Ghi tiếng Anh là gì?
"ghi" trong tiếng Anh là write (động từ), record (ngoại động từ), inscribe (ngoại động từ).
write Động từ
US/ɹəɪt/
Nghĩa: viết, ghi
record Ngoại động từ
UK/ˈɹɛk.ɔːd/US/ˈɹɛk.ɚd/
Nghĩa: Ghi, ghi chép.
- I recorded this video yesterday.Tôi đã ghi lại video này hôm qua.
- Is this broadcast live or pre-recorded?Đây là phát sóng trực tiếp hay được ghi hình trước?
inscribe Ngoại động từ
UK/ɪnˈskɹaɪb/US/ɪnˈskɹaɪb/
Nghĩa: Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên).
read Động từ
UK/ɹiːd/US/ɹid/
Nghĩa: viết, ghi
score Động từ
UK/skɔː/US/skoɹ/
Nghĩa: trúng, trúng điểm, ghi, ghi điểm
note Danh từ
UK/nəʊ̯t/US/noʊ̯t/
Nghĩa: Lời ghi, lời ghi chép.
- Note down this recipe.Ghi công thức này lại đi.
- to make (take) notesghi chép
chalk up Cụm động từ
Nghĩa: (Thương nghiệp) Ghi (một món tiền vào sổ nợ).
insribe Ngoại động từ
Nghĩa: Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên).
tape Động từ
UK/teɪ̯p/US/teɪ̯p/
Nghĩa: ghi, thu
- Is this your tape recorder?Đây là máy ghi âm của bạn?
remember
UK/ɹɪˈmɛm.bə/US/ɹɪˈmɛm.bɚ/
colour
US/ˈkə.lɜː/
enter Ngoại động từ
UK/ˈɛntə(ɹ)/US/ˈɛntɚ/
Nghĩa: Ghi (tên vào sổ, cuộc thi...).
register Động từ
UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stə/US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stɚ/
Nghĩa: Chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...).
- the thermometer registered 30°Ccái đo nhiệt chỉ 30°C
send in Cụm động từ
Nghĩa: Ghi, đăng (tên...).
- to send in one's nameđăng tên (ở kỳ thi)
write uo Cụm từ
Nghĩa: (Thương nghiệp) Ghi, vào (sổ).
switch Danh từ
UK/swɪt͡ʃ/US/swɪt͡ʃ/
Nghĩa: Cái ghi.
marker Danh từ
UK/ˈmɑː(ɹ)kə(ɹ)/US/ˈmɑː(ɹ)kə(ɹ)/
Nghĩa: Người ghi.
tallyman Danh từ
US/ˈtæ.li.mən/
Nghĩa: Người ghi, người kiểm (hàng...).
inscriber Danh từ
US/ɪn.ˈskrɑɪ.bɜː/
Nghĩa: Người viết, người khắc, người ghi.
insriber Danh từ
Nghĩa: Người viết, người khắc, người ghi.
cross-head Danh từ
US/ˈkrɔs.ˈhɛd/
Nghĩa: Cái ghi.
recording Danh từ
UK/ɹɪˈkɔːdɪŋ/US/ɹɪˈkoɹdɪŋ/
Nghĩa: Sự ghi.
Câu hỏi thường gặp
Ghi tiếng Anh là gì?
"ghi" trong tiếng Anh là write (động từ), record (ngoại động từ), inscribe (ngoại động từ).