TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hà tiện tiếng Anh là gì?

"hà tiện" trong tiếng Anh là stingy (tính từ), niggard (tính từ), scant (ngoại động từ).

stingy Tính từ

UK/ˈstɪnd͡ʒi/US/ˈstɪnd͡ʒi/

Nghĩa: bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện

Xem đầy đủ từ "stingy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

niggard Tính từ

UK/ˈnɪɡəd/US/ˈnɪɡɚd/

Nghĩa: (thơ ca) hà tiện, keo kiệt.

Xem đầy đủ từ "niggard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scant Ngoại động từ

UK/skænt/US/skænt/

Nghĩa: Hà tiện, cho nhỏ giọt.

Xem đầy đủ từ "scant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miserly Tính từ

UK/ˈmaɪ.zə(ɹ).li/US/ˈmaɪ.zəɹli/

Nghĩa: Hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn.

Xem đầy đủ từ "miserly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narrow-fisted Tính từ

US/ˈnɛr.ˌoʊ.ˈfɪs.təd/

Nghĩa: Hà tiện, keo kiệt; chi ly.

Xem đầy đủ từ "narrow-fisted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

niggardly Tính từ

UK/ˈnɪɡədli/US/ˈnɪɡɚdli/

Nghĩa: Hà tiện, keo kiệt.

Xem đầy đủ từ "niggardly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stintingly Phó từ

Nghĩa: Hà tiện, nhỏ giọt.

Xem đầy đủ từ "stintingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fast-handed Tính từ

US/ˈfæst.ˈhæn.dəd/

Nghĩa: Biển lận, riết róng; hà tiện.

Xem đầy đủ từ "fast-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close Tính từ

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

Nghĩa: Hà tiện, bủn xỉn.

  • to be close with one's moneybủn xỉn, sít sao với đồng tiền

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheap

UK/ˈt͡ʃiːp/US/ˈt͡ʃiːp/

Xem đầy đủ từ "cheap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frugal

UK/ˈfɹuːɡəl/US/ˈfɹuːɡəl/

Xem đầy đủ từ "frugal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheaply

UK/ˈt͡ʃiːpli/US/ˈt͡ʃiːpli/

Xem đầy đủ từ "cheaply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frugally

US/ˈfruː.ɡəl.li/

Xem đầy đủ từ "frugally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chary Tính từ

UK/ˈt͡ʃɛəɹi/US/ˈt͡ʃɛɹi/

Nghĩa: Dè dặt, hà tiện (lời nói, lời khen...).

  • chary of praisedè dặt lời khen

Xem đầy đủ từ "chary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

costive Tính từ

UK/ˈkɒstɪv/US/ˈkɑstɪv/

Nghĩa: Keo kiệt, hà tiện, bủn xỉn.

Xem đầy đủ từ "costive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iron-fisted Tính từ

US/ˈɑɪ.ərn.ˈfɪs.təd/

Nghĩa: Hà tiện, keo kiệt.

Xem đầy đủ từ "iron-fisted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chintzy Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪntsi/US/ˈt͡ʃɪntsi/

Nghĩa: Hà tiện.

Xem đầy đủ từ "chintzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

closeness Danh từ

UK/ˈkləʊs.nəs/US/ˈkloʊs.nəs/

Nghĩa: Tính hà tiện, tính bủn xỉn, tính keo cú.

Xem đầy đủ từ "closeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miseriliness Danh từ

Nghĩa: Tính hà tiện, tính keo kiệt, tính bủn xỉn.

Xem đầy đủ từ "miseriliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrape-penny Danh từ

US/ˈskreɪp.ˈpɛ.ni/

Nghĩa: Người hà tiện, người bòn nhặt từng xu.

Xem đầy đủ từ "scrape-penny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parsimoniousness Danh từ

Nghĩa: Tính tằn tiện, tính hà tiện, tính bủn xỉn.

Xem đầy đủ từ "parsimoniousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parsimony Danh từ

UK/ˈpɑːsɪməni/US/ˈpɑɹsəˌmoʊni/

Nghĩa: Sự tằn tiện, tính hà tiện, tính bủn xỉn.

Xem đầy đủ từ "parsimony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ungenerosity Danh từ

US/ˌən.ˌdʒɛ.nə.ˈrɑː.sə.ti/

Nghĩa: Tính không hào phóng, tính hà tiện; tính keo kiệt.

Xem đầy đủ từ "ungenerosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheese-paring Danh từ

US/ˈtʃiz.ˈpɛ.riɳ/

Nghĩa: Tính hà tiện, tính bủn xỉn.

Xem đầy đủ từ "cheese-paring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

costiveness Danh từ

UK/ˈkɒstɪvnəs/

Nghĩa: Tính keo kiệt, tính hà tiện, tính bủn xỉn.

Xem đầy đủ từ "costiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muckworm Danh từ

Nghĩa: Kẻ hà tiện, kẻ keo kiệt, kẻ bủn xỉn, kẻ biển lận.

Xem đầy đủ từ "muckworm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hà tiện tiếng Anh là gì?

"hà tiện" trong tiếng Anh là stingy (tính từ), niggard (tính từ), scant (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.