Không thay đổi tiếng Anh là gì?
"không thay đổi" trong tiếng Anh là invariable (tính từ), regular (tính từ), unchanged (tính từ).
invariable Tính từ
UK/ɪnˈvɛə.ɹi.ə.bl̩/US/ɪnˈvɛɹ.i.ə.bl̩/
Nghĩa: Không thay đổi, cố định.
regular Tính từ
UK/ˈɹɛɡjʊlə/US/ˈɹɛɡjəlɚ/
Nghĩa: Đều đều, không thay đổi; thường lệ.
- regular pulsemạch đập đều đều
- a regular day for paymentngày trả lương theo thường lệ
unchanged Tính từ
UK/ʌnˈt͡ʃeɪnd͡ʒd/US/ʌnˈt͡ʃeɪnd͡ʒd/
Nghĩa: Không thay đổi, như cũ, y nguyên.
equable Tính từ
UK/ˈɛk.wə.bəl/US/ˈɛk.wə.bəl/
Nghĩa: Không thay đổi, đều.
- equable temperatuređộ nhiệt đều (không thay đổi)
unchanging Tính từ
Nghĩa: Không thay đổi, không đổi.
immutable Tính từ
US/ˌɪm.ˈmjuː.tə.bəl/
Nghĩa: Không thay đổi, không biến đổi; không thể thay đổi được, không thể biến đổi được.
changeless Tính từ
US/ˈtʃeɪndʒ.ləs/
Nghĩa: Không thay đổi, bất di bất dịch.
invariant Tính từ
Nghĩa: Không thay đổi, bất biến.
unchangeable Tính từ
UK/ʌnˈt͡ʃeɪnd͡ʒəbəl/US/ʌnˈt͡ʃeɪnd͡ʒəbəl/
Nghĩa: Không thay đổi.
undiversified Tính từ
Nghĩa: Không thay đổi, đều đều.
unvaried Tính từ
Nghĩa: Không thay đổi; đều đều.
unvarying Tính từ
Nghĩa: Không thay đổi, không biến đổi.
samely Tính từ
Nghĩa: Đơn điệu; không thay đổi.
samey Tính từ
UK/ˈseɪmi/US/ˈseɪmi/
Nghĩa: Đơn điệu; không thay đổi.
same Tính từ
UK/seɪm/US/seɪm/
Nghĩa: Giống nhau, như nhau, không thay đổi, cũng như vậy, cũng như thế.
- to say the same thing twice overnói đi nói lại một điệu như nhau
- he gave the same answer as beforeanh ta vẫn giả lời như trước
uniform Tính từ
UK/ˈjuːnɪfɔːm/US/ˈjunɪˌfɔɹm/
Nghĩa: Không thay đổi, không biến hoá, đều.
- to keep at a uniform temperaturegiữ ở một nhiệt độ không đổi
- uniform movementchuyển động đều
steady Tính từ
US/ˈstɪdi/
Nghĩa: Kiên định, không thay đổi.
- to be steady in one's principleskiên định trong nguyên tắc
steadily Phó từ
UK/ˈstɛdɪli/US/ˈstɛdɪli/
Nghĩa: Kiên định, không thay đổi; trung kiên.
constant Tính từ
UK/ˈkɒnstənt/US/ˈkɑnstənt/
Nghĩa: Bất biến, không thay đổi.
upstanding Tính từ
UK/ʌpˈstændɪŋ/US/ʌpˈstændɪŋ/
Nghĩa: Cố định, không thay đổi.
- upstanding wagestiền lưng cố định
stationary Tính từ
UK/ˈsteɪʃ(ə)n(ə)ɹi/US/ˈsteɪʃəˌnɛɹi/
Nghĩa: Đứng, không thay đổi.
- stationary populationsố dân không thay đổi
immovable Tính từ
UK/ɪˈmuːvəb(ə)l/
Nghĩa: Bất di bất dịch, không thay đổi.
- an immovable standlập trường bất di bất dịch
uniformly Phó từ
UK/ˈjuːnɪfɔːmli/US/ˈjunəfɔɹmli/
Nghĩa: Không thay đổi, không biến hoá, đều (về hình thức, tính cách).
unmetamorphosed Tính từ
UK/ˌʌnˌmɛtəˈmɔːˌfəʊzd/US/ˌʌnˌmɛtəˈmɔɹˌfoʊzd/
Nghĩa: Không thay đổi, biến hoá.
unmodified Tính từ
Nghĩa: Không sửa đổi, không thay đổi.
unshift Tính từ
Nghĩa: Không thay đổi.
constancy Danh từ
UK/ˈkɒnstənsi/US/ˈkɑnstənsi/
Nghĩa: Sự bất biến, sự không thay đổi.
changelessness Danh từ
US/ˈtʃeɪndʒ.ləs.nəs/
Nghĩa: Tính không thay đổi, tính bất di bất dịch.
equability Danh từ
Nghĩa: Tính không thay đổi, tính đều.
immutability Danh từ
Nghĩa: Tính không thay đổi, tính không biến đổi; tính không thể thay đổi được, tính không thể biến đổi được.
Câu hỏi thường gặp
Không thay đổi tiếng Anh là gì?
"không thay đổi" trong tiếng Anh là invariable (tính từ), regular (tính từ), unchanged (tính từ).