Kho tiếng Anh là gì?
"kho" trong tiếng Anh là storehouse (danh từ), warehouse (danh từ), reservoir (danh từ).
storehouse Danh từ
UK/ˈstɔː(ɹ)haʊs/US/ˈstɔː(ɹ)haʊs/
Nghĩa: Kho; vựa.
- The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals.Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.
warehouse Danh từ
UK/ˈwɛə(ɹ)haʊs/US/ˈwɛə(ɹ)haʊs/
Nghĩa: kho hàng, kho, nhà kho
reservoir Danh từ
UK/ˈɹɛz.ə.vwɑː/US/ˈɹɛz.ə(ɹ).vwɑɹ/
Nghĩa: kho
- a reservoir of knowledgekho kiến thức
- a reservoir of strengthnguồn sức mạnh
stock Danh từ
UK/stɒk/US/stɑk/
Nghĩa: Kho dữ trữ, kho; hàng trong kho.
- stock in handhàng hoá trong kho
- in stocktồn kho, cất trong kho
barn Danh từ
US/ˈbɑːrn/
Nghĩa: kho, vựa, lẫm
repertory Danh từ
UK/ˈɹɛpətɹi/US/ˈɹɛp.əɹˌtɔɹ.i/
Nghĩa: Kho (tài liệu, tin tức).
- a repertory of useful informationmột kho tin tức có ích
depot Danh từ
UK/ˈdɛpəʊ/US/ˈdiːpoʊ/
Nghĩa: Kho (quân nhu, lương thực...).
repository Danh từ
UK/ɹɪˈpɒz.ɪ.t(ə.)ɹɪ/US/ɹɪˈpɑ.zɪˌtɔɹ.i/
Nghĩa: Kho, chỗ chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- a repository of goodskho hàng
yard Danh từ
UK/ˈjɑːd/US/ˈjɑɹd/
Nghĩa: Xưởng; kho.
- shipbuilding yardxưởng đóng tàu
- contractor's yardxưởng chứa vật liệu
budget Danh từ
UK/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/US/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/
Nghĩa: Đống, kho, cô khối.
- budget of newsvô khối tin tức
storage Danh từ
UK/ˈstɔː.ɹɪd͡ʒ/US/ˈstɔɹ.ɪd͡ʒ/
Nghĩa: Kho; khu vực kho.
stew
UK/stjuː/US/stu/
armory
US/ˈɑːrm.ri/
treasury
UK/ˈtɹɛʒ.ə.ɹi/US/ˈtɹɛʒ.ɚ.i/
simmer
UK/ˈsɪmə/US/ˈsɪmɚ/
depository
UK/dɪˈpɒzɪtɹi/US/dɪˈpɑzɪtɔɹi/
braise
UK/bɹeɪz/US/bɹeɪz/
the Foreign Office Cụm từ
Nghĩa: (Số nhiều) Nhà phụ, chái, kho.
Xem đầy đủ từ "the Foreign Office": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Câu hỏi thường gặp
Kho tiếng Anh là gì?
"kho" trong tiếng Anh là storehouse (danh từ), warehouse (danh từ), reservoir (danh từ).