Giữ lại tiếng Anh là gì?
"giữ lại" trong tiếng Anh là keep (ngoại động từ), reserve (động từ), kept (ngoại động từ).
keep Ngoại động từ
UK/kiːp/US/kiːp/
Nghĩa: Giữ, giữ lại.
- to keep something as a souvenirgiữ cái gì coi như một vật kỷ niệm
- to keep hold of somethingnắm giữ cái gì
reserve Động từ
UK/ɹɪˈzɜːv/US/ɹɪˈzɝv/
Nghĩa: giữ lại, bảo lưu
kept Ngoại động từ
UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/
Nghĩa: Giữ, giữ lại.
- to keep something as a souvenirgiữ cái gì coi như một vật kỷ niệm
- to keep hold of somethingnắm giữ cái gì
keep back Cụm động từ
Nghĩa: Giữ lại.
retentive Tính từ
UK/ɹɪˈtɛntɪv/US/ɹɪˈtɛntɪv/
Nghĩa: Giữ lại, cầm lại.
- retentive of moisturegiữ ẩm
hold back Cụm động từ
Nghĩa: Ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại.
tie Ngoại động từ
UK/taɪ/US/taɪ/
Nghĩa: Ràng buộc, trói buộc, cột; giữ lại.
- to be tied to one's workbị công việc ràng buộc
nip Động từ
UK/nɪp/US/nɪp/
Nghĩa: Bắt, tóm cổ, giữ lại.
detain Ngoại động từ
UK/dɪˈteɪn/
Nghĩa: Giữ (ai) lại; bắt đợi chờ.
withhold Ngoại động từ
UK/wɪθˈhəʊld/US/wɪθˈhoʊld/
Nghĩa: Ngăn cản, giữ lại.
- to withhold someone from drinkingngăn ai không cho uống rượu
buttonhole Ngoại động từ
US/ˈbʌtənˌhoʊl/
Nghĩa: Níu áo (ai) lại; giữ (ai) lại (để được nói chuyện thêm).
manacle Ngoại động từ
UK/ˈmænək(ə)l/US/ˈmænəkəl/
Nghĩa: Giữ lại, ngăn lại.
retentively Phó từ
Nghĩa: Có khả năng giữ, có khả năng ngăn; giữ lại, cầm lại.
retention Danh từ
UK/ɹɪˈtɛnʃən/US/ɹɪˈtɛnʃən/
Nghĩa: Sự giữ lại, sự cầm lại.
retantion Danh từ
Nghĩa: Sự giữ lại.
retentiveness Danh từ
Nghĩa: Tình trạng có khả năng giữ, tình trạng có khả năng ngăn; sự giữ lại, sự cầm lại.
retaining Danh từ
UK/ɹɪˈteɪnɪŋ/US/ɹɪˈteɪnɪŋ/
Nghĩa: Sự giữ lại, sự duy trì.
Câu hỏi thường gặp
Giữ lại tiếng Anh là gì?
"giữ lại" trong tiếng Anh là keep (ngoại động từ), reserve (động từ), kept (ngoại động từ).