TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khoác lác tiếng Anh là gì?

"khoác lác" trong tiếng Anh là boast (động từ), tall (tính từ), boastful (tính từ).

boast Động từ

UK/bəʊst/US/boʊst/

Nghĩa: Khoe khoang, khoác lác, nói khoác.

Xem đầy đủ từ "boast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tall Tính từ

UK/tɔːl/US/tɔl/

Nghĩa: Phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa.

  • tall storychuyện khó tin, chuyện nói khoác
  • tall talklời nói khoác lác

Xem đầy đủ từ "tall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boastful Tính từ

UK/ˈbəʊstfʊl/US/ˈbəʊstfʊl/

Nghĩa: Thích khoe khoang, khoác lác.

Xem đầy đủ từ "boastful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boastfully Phó từ

Nghĩa: Khoác lác, hợm mình.

Xem đầy đủ từ "boastfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grandiloquent Tính từ

UK/ɡɹænˈdɪl.ə.kwənt/US/ɡɹænˈdɪl.ə.kwənt/

Nghĩa: Khoác lác, khoa trương ầm ỹ.

Xem đầy đủ từ "grandiloquent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roisterous Tính từ

Nghĩa: Khoác lác; khoe khoang; hống hách.

Xem đầy đủ từ "roisterous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swashy Phó từ

Nghĩa: Khoác lác; huyênh hoang.

Xem đầy đủ từ "swashy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gasconader Danh từ

US/ˌɡæs.kə.ˈneɪ.dɜː/

Nghĩa: Người khoe khoang, khoác lác.

Xem đầy đủ từ "gasconader": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

larger-than-life Tính từ

Nghĩa: Huênh hoang, khoác lác.

  • larger-than-life driveranh tài xế khoác lác

Xem đầy đủ từ "larger-than-life": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rodomontade Tính từ

UK/ˌɹɒ.də.mɒnˈtɑːd/US/ˌɹɑ.də.mənˈteɪd/

Nghĩa: Khoe khoang, khoác lác.

Xem đầy đủ từ "rodomontade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaunt Động từ

UK/vɔːnt/US/vɔnt/

Nghĩa: Khoe, khoe khoang, khoác lác.

Xem đầy đủ từ "vaunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yack Động từ

UK/jak/US/jak/

Nghĩa: Ba hoa, khoác lác.

Xem đầy đủ từ "yack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

big Tính từ

UK/bɪɡ/US/bɪɡ/

Nghĩa: Huênh hoang, khoác lác.

  • big wordsnhững lời nói huênh hoang khoác lác
  • big wordsnhững lời nói huênh hoang

Xem đầy đủ từ "big": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

large Phó từ

UK/lɑːd͡ʒ/US/lɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Huênh hoang, khoác lác.

  • to talk largenói huênh hoang

Xem đầy đủ từ "large": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brag

UK/bɹæɡ/US/bɹæɡ/

Xem đầy đủ từ "brag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spread-eagle Tính từ

US/ˈsprɛd.ˌi.ɡəl/

Nghĩa: Huênh hoang, khoác lác.

Xem đầy đủ từ "spread-eagle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bully Danh từ

UK/ˈbʊli/US/ˈbʊli/

Nghĩa: Kẻ khoác lác.

Xem đầy đủ từ "bully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grandiloquence Danh từ

UK/ɡɹænˈdɪləkwəns/US/ɡɹænˈdɪləkwəns/

Nghĩa: Tính khoác lác, tính khoa trương ầm ỹ.

Xem đầy đủ từ "grandiloquence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yackety-yack Danh từ

Nghĩa: Tính ba hoa, tính khoác lác.

Xem đầy đủ từ "yackety-yack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaunting Tính từ

US/ˈvɔn.tiɳ/

Nghĩa: Khoe khoang, khoác lác.

Xem đầy đủ từ "vaunting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vapouring Tính từ

Nghĩa: Khoe khoang, khoác lác.

Xem đầy đủ từ "vapouring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khoác lác tiếng Anh là gì?

"khoác lác" trong tiếng Anh là boast (động từ), tall (tính từ), boastful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.