Giả dối tiếng Anh là gì?
"giả dối" trong tiếng Anh là cant (tính từ), insincere (tính từ), false (tính từ).
cant Tính từ
UK/kænt/US/kænt/
Nghĩa: Giả dối, đạo đức giả, thớ lợ (lời nói).
insincere Tính từ
UK/ˌɪns(ɪ)nˈsɪə/US/ˌɪns(ɪ)nˈsɪə/
Nghĩa: Không thành thực, không chân tình, giả dối.
- Insincere people don't like the truth.Người sống giả dối không thích sự thật.
false Tính từ
UK/fɔːls/US/fɔls/
Nghĩa: Dối trá, lừa dối, phản trắc; giả dối.
deceitful
UK/dɪˈsiːtfʊl/
untruthful Tính từ
UK/ʌnˈtruːθf(ʊ)l/US/ʌnˈtruːθf(ʊ)l/
Nghĩa: Không thật thà, không chân thật, giả dối (người).
pseudo Tính từ
UK/ˈsjuː.doʊ/US/ˈsjuː.doʊ/
Nghĩa: Giả dối
disguisedly Phó từ
Nghĩa: Giả dối; ngụy trang; giả vờ.
falsidial Tính từ
Nghĩa: Giả dối (bụng); dối trá.
hollow-hearted Tính từ
US/ˈhɑː.ˌloʊ.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Giả dối, không thành thật.
play-act Nội động từ
US/ˈpleɪ.ˈækt/
Nghĩa: Giả dối, màu mè, vờ vịt, "đóng kịch" ((nghĩa bóng)).
lip-good Tính từ
US/ˈlɪp.ˈɡʊd/
Nghĩa: Đạo đức giả; giả dối; chỉ tốt ngoài miệng.
pharisaic Tính từ
UK/ˈfɛɹɪˌseɪjɪk/US/ˈfɛɹɪˌseɪjɪk/
Nghĩa: Đạo đức giả; giả dối; rất hình thức.
pharisaical Tính từ
UK/faɹɪˈseɪk(ə)l/
Nghĩa: Đạo đức giả; giả dối; rất hình thức.
speak with one's tongue in one's cheek Cụm từ
Nghĩa: Không thành thật, giả dối.
Xem đầy đủ từ "speak with one's tongue in one's cheek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
double Tính từ
UK/ˈdʌb.əl/US/ˈdʌb.əl/
Nghĩa: Nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá trái.
- to play a double game(thể dục, thể thao) đấu một trận kép (quần vợt, bóng bàn); chơi nước đôi, chơi lá mặt, lá trái
hollow Tính từ
UK/ˈhɒləʊ/US/ˈhɑloʊ/
Nghĩa: Giả dối, không thành thật.
- hollow promisesnhững lời hứa giả dối, những lời hứa suông
untrue Tính từ
UK/ʌnˈtɹuː/US/ʌnˈtɹuː/
Nghĩa: Không chân thành, giả dối.
falsely Phó từ
US/ˈfɔls.li/
Nghĩa: Giả dối; quay quắt.
feline Tính từ
UK/ˈfiːlaɪn/US/ˈfilaɪn/
Nghĩa: Giả dối; nham hiểm, thâm hiểm.
- feline amenitiessự thơn thớt nói cười bề ngoài (đàn bà)
lubricous Tính từ
UK/ˈluːbɹɪkəs/US/ˈluːbɹɪkəs/
Nghĩa: Không trung thực, giả dối, xảo quyệt.
untruthfully Phó từ
Nghĩa: Không thật thà, không chân thật, giả dối (người).
canter Danh từ
UK/ˈkæn.tə/US/ˈkæn.tɚ/
Nghĩa: Người giả dối, người đạo đức giả.
felinity Danh từ
Nghĩa: Sự giả dối; sự nham hiểm (của sự thơn thớt nói cười bề ngoài).
insincerity Danh từ
UK/ɪnsɪnˈsɛɹɪti/
Nghĩa: Tính không thành thực, tính không chân tình, tính giả dối.
pharisaism Danh từ
UK/ˈfaɹ.ɪˌseɪ.ɪz.(ə)m/US/ˈfɛɹ.əˌseɪˌɪz.əm/
Nghĩa: Tính đạo đức giả; tính giả dối; tính hình thức.
falseness Danh từ
US/ˈfɔls.nəs/
Nghĩa: Tính giả dối; tính lừa dối, tính lọc lừa, tính phản trắc.
lubricity Danh từ
UK/luːˈbɹɪsɪti/
Nghĩa: Tính không trung thực, tính giả dối, tính xảo quyệt.
Pharisee Danh từ
UK/ˈfɛɹɪsiː/US/ˈfɛɹɪsi/
Nghĩa: Người đạo đức giả; người giả dối; người rất hình thức.
play-actor Danh từ
US/ˈpleɪ.ˈæk.tɜː/
Nghĩa: Người giả dối, người không thành thật, người vờ vịt, người "đóng kịch" ((nghĩa bóng)).
hollowness Danh từ
US/ˈhɑː.ˌloʊ.nəs/
Nghĩa: Sự giả dối, sự không thành thật.
Câu hỏi thường gặp
Giả dối tiếng Anh là gì?
"giả dối" trong tiếng Anh là cant (tính từ), insincere (tính từ), false (tính từ).