Ghép tiếng Anh là gì?
"ghép" trong tiếng Anh là join (ngoại động từ), compound (tính từ), composite (tính từ).
join Ngoại động từ
UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/
Nghĩa: Nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia).
compound Tính từ
UK/ˈkɒmpaʊnd/US/kəmˈpaʊnd/
Nghĩa: Kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp.
- compound wordtừ ghép
- compound sentencecâu ghép
composite Tính từ
UK/ˈkɒmpəzɪt/US/kəmˈpɑzɪt/
Nghĩa: Hợp lại; ghép, ghép lại; tổng hợp.
- a composite photographảnh ghép
engraft Ngoại động từ
UK/ɪŋˈɡɹæft/US/ɪŋˈɡɹæft/
Nghĩa: (y học) ghép (cây, da...).
inset Ngoại động từ
UK/ˈɪnsɛt/US/ˈɪnsɛt/
Nghĩa: Ghép, dát.
conjoint Tính từ
Nghĩa: Nối, tiếp, chắp, ghép; hợp lại, liên kết, kết hợp.
- conjoint actionhành động kết hợp
splice Ngoại động từ
UK/ˈsplaɪ̯s/US/ˈsplaɪ̯s/
Nghĩa: Ghép (hai mảnh gỗ).
couple
UK/ˈkʌp.əl/US/ˈkʌp.əl/
scarf Ngoại động từ
UK/skɑːf/US/skɑɹf/
Nghĩa: Ghép (đồ gỗ).
engage Ngoại động từ
UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/
Nghĩa: Gắn vào tường; ghép (vật nọ với vật kia).
erect Ngoại động từ
UK/ɪˈɹɛkt/US/ɪˈɹɛkt/
Nghĩa: Ghép, lắp ráp.
graft
UK/ɡɹɑːft/US/ɡɹæft/
transplant Ngoại động từ
UK/tɹɑːnzˈplɑːnt/US/tɹænzˈplænt/
Nghĩa: Cấy, ghép.
inoculate Ngoại động từ
UK/ɪˈnɒkjuleɪt/US/ɪˈnɑːkjuleɪt/
Nghĩa: Ghép (cây).
erection Danh từ
UK/ɪˈɹɛkʃən/
Nghĩa: Sự ghép, sự lắp ráp.
continuation Danh từ
UK/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/US/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự chấp, sự ghép, sự mở rộng, sự kéo dài thêm; phần tiếp thêm, phần mở rộng thêm.
- a continuation to a roomsự mở rộng một căn buồng; phần mở rộng thêm cho một căn buồng
inoculation Danh từ
UK/ɪˌnɒkjʊˈleɪʃən/US/ɪˌnɑkjəˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự ghép (cây).
transplantation Danh từ
Nghĩa: Sự cấy, sự ghép.
juxtapossition Danh từ
Nghĩa: Phép ghép, phép nhân ghép.
syndesis Danh từ
UK/sɪnˈdiːsɪs/US/sɪnˈdiːsɪs/
Nghĩa: Sự ghép; gióng đôi.
scarves Ngoại động từ
Nghĩa: Ghép (đồ gỗ).
Câu hỏi thường gặp
Ghép tiếng Anh là gì?
"ghép" trong tiếng Anh là join (ngoại động từ), compound (tính từ), composite (tính từ).