Nghĩa: Dễ bảo.

Xem đầy đủ từ "malleable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-behaved

UK/wɛlbɪˈheɪvd/US/wɛlbɪˈheɪvd/

Xem đầy đủ từ "well-behaved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amenable Tính từ

UK/əˈmiːnəbəl/US/əˈmɛn.ə.bəl/

Nghĩa: Dễ bảo, biết nghe theo, phục tùng.

  • amenable to reasonbiết nghe theo lẽ phải

Xem đầy đủ từ "amenable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pliable Tính từ

UK/ˈplaɪəbəl/US/ˈplaɪəbəl/

Nghĩa: Dễ uốn nắn, dễ bảo; mềm dẻo; hay nhân nhượng.

Xem đầy đủ từ "pliable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conformable Tính từ

US/kən.ˈfɔr.mə.bəl/

Nghĩa: Dễ bảo, ngoan ngoãn.

Xem đầy đủ từ "conformable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pliant Tính từ

UK/ˈplaɪənt/US/ˈplaɪənt/

Nghĩa: Dễ uốn nắn, dễ bảo; mềm dẻo; hay nhân nhượng.

Xem đầy đủ từ "pliant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pliantly Phó từ

US/ˈplɑɪ.ənt.li/

Nghĩa: Dễ uốn nắn, dễ bảo; dễ bị tác động, ảnh hưởng (người).

Xem đầy đủ từ "pliantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tamely Phó từ

UK/ˈteɪmli/US/ˈteɪmli/

Nghĩa: Lành, dễ bảo; phục tùng (người).

Xem đầy đủ từ "tamely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ductile Tính từ

UK/ˈdʌk.taɪl/US/ˈdʌk.təl/

Nghĩa: Dễ uốn nắn, dễ bảo (người).

Xem đầy đủ từ "ductile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malleability Danh từ

Nghĩa: Tính dễ bảo.

Xem đầy đủ từ "malleability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

docility Danh từ

Nghĩa: Tính dễ bảo, tính dễ sai khiến, tính ngoan ngoãn.

Xem đầy đủ từ "docility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tractability Danh từ

Nghĩa: Tính dễ bảo, tính dễ dạy, tính dễ sai khiến.

Xem đầy đủ từ "tractability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manageability Danh từ

UK/ˌmæ.nɪ.dʒəˈbɪ.lɪ.ti/US/ˌmæ.nɪ.dʒəˈbɪ.lɪ.ti/

Nghĩa: Tính có thể điều khiển, tính có thể sai khiến; tính dễ dạy, tính dễ bảo.

Xem đầy đủ từ "manageability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manageableness Danh từ

US/ˈmæ.nɪ.dʒə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính có thể điều khiển, tính có thể sai khiến; tính dễ dạy, tính dễ bảo.

Xem đầy đủ từ "manageableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meekness Danh từ

US/ˈmik.nəs/

Nghĩa: Tính hiền lành, tính nhu mì, tính dễ bảo, tính ngoan ngoãn.

Xem đầy đủ từ "meekness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

submissiveness Danh từ

Nghĩa: Tính dễ phục tùng, tính dễ quy phục; tính dễ bảo, tính ngoan ngoãn.

Xem đầy đủ từ "submissiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tameness Danh từ

US/ˈteɪm.nəs/

Nghĩa: Tính thuần; tính dễ bảo.

Xem đầy đủ từ "tameness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dễ bảo tiếng Anh là gì?

"dễ bảo" trong tiếng Anh là obedient (tính từ), docile (tính từ), toward (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.