TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không có tiếng Anh là gì?

"không có" trong tiếng Anh là without (giới từ), lack (ngoại động từ), want (ngoại động từ).

without Giới từ

UK/wɪðˈaʊt/US/wɪθˈaʊt/

Nghĩa: Không, không có.

  • I learned to live without her.Tôi đã học cách để sống không có cô ấy
  • I can't see well without my glasses.Tôi không thể nhìn rõ nếu không có kính.

Xem đầy đủ từ "without": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lack Ngoại động từ

UK/læk/US/læk/

Nghĩa: Thiếu, không có.

  • I lack words to express my jobtôi không đủ lời để diễn tả hết niềm vui của tôi

Xem đầy đủ từ "lack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

want Ngoại động từ

UK/wɒnt/US/wɑnt/

Nghĩa: Thiếu, không có.

  • to want patiencethiếu khiên nhẫn
  • it wants five minutes to sevenbảy giờ kém năm

Xem đầy đủ từ "want": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nothing Danh từ

UK/ˈnʌθɪŋ/US/ˈnʌθɪŋ/

Nghĩa: Sự không có, sự không tồn tại; cái không có.

  • I've got nothing to say to Tom.Tôi không có gì để nói với Tom cả.
  • Nothing happens unless you make it happen.Sẽ không có gì xảy ra trừ khi bạn khiến nó xảy ra.

Xem đầy đủ từ "nothing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wanting Tính từ

UK/ˈwɒntɪŋ/US/ˈwɑntɪŋ/

Nghĩa: Thiếu, không có.

  • wanting in energythiếu nghị lực
  • wanting in couragethiếu can đảm

Xem đầy đủ từ "wanting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

failing Giới từ

US/ˈfeɪ.lɪŋ/

Nghĩa: Thiếu, không có.

  • failing thisnếu không có vấn đề này; nếu việc này không xảy ra
  • whom failing; failing whomnếu vắng người ấy (người khác làm thay...)

Xem đầy đủ từ "failing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devoid Tính từ

UK/dɪˈvɔɪd/US/dɪˈvɔɪd/

Nghĩa: Không có, trống rỗng.

  • a town devoid of inhabitantthành phố không có người ở
  • a man devoid of caresngười không lo nghĩ, người vô tư lự

Xem đầy đủ từ "devoid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sans Giới từ

UK/sænz/US/sænz/

Nghĩa: Không, không có.

  • sans cérémoniekhông nghi thức
  • sans faonnói thẳng, không khách sáo

Xem đầy đủ từ "sans": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-existent Tính từ

Nghĩa: Không có, không tồn tại.

Xem đầy đủ từ "non-existent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inexistent Tính từ

UK/ɪnɪɡˈzɪstənt/US/ɪnɪɡˈzɪstənt/

Nghĩa: Không có, không tồn tại.

Xem đầy đủ từ "inexistent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unprovided Tính từ

Nghĩa: Không có, thiếu.

  • unprovided with moneykhông có tiền

Xem đầy đủ từ "unprovided": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

privative Tính từ

UK/ˈprɪvətɪv/US/ˈprɪvətɪv/

Nghĩa: Thiếu, không có.

Xem đầy đủ từ "privative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

w/o Giới từ

Nghĩa: Không, không có (là dạng viết tắt của without)

Xem đầy đủ từ "w/o": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a Tiền tố

UK/ə/US/ə/

Nghĩa: Không, không có, đối ngược.

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

short Tính từ

UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/

Nghĩa: Thiếu, không có, hụt, không tới.

  • short of teathiếu chè
  • to be short of handsthiếu nhân công

Xem đầy đủ từ "short": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bankrupt Tính từ

UK/ˈbæŋk.ɹəpt/US/ˈbæŋk.ɹəpt/

Nghĩa: Thiếu, không có, mất hết.

  • to be morally bankruptkhông có đạo đức
  • to be bankrupt of one's honourbị mất hết danh dự

Xem đầy đủ từ "bankrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

void Tính từ

UK/vɔɪd/US/vɔɪd/

Nghĩa: Không có.

  • void of sensekhông có nghĩa lý gì

Xem đầy đủ từ "void": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

destitute Tính từ

UK/ˈdɛstɪtʃuːt/US/ˈdɛstɪtuːt/

Nghĩa: Thiếu, không có.

  • a hill destitute of treesđồi không có cây, đồi trọc
  • a man destitute of intelligencengười không có óc thông minh

Xem đầy đủ từ "destitute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfurnished Tính từ

UK/ʌnˈfɜːnɪʃt/

Nghĩa: Không có, thiếu, không được cấp.

  • unfurnished with newskhông có tin tức

Xem đầy đủ từ "unfurnished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpossessed Tính từ

Nghĩa: Không có.

Xem đầy đủ từ "unpossessed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freedom Danh từ

UK/ˈfɹiːdəm/US/ˈfɹi.dəm/

Nghĩa: Sự miễn, sự khỏi phải, sự không có (khuyết điểm...).

  • freedom from taxsự miễn thuế
  • freedom from wantssự không bị thiếu thốn

Xem đầy đủ từ "freedom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absence Danh từ

UK/ˈæb.s(ə)n̩s/US/ˈæb.s(ə)n̩s/

Nghĩa: Sự thiếu, sự không có.

  • to carry out production in the absence of necessary machinessản xuất trong tình trạng thiếu những máy móc cần thiết

Xem đầy đủ từ "absence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

default Danh từ

UK/dɪˈfɒlt/US/dɪˈfɔlt/

Nghĩa: Sự thiếu, sự không có, sự không đủ.

  • in default of...ví thiếu... (cái gì)

Xem đầy đủ từ "default": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inexistence Danh từ

UK/ˌɪnɪɡˈzɪstəns/US/ˌɪnɪɡˈzɪstəns/

Nghĩa: Sự không có, sự không tồn tại.

Xem đầy đủ từ "inexistence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

widowed Tính từ

US/ˈwɪ.ˌdoʊd/

Nghĩa: (+ of) bị mất, bị cướp mất; không có.

Xem đầy đủ từ "widowed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không có tiếng Anh là gì?

"không có" trong tiếng Anh là without (giới từ), lack (ngoại động từ), want (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.