Không có tiếng Anh là gì?
"không có" trong tiếng Anh là without (giới từ), lack (ngoại động từ), want (ngoại động từ).
without Giới từ
UK/wɪðˈaʊt/US/wɪθˈaʊt/
Nghĩa: Không, không có.
- I learned to live without her.Tôi đã học cách để sống không có cô ấy
- I can't see well without my glasses.Tôi không thể nhìn rõ nếu không có kính.
lack Ngoại động từ
UK/læk/US/læk/
Nghĩa: Thiếu, không có.
- I lack words to express my jobtôi không đủ lời để diễn tả hết niềm vui của tôi
want Ngoại động từ
UK/wɒnt/US/wɑnt/
Nghĩa: Thiếu, không có.
- to want patiencethiếu khiên nhẫn
- it wants five minutes to sevenbảy giờ kém năm
nothing Danh từ
UK/ˈnʌθɪŋ/US/ˈnʌθɪŋ/
Nghĩa: Sự không có, sự không tồn tại; cái không có.
- I've got nothing to say to Tom.Tôi không có gì để nói với Tom cả.
- Nothing happens unless you make it happen.Sẽ không có gì xảy ra trừ khi bạn khiến nó xảy ra.
wanting Tính từ
UK/ˈwɒntɪŋ/US/ˈwɑntɪŋ/
Nghĩa: Thiếu, không có.
- wanting in energythiếu nghị lực
- wanting in couragethiếu can đảm
failing Giới từ
US/ˈfeɪ.lɪŋ/
Nghĩa: Thiếu, không có.
- failing thisnếu không có vấn đề này; nếu việc này không xảy ra
- whom failing; failing whomnếu vắng người ấy (người khác làm thay...)
devoid Tính từ
UK/dɪˈvɔɪd/US/dɪˈvɔɪd/
Nghĩa: Không có, trống rỗng.
- a town devoid of inhabitantthành phố không có người ở
- a man devoid of caresngười không lo nghĩ, người vô tư lự
sans Giới từ
UK/sænz/US/sænz/
Nghĩa: Không, không có.
- sans cérémoniekhông nghi thức
- sans faonnói thẳng, không khách sáo
non-existent Tính từ
Nghĩa: Không có, không tồn tại.
inexistent Tính từ
UK/ɪnɪɡˈzɪstənt/US/ɪnɪɡˈzɪstənt/
Nghĩa: Không có, không tồn tại.
unprovided Tính từ
Nghĩa: Không có, thiếu.
- unprovided with moneykhông có tiền
privative Tính từ
UK/ˈprɪvətɪv/US/ˈprɪvətɪv/
Nghĩa: Thiếu, không có.
w/o Giới từ
Nghĩa: Không, không có (là dạng viết tắt của without)
a Tiền tố
UK/ə/US/ə/
Nghĩa: Không, không có, đối ngược.
short Tính từ
UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/
Nghĩa: Thiếu, không có, hụt, không tới.
- short of teathiếu chè
- to be short of handsthiếu nhân công
bankrupt Tính từ
UK/ˈbæŋk.ɹəpt/US/ˈbæŋk.ɹəpt/
Nghĩa: Thiếu, không có, mất hết.
- to be morally bankruptkhông có đạo đức
- to be bankrupt of one's honourbị mất hết danh dự
void Tính từ
UK/vɔɪd/US/vɔɪd/
Nghĩa: Không có.
- void of sensekhông có nghĩa lý gì
destitute Tính từ
UK/ˈdɛstɪtʃuːt/US/ˈdɛstɪtuːt/
Nghĩa: Thiếu, không có.
- a hill destitute of treesđồi không có cây, đồi trọc
- a man destitute of intelligencengười không có óc thông minh
unfurnished Tính từ
UK/ʌnˈfɜːnɪʃt/
Nghĩa: Không có, thiếu, không được cấp.
- unfurnished with newskhông có tin tức
unpossessed Tính từ
Nghĩa: Không có.
freedom Danh từ
UK/ˈfɹiːdəm/US/ˈfɹi.dəm/
Nghĩa: Sự miễn, sự khỏi phải, sự không có (khuyết điểm...).
- freedom from taxsự miễn thuế
- freedom from wantssự không bị thiếu thốn
absence Danh từ
UK/ˈæb.s(ə)n̩s/US/ˈæb.s(ə)n̩s/
Nghĩa: Sự thiếu, sự không có.
- to carry out production in the absence of necessary machinessản xuất trong tình trạng thiếu những máy móc cần thiết
default Danh từ
UK/dɪˈfɒlt/US/dɪˈfɔlt/
Nghĩa: Sự thiếu, sự không có, sự không đủ.
- in default of...ví thiếu... (cái gì)
inexistence Danh từ
UK/ˌɪnɪɡˈzɪstəns/US/ˌɪnɪɡˈzɪstəns/
Nghĩa: Sự không có, sự không tồn tại.
widowed Tính từ
US/ˈwɪ.ˌdoʊd/
Nghĩa: (+ of) bị mất, bị cướp mất; không có.
Câu hỏi thường gặp
Không có tiếng Anh là gì?
"không có" trong tiếng Anh là without (giới từ), lack (ngoại động từ), want (ngoại động từ).