TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khác thường tiếng Anh là gì?

"khác thường" trong tiếng Anh là extraordinary (tính từ), abnormal (tính từ), uncommon (phó từ).

extraordinary Tính từ

UK/ɪkˈstɹɔːdɪn(ə)ɹi/US/ɪkˈstɹɔɹdɪnɛɹi/

Nghĩa: Lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường.

Xem đầy đủ từ "extraordinary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abnormal Tính từ

UK/ˌæbˈnɔː.məl/US/ˌæbˈnɔɹ.ml̩/

Nghĩa: Không bình thường, khác thường; dị thường.

Xem đầy đủ từ "abnormal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncommon Phó từ

UK/ʌnˈkɒmən/US/ʌnˈkɒmən/

Nghĩa: Lạ lùng, phi thường, khác thường.

Xem đầy đủ từ "uncommon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exceptional Tính từ

UK/ɪkˈsɛpʃənəl/US/ɪkˈsɛpʃənəl/

Nghĩa: Khác thường, đặc biệt, hiếm có.

Xem đầy đủ từ "exceptional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exceptionally Phó từ

UK/ɪkˈsɛp(t)ʃənəli/US/ɪkˈsɛp(t)ʃənəli/

Nghĩa: Cá biệt, khác thường.

Xem đầy đủ từ "exceptionally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abnormally Phó từ

US/æbˈnɔɹ.mə.li/

Nghĩa: Dị thường, khác thường.

Xem đầy đủ từ "abnormally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aberrant Tính từ

UK/əˈbɛɹ.ənt/US/əˈbɛɹ.ənt/

Nghĩa: Khác thường.

Xem đầy đủ từ "aberrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ultra Tính từ

UK/ˈʌltɹə/US/ˈʌltɹə/

Nghĩa: Rất; khác thường; cực

Xem đầy đủ từ "ultra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doozy Danh từ

UK/ˈduːzi/US/ˈduːzi/

Nghĩa: Thứ nổi bật, khác thường.

Xem đầy đủ từ "doozy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

singularly Tính từ

UK/ˈsɪŋɡjʊləli/US/ˈsɪŋɡjəlɚli/

Nghĩa: Khác thường, kỳ quặc.

Xem đầy đủ từ "singularly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-normal Tính từ

Nghĩa: Khác thường, không chuẩn tắc, không pháp tuyến, không chuẩn.

Xem đầy đủ từ "non-normal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out of the common run Cụm từ

Nghĩa: Khác thường, không bình thường.

  • to put the run the somebodybuộc ai phải chạy trốn

Xem đầy đủ từ "out of the common run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outstandingly Phó từ

US/ɑʊt.ˈstæn.dɪŋ.li/

Nghĩa: Khác thường; hết sức đặc biệt.

Xem đầy đủ từ "outstandingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supernormal Tính từ

UK/ˌsupəɹˈnɔɹm(ə)l/US/ˌsupəɹˈnɔɹm(ə)l/

Nghĩa: Khác thường, lạ thường.

Xem đầy đủ từ "supernormal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superordinary Tính từ

Nghĩa: Khác thường.

Xem đầy đủ từ "superordinary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anormalous Tính từ

Nghĩa: Bất thường; khác thường.

Xem đầy đủ từ "anormalous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counter-intuitive Tính từ

US/ˈkɑʊn.tɜː.ɪn.ˈtuː.ə.tɪv/

Nghĩa: Phản trực quan, khác thường.

Xem đầy đủ từ "counter-intuitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peculiarly Phó từ

UK/pɪˈkjuːljəli/US/pɪˈkjuljɚli/

Nghĩa: Một cách kỳ quặc, khác thường.

Xem đầy đủ từ "peculiarly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unusual

UK/ʌnˈjuːʒ(u)əl/US/ʌnˈjuːʒ(u)əl/

  • Valencia is famous for its unusual architecture.Valencia nỗi tiếng về những công trình kiến trúc khác thường của nó.

Xem đầy đủ từ "unusual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peculiar Tính từ

UK/pɪˈkjuː.li.ə/US/pɪˈkjul.jɚ/

Nghĩa: Kỳ dị, khác thường.

Xem đầy đủ từ "peculiar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unusually Phó từ

UK/ʌnˈjuːʒuəli/US/ʌnˈjuːʒuəli/

Nghĩa: Khác thường.

Xem đầy đủ từ "unusually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remarkably Phó từ

UK/ɹɪˈmɑːkəbli/US/ɹɪˈmɑɹkəbli/

Nghĩa: Khác thường, xuất sắc; đặc biệt, ngoại lệ.

Xem đầy đủ từ "remarkably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tremendously Phó từ

US/trɪ.ˈmɛn.dəs.li/

Nghĩa: Rất tốt, khác thường.

Xem đầy đủ từ "tremendously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uniquely Tính từ

UK/juːˈniːk.li/US/juːˈniːk.li/

Nghĩa: Khác thường, đáng chú ý, kỳ cục, lạ đời, dị thường.

Xem đầy đủ từ "uniquely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prowess Danh từ

UK/ˈpɹaʊɪs/US/ˈpraʊ(w)əs/

Nghĩa: Năng lực, khác thường.

Xem đầy đủ từ "prowess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weirdly Phó từ

UK/ˈwɪə(ɹ)dli/US/ˈwɪə(ɹ)dli/

Nghĩa: Không bình thường, khác thường, kỳ lạ, khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "weirdly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heteroclite Tính từ

UK/ˈhɛtəɹəʊklaɪt/US/ˈhɛtəɹəʊklaɪt/

Nghĩa: Khác thường, dị dạng.

Xem đầy đủ từ "heteroclite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off-beat Tính từ

US/ˈɔf.ˈbit/

Nghĩa: (thông tục) khác thường, dị thường, kỳ cục.

Xem đầy đủ từ "off-beat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out-of-the-way Tính từ

US/ˌɑʊt.əv.ðə.ˈweɪ/

Nghĩa: Lạ, khác thường.

Xem đầy đủ từ "out-of-the-way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khác thường tiếng Anh là gì?

"khác thường" trong tiếng Anh là extraordinary (tính từ), abnormal (tính từ), uncommon (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.