TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giảm tiếng Anh là gì?

"giảm" trong tiếng Anh là reduce (ngoại động từ), diminish (động từ), discount (danh từ).

reduce Ngoại động từ

UK/ɹɪˈd͡ʒuːs/US/ɹɪˈd(j)us/

Nghĩa: Giảm, giảm bớt, hạ.

  • Her doctor suggested that she should reduce her working hours and take more exercise.Bác sĩ của cô ấy đã đề nghị rằng cô ấy nên giảm giờ làm việc và tập thể dục nhiều hơn.
  • If we place an order for more than 20 units, would you reduce the price?Nếu chúng tôi đặt hàng với số lượng lớn hơn 20, bạn sẽ giảm giá chứ?

Xem đầy đủ từ "reduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diminish Động từ

UK/dɪˈmɪnɪʃ/US/dɪˈmɪnɪʃ/

Nghĩa: Bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ.

  • to diminish someone's powersgiảm bớt quyền hành của ai

Xem đầy đủ từ "diminish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discount Danh từ

UK/dɪˈskaʊnt/US/dɪˈskaʊnt/

Nghĩa: Sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt).

  • The overuse of discounts has cheapened the brand's value over time.Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian.

Xem đầy đủ từ "discount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subduce Ngoại động từ

UK/səbˈdjuːs/US/səbˈdjuːs/

Nghĩa: Giảm, rút, trừ.

Xem đầy đủ từ "subduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subduct Ngoại động từ

UK/sʌbˈdʌkt/US/sʌbˈdʌkt/

Nghĩa: Giảm, rút, trừ.

Xem đầy đủ từ "subduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrench Ngoại động từ

UK/ɹɪˈtɹɛnt͡ʃ/US/ɹəˈtɹɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Hạn chế, giảm (tiền chi tiêu...).

Xem đầy đủ từ "retrench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut Ngoại động từ

UK/kʌt/US/kʌt/

Nghĩa: Giảm, hạ, cắt bớt.

  • to cut pricesgiảm giá
  • to cut a speech shortcắt bớt một bài nói, rút ngắn một bài nói

Xem đầy đủ từ "cut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop Nội động từ

UK/dɹɒp/US/dɹɑp/

Nghĩa: Sụt, giảm, hạ; lắng xuống.

  • prices dropgiá cả sụt xuống
  • voices dropgiọng hạ thấp xuống

Xem đầy đủ từ "drop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decrease

UK/dɪˈkɹiːs/US/dɪˈkɹiːs/

Xem đầy đủ từ "decrease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choke Danh từ

UK/t͡ʃəʊk/US/t͡ʃoʊk/

Nghĩa: giảm

Xem đầy đủ từ "choke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commute Động từ

UK/kəˈmjuːt/US/kəˈmjut/

Nghĩa: Giảm (hình phạt, tội).

  • to commute the dealth penalty to life imprisonmentlàm giảm tội tử hình xuống tù chung thân

Xem đầy đủ từ "commute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subside Nội động từ

UK/sʌbˈsaɪd/US/sʌbˈsaɪd/

Nghĩa: Ngớt, giảm, bớt, lắng đi.

  • storm subsidescơn bão ngớt
  • tumult subsidessự ồn ào lắng dần

Xem đầy đủ từ "subside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wane Nội động từ

UK/weɪn/US/weɪn/

Nghĩa: Giảm, suy yếu, tàn tạ.

  • strength is waningsức lực suy yếu

Xem đầy đủ từ "wane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pull-down Cụm động từ

Nghĩa: Làm giảm (sức khoẻ...); giảm (giá...), làm chán nản.

Xem đầy đủ từ "pull-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depression Danh từ

UK/dɪˈpɹɛʃən/US/dɪˈpɹɛʃən/

Nghĩa: (toán học) sự giảm, sự hạ thấp.

  • the depression of mercury in a thermometersự hạ thuỷ ngân trong nhiệt biểu
  • depression of order of differential equationsự giảm cấp của một phương trình vi phân

Xem đầy đủ từ "depression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drawback Danh từ

UK/ˈdɹɔːˌbæk/US/ˈdɹɔˌbæk/

Nghĩa: Sự khấu trừ, sự giảm.

Xem đầy đủ từ "drawback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subduction Danh từ

UK/səbˈdʌkʃən/

Nghĩa: Sự giảm, sự rút, sự trừ.

Xem đầy đủ từ "subduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commutation Danh từ

UK/kɒmjuːˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự giảm (hình phạt).

Xem đầy đủ từ "commutation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsidence Danh từ

UK/ˈsʌbsɪdəns/US/ˈsʌbsɪdəns/

Nghĩa: Sự ngớt, sự giảm, sự bớt, sự nguôi đi, sự lắng đi.

Xem đầy đủ từ "subsidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lower Động từ

UK/ˈləʊ.ə/US/ˈloʊ.ɚ/

Nghĩa: Giảm, hạ (giá cả).

  • to lower priceshạ giá

Xem đầy đủ từ "lower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cutting Danh từ

UK/ˈkʌtɪŋ/US/ˈkʌtɪŋ/

Nghĩa: Sự giảm, sự bớt (giá, lương).

Xem đầy đủ từ "cutting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giảm tiếng Anh là gì?

"giảm" trong tiếng Anh là reduce (ngoại động từ), diminish (động từ), discount (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.