Không ngừng tiếng Anh là gì?
"không ngừng" trong tiếng Anh là continuous (tính từ), endlessly (phó từ), ceaseless (tính từ).
continuous Tính từ
UK/kənˈtɪn.juː.əs/US/kənˈtɪn.juː.əs/
Nghĩa: Liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng.
- continuous rainmưa liên tục
- continuous function(toán học) hàm liên tục
endlessly Phó từ
UK/ˈɛndləsli/US/ˈɛndləsli/
Nghĩa: Không ngừng, liên tu bất tận.
ceaseless Tính từ
UK/ˈsiːsləs/US/ˈsiːsləs/
Nghĩa: Không ngừng, không ngớt, không dứt.
restless Tính từ
UK/ˈɹɛstlɪs/US/ˈɹɛstlɪs/
Nghĩa: Không nghỉ, không ngừng.
non-stop Tính từ
Nghĩa: Không đỗ lại, thẳng một mạch (xe cộ); không ngừng.
- non-stop trainxe lửa chạy suốt
- to fly non-stop from Hanoi to Moscowbay thẳng một mạch từ Hà nội đến Mát-xcơ-va
incessant Tính từ
UK/ɪnˈsɛs.ənt/US/ɪnˈsɛs.ənt/
Nghĩa: Không ngừng, không ngớt, không dứt, liên miên.
- incessant rainmưa liên miên
incessantly Phó từ
US/ɪnˈsɛs.ənt.li/
Nghĩa: Không ngừng, không dứt, liên miên.
never-ceasing Tính từ
US/ˈnɛ.vɜː.ˈsi.siɳ/
Nghĩa: Không ngừng, không ngớt.
off the reel Cụm từ
Nghĩa: Không ngừng, liên tiếp, liên tục, không gián đoạn; trơn tru.
restlessly Phó từ
US/ˈrɛst.ləs.li/
Nghĩa: Không ngừng, không nghỉ.
truceless Tính từ
Nghĩa: Không ngừng, không dứt.
unceasing Tính từ
Nghĩa: Không ngừng, không ngớt, không dứt, liên tục.
unintermittent Tính từ
Nghĩa: Không ngừng, liên tục.
unremitted Tính từ
Nghĩa: Không ngừng, liên tục.
unremitting Tính từ
UK/ˌʌnɹɪˈmɪtɪŋ/US/ˌʌnɹɪˈmɪtɪŋ/
Nghĩa: Không ngừng, không ngớt, liên tục.
- an unremitting effortmột sự cố gắng liên tục
unslept Tính từ
Nghĩa: Không ngừng, thường xuyên.
unabating Tính từ
Nghĩa: Thường xuyên, không ngừng; liên tục.
constantly
UK/ˈkɒnstəntli/US/ˈkɑnstənʔli/
eternal Tính từ
UK/ɪˈtɜː.nl̩/US/ɪˈtɝ.nl̩/
Nghĩa: Không ngừng, thường xuyên.
- eternal disputesnhững sự cãi cọ không ngừng
endless Tính từ
UK/ˈɛndlɪs/US/ˈɛndlɪs/
Nghĩa: Không ngừng, liên tục.
continuously
UK/kənˈtɪnjuəsli/US/kənˈtɪnjuəsli/
everlasting Tính từ
UK/ˌɛvəˈlɑːstɪŋ/US/ˌɛvəɹˈlæstɪŋ/
Nghĩa: Kéo dài mãi, láy đi láy lại mãi, không ngớt, không ngừng, không dứt.
- this everlasting noisetiếng ầm ầm không bao giờ dứt
eternally Phó từ
UK/ɪˈtɜː.nə.li/US/ɪˈtɝ.nə.li/
Nghĩa: Không ngừng, thường xuyên.
nonstop
UK/ˌnɒnˈstɒp/US/ˌnɒnˈstɒp/
perpetual Tính từ
UK/pəˈpɛtʃʊəl/US/pɚˈpɛt͡ʃuəl/
Nghĩa: Không ngừng.
- perpetual motionsự chuyển động không ngừng
relentlessly Phó từ
UK/ɹɪˈlɛntləsli/US/ɹəˈlɛn(t)ləsli/
Nghĩa: Không ngừng; luôn luôn, thường xuyên.
tireless Tính từ
US/ˈtɑɪ.ər.ləs/
Nghĩa: Không ngừng, bền bỉ.
- tireless energymột nghị lực bền bỉ
ruthlessly Phó từ
UK/ˈɹuːθ.ləs.li/US/ˈɹuːθ.ləs.li/
Nghĩa: Liên tục, không ngừng.
perpetually Phó từ
UK/pəˈpɛtʃʊəli/US/pɚˈpɛt͡ʃuəli/
Nghĩa: Không ngớt, không ngừng; liên tục.
ceaselessness Danh từ
US/ˈsis.ləs.nəs/
Nghĩa: Tính không ngừng, tính không ngớt, tính không dứt.
Câu hỏi thường gặp
Không ngừng tiếng Anh là gì?
"không ngừng" trong tiếng Anh là continuous (tính từ), endlessly (phó từ), ceaseless (tính từ).