Hạng tiếng Anh là gì?
"hạng" trong tiếng Anh là sort (danh từ), category (danh từ), class (danh từ).
sort Danh từ
UK/sɔːt/US/soɹt/
Nghĩa: Thứ, loại, hạng.
- a new sort of bicyclemột loại xe đạp mới
- people of every sort and kindngười đủ hạng
category Danh từ
UK/ˈkæt.ɪ.ɡ(ə.)ɹi/US/ˈkæt.ɪˌɡoɹ.i/
Nghĩa: Hạng, thể loại, loại.
class Danh từ
UK/klɑːs/US/klæs/
Nghĩa: Hạng, loại.
- to travel first classđi vé hạng nhất
kind Danh từ
UK/kaɪnd/US/kaɪnd/
Nghĩa: Loại, hạng, thứ.
- people of all kindsngười đủ mọi hạng
- something of the kindkhông phải cái loại như vậy, không có cái gì như vậy, không phải như vậy
rank Danh từ
US/ˈɹeɪ̯ŋk/
Nghĩa: Hạng, loại.
- a poet of the highest rankmột nhà thơ vào loại lớn nhất
- to take rank withcùng loại với
place Danh từ
UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/
Nghĩa: Địa vị (xã hôi), cấp bậc, thứ bậc, hạng.
- to ottain a high placeđạt địa vị cao sang
- to get the first place in the raceđược xếp hạng nhất trong cuộc đua, về nhất trong cuộc đua
run Danh từ
UK/ɹʌn/US/ɹʌn/
Nghĩa: Loại, hạng, thứ (hàng hoá).
grade Danh từ
UK/ɡɹeɪd/US/ɡɹeɪd/
Nghĩa: Cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp.
rate Danh từ
UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/
Nghĩa: Hạng, loại.
- first rateloại một, hạng nhất
quality Danh từ
UK/ˈkwɒlɪti/US/ˈkwɑləti/
Nghĩa: Loại, hạng.
- the best quality of cigarloại xì gà ngon nhất
- a poor quality of clothloại vải tồi
weight Danh từ
UK/weɪt/US/weɪt/
Nghĩa: Hạng (võ sĩ); tạ.
- to put the weightném tạ
manner Danh từ
UK/ˈmænə/US/ˈmænɚ/
Nghĩa: Loại, hạng.
- all manner of peopletất cả các hạng người
description Danh từ
UK/dɪˈskɹɪpʃən/US/dɪˈskɹɪpʃən/
Nghĩa: Hạng, loại.
- books of every descriptionsách đủ các loại
- a person of such descriptionngười thuộc hạng như thế ấy
tap Danh từ
UK/tæp/US/tæp/
Nghĩa: Loại, hạng (rượu).
- wine of an excellent taprượu vang thượng hạng
stamp Danh từ
UK/stæmp/US/stæmp/
Nghĩa: Hạng, loại.
- men of that stamploại người như thế
standard Danh từ
UK/ˈstændəd/US/ˈstændɚd/
Nghĩa: Lớp học (ở các trường cấp hai); hạng, thứ (ở trường cấp một).
race Danh từ
UK/ɹeɪs/US/ɹeɪs/
Nghĩa: Loại, giới, hạng (người).
- the race of dandieshạng người ăn diện
- the race of poetsgiới thi sĩ
league Danh từ
UK/liːɡ/US/liːɡ/
Nghĩa: hạng
species Danh từ
UK/ˈspiːʃiːz/US/ˈspiːʃiːz/
Nghĩa: Loại, hạng, thứ.
- a species of dogcartmột loại xe chó
- to have a species of cunningcó tính láu cá
denomination Danh từ
UK/dɪˌnɒmɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Loại, hạng, loại đơn vị (tiền tệ, trọng lượng...); tên chỉ loại, tên chỉ hạng.
- to fall under a denominationđứng vào loại, xếp vào loại
Câu hỏi thường gặp
Hạng tiếng Anh là gì?
"hạng" trong tiếng Anh là sort (danh từ), category (danh từ), class (danh từ).