Hướng dẫn tiếng Anh là gì?
"hướng dẫn" trong tiếng Anh là lead (nội động từ), instruction (danh từ), conduct (động từ).
lead Nội động từ
UK/lɛd/US/lɛd/
Nghĩa: Chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn.
- to lead a horsedắt một con ngựa
- to lead the waydẫn đường
instruction Danh từ
UK/ɪnˈstɹʌkʃən/US/ɪnˈstɹʌkʃən/
Nghĩa: hướng dẫn
conduct Động từ
UK/ˈkɒndʌkt/US/ˈkɑndʌkt/
Nghĩa: Hướng dẫn
guideline Danh từ
US/ˈɡaɪdˌlaɪn/
Nghĩa: hướng dẫn, khuyến cáo, khuyến nghị
guide Danh từ
UK/ɡaɪd/US/ɡaɪd/
Nghĩa: Người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch).
- He guided the tourists around the city.Anh ấy đã hướng dẫn khách du lịch đi quanh thành phố.
- This video will guide you through creating your profile.Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình.
leading Tính từ
UK/ˈliːdɪŋ/US/ˈlidɪŋ/
Nghĩa: Lãnh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu.
- leading shiptàu dẫn đầu
- leading bodybộ phận lânh đạo
directions Danh từ
UK/dɪˈɹɛk.ʃənz/US/dɪˈɹɛk.ʃənz/
Nghĩa: Hướng dẫn, chỉ đường.
directive Tính từ
UK/daɪˈɹɛk.tɪv/US/dəˈɹɛk.tɪv/
Nghĩa: Chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn.
directory Tính từ
UK/dɪˈɹɛktəɹi/
Nghĩa: Chỉ bảo, chỉ dẫn, hướng dẫn, huấn thị.
fugle Nội động từ
UK/ˈfjuːɡəl/US/ˈfjuːɡəl/
Nghĩa: Hướng dẫn.
instructively Phó từ
US/ɪn.ˈstrək.tɪv.li/
Nghĩa: Truyền thụ, hướng dẫn.
shepherd Ngoại động từ
UK/ˈʃɛpəd/US/ˈʃɛpəɹd/
Nghĩa: Trông nom săn sóc; hướng dẫn.
rule Ngoại động từ
UK/ɹuːl/US/ɹul/
Nghĩa: Dạng bị động) chỉ dẫn, hướng dẫn, khuyên bảo.
- to be ruled by someonetheo sự hướng dẫn của ai, theo lời khuyên của ai
direct Ngoại động từ
UK/daɪˈɹɛkt/US/daɪˈɹɛkt/
Nghĩa: Chỉ đường; hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối.
- to direct someone to some placechỉ đường cho ai đến chỗ nào
instruct
UK/ɪnˈstɹʌkt/US/ɪnˈstɹʌkt/
leader Danh từ
UK/ˈliː.də(ɹ)/US/ˈli.dɚ/
Nghĩa: Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo.
direction Danh từ
UK/dɪˈɹɛk.ʃən/US/dɪˈɹɛk.ʃən/
Nghĩa: Lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị.
- directions for uselời hướng dẫn cách dùng
- to give directionsra chỉ thị
guidance Danh từ
UK/ˈɡaɪ̯d.(ə̯)n̩s/US/ˈɡaɪ̯d.(ə̯)n̩s/
Nghĩa: Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn; sự dìu dắt.
counselling Danh từ
US/ˈkɑʊnt.səl.liɳ/
Nghĩa: Lời hướng dẫn.
beacon Danh từ
UK/ˈbiːkən/
Nghĩa: Người dẫn đường, người hướng dẫn.
cicerone Danh từ
UK/t͡ʃɪt͡ʃəˈɹəʊni/
Nghĩa: Người dẫn đường, người hướng dẫn (đi tham quan).
ciceroni Danh từ
UK/ˌt͡ʃɪt͡ʃəˈɹəʊni/
Nghĩa: Người dẫn đường, người hướng dẫn (đi tham quan).
pole-star Danh từ
UK/ˈpəʊl stɑː/US/ˈpoʊl ˌstɑɹ/
Nghĩa: Nguyên tắc chỉ đạo; điều hướng dẫn, vật hướng dẫn.
Câu hỏi thường gặp
Hướng dẫn tiếng Anh là gì?
"hướng dẫn" trong tiếng Anh là lead (nội động từ), instruction (danh từ), conduct (động từ).