Khen ngợi tiếng Anh là gì?
"khen ngợi" trong tiếng Anh là praise (ngoại động từ), laud (ngoại động từ), compliment (ngoại động từ).
praise Ngoại động từ
UK/pɹeɪz/US/pɹeɪz/
Nghĩa: Khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương.
- The coach praised the team for a good game.Huấn luyện viên đã khen ngợi đội vì một trận đấu tốt.
- to praise to the skiestán dương lên tận mây xanh
laud Ngoại động từ
UK/lɔːd/US/lɔd/
Nghĩa: Tán dương, ca ngợi, khen ngợi.
- to laud someone to the skiestâng ai lên tận mây xanh
- Vice president-elect Joe Biden also spoke, lauding the value of work and the dignity it brings.Phó tổng thống đắc cử Joe Biden cũng đã phát biểu, ca ngợi chân giá trị của lao động
compliment Ngoại động từ
UK/ˈkɒmplɪmənt/US/ˈkɑmpləmənt/
Nghĩa: Khen ngợi, ca ngợi, ca tụng.
- to compliment somebody on somethingkhen ngợi ai về cái gì
applaud Động từ
UK/əˈplɔːd/US/əˈplɔd/
Nghĩa: Vỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng; khen ngợi.
- At the end of the movie, everyone applauded.Cuối bộ phim, mọi người vỗ tay khen ngợi.
congratulate Ngoại động từ
US/kənˈɡɹæd͡ʒ.ʊˌleɪt/
Nghĩa: Chúc mừng, khen ngợi.
- to congratulate someone on somethingmừng ai về việc gì
- to congratulate oneself on somethingtự mình lấy làm sung sướng (vui thích) về một việc gì, mừng cho mình về việc gì
commend Ngoại động từ
UK/kəˈmɛnd/US/kəˈmɛnd/
Nghĩa: Khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương.
- to commend someone's worktán dương (ca ngợi) công việc của ai
well-oiled Tính từ
Nghĩa: Khen ngợi (lời nói).
appreciatively Phó từ
UK/ʌˈpɹiʃəˌtɪvli/US/ʌˈpɹiʃəˌtɪvli/
Nghĩa: Khen ngợi, tán dương, tán thưởng.
commendatory Tính từ
US/kə.ˈmɛn.də.ˌtɔr.i/
Nghĩa: Khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương.
felicitate Ngoại động từ
UK/fəˈlɪs.ɪ.teɪt/US/fəˈlɪs.ɪ.teɪt/
Nghĩa: Khen ngợi, chúc mừng.
- to felicitate somebody on his successchúc mừng ai được thắng lợi
eulogise Ngoại động từ
UK/ˈjuː.lə.dʒaɪz/
Nghĩa: Tán dương, khen ngợi, ca tụng.
eulogize Ngoại động từ
US/ˈjuː.lə.ˌdʒɑɪz/
Nghĩa: Tán dương, khen ngợi, ca tụng.
appreciative Tính từ
UK/əˈpɹi.ʃətɪv/US/əˈpɹi.ʃətɪv/
Nghĩa: Khen ngợi, đánh giá cao, tán thưởng.
say a good word for Cụm từ
Nghĩa: Khen ngợi.
Xem đầy đủ từ "say a good word for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
commendation Danh từ
UK/ˌkɒmənˈdeɪʃən/US/ˌkɑmənˈdeɪʃən/
Nghĩa: Sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương; sự tuyên dương.
congratulation Danh từ
UK/kənˌɡɹæd͡ʒʊˈleɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự chúc mừng, sự khen ngợi.
felicitation Danh từ
US/fɪ.ˌlɪ.sə.ˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Lời khen ngợi, lời chúc mừng.
congratulator Danh từ
US/kən.ˈɡræ.tʃə.ˌleɪ.tɜː/
Nghĩa: Người chúc mừng, người khen ngợi.
eloge Danh từ
Nghĩa: Lời ca ngợi, lời khen ngợi.
eulogist Danh từ
US/ˈjuː.lə.dʒɪst/
Nghĩa: Người tán dương, người khen ngợi, người ca tụng.
laudation Danh từ
UK/lɔːˈdeɪ.ʃən/US/lɔːˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tán dương, sự ca ngợi, sự khen ngợi.
Câu hỏi thường gặp
Khen ngợi tiếng Anh là gì?
"khen ngợi" trong tiếng Anh là praise (ngoại động từ), laud (ngoại động từ), compliment (ngoại động từ).