TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giữ lại tiếng Anh là gì?

"giữ lại" trong tiếng Anh là keep (ngoại động từ), reserve (động từ), kept (ngoại động từ).

keep Ngoại động từ

UK/kiːp/US/kiːp/

Nghĩa: Giữ, giữ lại.

  • to keep something as a souvenirgiữ cái gì coi như một vật kỷ niệm
  • to keep hold of somethingnắm giữ cái gì

Xem đầy đủ từ "keep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reserve Động từ

UK/ɹɪˈzɜːv/US/ɹɪˈzɝv/

Nghĩa: giữ lại, bảo lưu

Xem đầy đủ từ "reserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kept Ngoại động từ

UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/

Nghĩa: Giữ, giữ lại.

  • to keep something as a souvenirgiữ cái gì coi như một vật kỷ niệm
  • to keep hold of somethingnắm giữ cái gì

Xem đầy đủ từ "kept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep back Cụm động từ

Nghĩa: Giữ lại.

Xem đầy đủ từ "keep back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retentive Tính từ

UK/ɹɪˈtɛntɪv/US/ɹɪˈtɛntɪv/

Nghĩa: Giữ lại, cầm lại.

  • retentive of moisturegiữ ẩm

Xem đầy đủ từ "retentive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold back Cụm động từ

Nghĩa: Ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại.

Xem đầy đủ từ "hold back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie Ngoại động từ

UK/taɪ/US/taɪ/

Nghĩa: Ràng buộc, trói buộc, cột; giữ lại.

  • to be tied to one's workbị công việc ràng buộc

Xem đầy đủ từ "tie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nip Động từ

UK/nɪp/US/nɪp/

Nghĩa: Bắt, tóm cổ, giữ lại.

Xem đầy đủ từ "nip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detain Ngoại động từ

UK/dɪˈteɪn/

Nghĩa: Giữ (ai) lại; bắt đợi chờ.

Xem đầy đủ từ "detain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withhold Ngoại động từ

UK/wɪθˈhəʊld/US/wɪθˈhoʊld/

Nghĩa: Ngăn cản, giữ lại.

  • to withhold someone from drinkingngăn ai không cho uống rượu

Xem đầy đủ từ "withhold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buttonhole Ngoại động từ

US/ˈbʌtənˌhoʊl/

Nghĩa: Níu áo (ai) lại; giữ (ai) lại (để được nói chuyện thêm).

Xem đầy đủ từ "buttonhole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manacle Ngoại động từ

UK/ˈmænək(ə)l/US/ˈmænəkəl/

Nghĩa: Giữ lại, ngăn lại.

Xem đầy đủ từ "manacle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retentively Phó từ

Nghĩa: Có khả năng giữ, có khả năng ngăn; giữ lại, cầm lại.

Xem đầy đủ từ "retentively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retention Danh từ

UK/ɹɪˈtɛnʃən/US/ɹɪˈtɛnʃən/

Nghĩa: Sự giữ lại, sự cầm lại.

Xem đầy đủ từ "retention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retantion Danh từ

Nghĩa: Sự giữ lại.

Xem đầy đủ từ "retantion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retentiveness Danh từ

Nghĩa: Tình trạng có khả năng giữ, tình trạng có khả năng ngăn; sự giữ lại, sự cầm lại.

Xem đầy đủ từ "retentiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retaining Danh từ

UK/ɹɪˈteɪnɪŋ/US/ɹɪˈteɪnɪŋ/

Nghĩa: Sự giữ lại, sự duy trì.

Xem đầy đủ từ "retaining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giữ lại tiếng Anh là gì?

"giữ lại" trong tiếng Anh là keep (ngoại động từ), reserve (động từ), kept (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.