TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ghi tiếng Anh là gì?

"ghi" trong tiếng Anh là write (động từ), record (ngoại động từ), inscribe (ngoại động từ).

write Động từ

US/ɹəɪt/

Nghĩa: viết, ghi

Xem đầy đủ từ "write": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

record Ngoại động từ

UK/ˈɹɛk.ɔːd/US/ˈɹɛk.ɚd/

Nghĩa: Ghi, ghi chép.

  • I recorded this video yesterday.Tôi đã ghi lại video này hôm qua.
  • Is this broadcast live or pre-recorded?Đây là phát sóng trực tiếp hay được ghi hình trước?

Xem đầy đủ từ "record": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inscribe Ngoại động từ

UK/ɪnˈskɹaɪb/US/ɪnˈskɹaɪb/

Nghĩa: Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên).

Xem đầy đủ từ "inscribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

read Động từ

UK/ɹiːd/US/ɹid/

Nghĩa: viết, ghi

Xem đầy đủ từ "read": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

score Động từ

UK/skɔː/US/skoɹ/

Nghĩa: trúng, trúng điểm, ghi, ghi điểm

Xem đầy đủ từ "score": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

note Danh từ

UK/nəʊ̯t/US/noʊ̯t/

Nghĩa: Lời ghi, lời ghi chép.

  • Note down this recipe.Ghi công thức này lại đi.
  • to make (take) notesghi chép

Xem đầy đủ từ "note": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chalk up Cụm động từ

Nghĩa: (Thương nghiệp) Ghi (một món tiền vào sổ nợ).

Xem đầy đủ từ "chalk up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insribe Ngoại động từ

Nghĩa: Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên).

Xem đầy đủ từ "insribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tape Động từ

UK/teɪ̯p/US/teɪ̯p/

Nghĩa: ghi, thu

  • Is this your tape recorder?Đây là máy ghi âm của bạn?

Xem đầy đủ từ "tape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remember

UK/ɹɪˈmɛm.bə/US/ɹɪˈmɛm.bɚ/

Xem đầy đủ từ "remember": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colour

US/ˈkə.lɜː/

Xem đầy đủ từ "colour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enter Ngoại động từ

UK/ˈɛntə(ɹ)/US/ˈɛntɚ/

Nghĩa: Ghi (tên vào sổ, cuộc thi...).

Xem đầy đủ từ "enter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

register Động từ

UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stə/US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stɚ/

Nghĩa: Chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...).

  • the thermometer registered 30°Ccái đo nhiệt chỉ 30°C

Xem đầy đủ từ "register": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send in Cụm động từ

Nghĩa: Ghi, đăng (tên...).

  • to send in one's nameđăng tên (ở kỳ thi)

Xem đầy đủ từ "send in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

write uo Cụm từ

Nghĩa: (Thương nghiệp) Ghi, vào (sổ).

Xem đầy đủ từ "write uo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

switch Danh từ

UK/swɪt͡ʃ/US/swɪt͡ʃ/

Nghĩa: Cái ghi.

Xem đầy đủ từ "switch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marker Danh từ

UK/ˈmɑː(ɹ)kə(ɹ)/US/ˈmɑː(ɹ)kə(ɹ)/

Nghĩa: Người ghi.

Xem đầy đủ từ "marker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tallyman Danh từ

US/ˈtæ.li.mən/

Nghĩa: Người ghi, người kiểm (hàng...).

Xem đầy đủ từ "tallyman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inscriber Danh từ

US/ɪn.ˈskrɑɪ.bɜː/

Nghĩa: Người viết, người khắc, người ghi.

Xem đầy đủ từ "inscriber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insriber Danh từ

Nghĩa: Người viết, người khắc, người ghi.

Xem đầy đủ từ "insriber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross-head Danh từ

US/ˈkrɔs.ˈhɛd/

Nghĩa: Cái ghi.

Xem đầy đủ từ "cross-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recording Danh từ

UK/ɹɪˈkɔːdɪŋ/US/ɹɪˈkoɹdɪŋ/

Nghĩa: Sự ghi.

Xem đầy đủ từ "recording": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ghi tiếng Anh là gì?

"ghi" trong tiếng Anh là write (động từ), record (ngoại động từ), inscribe (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.