Không chắc chắn tiếng Anh là gì?
"không chắc chắn" trong tiếng Anh là unsafe (tính từ), unsure (tính từ), insecurely (phó từ).
unsafe Tính từ
UK/ʌnˈseɪf/US/ʌnˈseɪf/
Nghĩa: Không an toàn, không chắc chắn; nguy hiểm.
unsure Tính từ
Nghĩa: Không chắc chắn.
insecurely Phó từ
US/ˌɪn.sɪ.ˈkjʊr.li/
Nghĩa: Bấp bênh, không chắc chắn, không an toàn.
uncertainty Danh từ
UK/ʌnˈsɜːtənti/US/ʌnˈsɝtənti/
Nghĩa: Sự không chắc chắn.
- Last year was a period of economic uncertainty.Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.
touch-and-go Tính từ
US/ˌtətʃ.ənd.ˈɡoʊ/
Nghĩa: Mạo hiểm, liều; khó thành, không chắc chắn.
- a touch-and-go businessmột việc làm liều, một việc mạo hiểm
- it is touch-and-go whether he will recoverhắn khó mà có thể bình phục được
iffy Tính từ
UK/ˈɪfi/US/ˈɪfi/
Nghĩa: (thông tục) không chắc chắn, không nhất quyết, không dứt khoát.
unsecured Tính từ
Nghĩa: Không chắc chắn; không đóng chặt (cửa).
unassertive Tính từ
US/ˌən.ə.ˈsɜː.tɪv/
Nghĩa: Không chắc chắn, không khẳng định, không quyết đoán, không dứt khoát.
unassured Tính từ
Nghĩa: Không chắc chắn (kết quả).
uncertainly Phó từ
UK/ʌnˈsɜːtən.li/US/ʌnˈsɜɹ.tən.li/
Nghĩa: Không chắc chắn.
chancily Phó từ
Nghĩa: Bấp bênh, không chắc chắn.
dubitable Tính từ
UK/ˈdjuːbɪtəbəl/US/ˈdjuːbɪtəbəl/
Nghĩa: Đáng ngờ; khả nghi; không chắc chắn.
doubtful Tính từ
UK/ˈdaʊtfəl/US/ˈdaʊtfəl/
Nghĩa: Đáng nghi, đáng ngờ; không rõ rệt, không chắc chắn.
- a doubtful characterngười đáng ngờ
- doubtful meaningnghĩa không rõ rệt
treacherous Tính từ
UK/ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/US/ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/
Nghĩa: Không chắc chắn; không thể tin cậy; luôn thay đổi
dubious Tính từ
UK/ˈd͡ʒuː.bi.əs/US/ˈdu.bi.əs/
Nghĩa: Đáng ngờ, không đáng tin cậy; không chắc chắn, còn hồ nghi.
- a dubious transactionviệc giao dịch kinh doanh đáng ngờ
- a dubious friendmột người bạn không đáng tin cậy
precarious Tính từ
UK/pɹɪˈkɛəɹi.əs/US/pɹɪˈkɛəɹi.əs/
Nghĩa: Không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo.
- a precarious livingcuộc sống bấp bênh
precariously Phó từ
US/prɪ.ˈkɛr.i.əs.li/
Nghĩa: Không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo.
problematically Phó từ
US/ˌprɑː.blə.ˈmæ.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Còn phải bàn; không chắc chắn, mơ hồ.
unsubstantial Tính từ
US/ˌən.səb.ˈstænt.ʃəl/
Nghĩa: Không vững chắc, không chắc chắn; yếu đuối.
equivocal Tính từ
UK/əˈkwɪvəkəl/US/ɪˈkwɪvək(ə)l/
Nghĩa: Không rõ rệt, không chắc chắn, không quyết định.
- an equivocal outcomekết quả không rõ rệt
pasteboard Danh từ
US/ˈpeɪst.ˌbɔrd/
Nghĩa: Bằng bìa cứng, bằng giấy bồi; (nghĩa bóng) không bền, không chắc chắn, mỏng mảnh.
incertitude Danh từ
US/ˌɪn.ˈsɜː.tə.ˌtuːd/
Nghĩa: Sự không chắc chắn, sự không tin chắc; sự lưỡng lự, sự không quả quyết.
peradventure Danh từ
US/ˈpɜː.əd.ˌvɛn.tʃɜː/
Nghĩa: Sự may rủi, sự không chắc chắn, sự không định ước trước được; sự hoài nghi; sự ức đoán.
- beyond (without) all peradventurekhông còn hoài nghi gì nữa
unsafeness Danh từ
Nghĩa: Tính không an toàn, tính không chắc chắn; tính nguy hiểm.
doubtfulness Danh từ
US/ˈdɑʊt.fəl.nəs/
Nghĩa: Tính đáng nghi, tính đáng ngờ; tính không rõ rệt, tính không chắc chắn.
precariousness Danh từ
US/prɪ.ˈkɛr.i.əs.nəs/
Nghĩa: Tính không chắc chắn, tính bấp bênh, tính mong manh; tính hiểm nghèo, tính gieo neo.
unsubstantiality Danh từ
US/ˌən.səb.ˈstænt.ʃə.lə.ti/
Nghĩa: Tính không vững chắc, tính không chắc chắn; tính yếu đuối.
equivocality Danh từ
US/ɪ.ˈkwɪ.və.kə.lə.ti/
Nghĩa: Tính không rõ rệt, tính không chắc chắn, tính không quyết định.
equivocalness Danh từ
US/ɪ.ˈkwɪ.və.kəl.nəs/
Nghĩa: Tính không rõ rệt, tính không chắc chắn, tính không quyết định.
Câu hỏi thường gặp
Không chắc chắn tiếng Anh là gì?
"không chắc chắn" trong tiếng Anh là unsafe (tính từ), unsure (tính từ), insecurely (phó từ).