Kiêu căng tiếng Anh là gì?
"kiêu căng" trong tiếng Anh là arrogant (tính từ), haughty (tính từ), proud (tính từ).
arrogant Tính từ
UK/ˈæɹəɡənt/US/ˈæɹəɡənt/
Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn.
- Tom seemed arrogant.Tom trông có vẻ kiêu căng.
haughty Tính từ
UK/ˈhɔːti/US/ˈhɔti/
Nghĩa: Kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn.
proud Tính từ
UK/ˈpɹaʊ̯d/US/ˈpɹaʊ̯d/
Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.
- with proud looksvẻ kiêu hãnh, vẻ kiêu căng
- to be proud of one's rankkiêu ngạo về địa vị của mình
proudly Phó từ
UK/ˈpɹaʊdli/US/ˈpɹaʊdli/
Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.
haughtily Phó từ
US/ˈhɔ.ti.li/
Nghĩa: Kiêu căng, ngạo mạn.
assuming Tính từ
UK/əˈsjuːmɪŋ/US/əˈsjuːmɪŋ/
Nghĩa: Kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn; ra vẻ ta đây.
pretentious Tính từ
UK/pɹɪˈtɛn.ʃəs/US/pɹɪˈtɛn.ʃəs/
Nghĩa: Tự phụ, kiêu căng, khoe khoang, giả tạo.
arrogantly Phó từ
Nghĩa: Kiêu căng, ngạo mạn.
high-handed Tính từ
Nghĩa: Kiêu căng.
swell with pride Cụm từ
Nghĩa: Kiêu căng.
toplofty Tính từ
US/ˈtɑːp.ˌlɔf.ti/
Nghĩa: Kiêu căng; khinh khỉnh.
tossy Tính từ
UK/ˈtɒsi/US/ˈtɒsi/
Nghĩa: Kiêu căng; kiêu ngạo; tự cao tự đại.
wrapped in cellophane Cụm từ
Nghĩa: Kiêu căng, ngạo mạn, vênh váo.
Xem đầy đủ từ "wrapped in cellophane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
chuck one's weight about Cụm từ
Nghĩa: Vênh vênh, váo váo, ngạo mạn, kiêu căng.
Xem đầy đủ từ "chuck one's weight about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
consequentially Phó từ
US/ˌkɑːnt.sə.ˈkwɛnt.ʃəl.li/
Nghĩa: Tự đắc, kiêu căng.
high-handedly Phó từ
Nghĩa: Hống hách, kiêu căng.
proud-hearted Tính từ
US/ˈprɑʊd.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.
proud-spirited Tính từ
US/ˈprɑʊd.ˈspɪr.ə.təd/
Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.
pround-stomached Tính từ
Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.
with a high hand Cụm giới từ
Nghĩa: Hống hách; kiêu căng, ngạo mạn.
high Tính từ
UK/haɪ/US/haɪ/
Nghĩa: Kiêu kỳ, kiêu căng, hách dịch.
- high lookvẻ kiêu kỳ
- high and mightyvô cùng kiêu ngạo
lofty Tính từ
UK/ˈlɒfti/US/ˈlɔːfti/
Nghĩa: Kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo.
pseudo Tiền tố
UK/ˈsjuː.doʊ/US/ˈsjuː.doʊ/
Nghĩa: Tự phụ, kiêu căng, khoe khoang.
hoity-toity Tính từ
UK/ˈhɔɪtiˈtɔɪti/US/ˈhɔɪtiˈtɔɪti/
Nghĩa: Kiêu căng, kiêu kỳ.
assumptive Tính từ
US/ə.ˈsəɱ.tɪv/
Nghĩa: Kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn.
high-minded Tính từ
US/ˈhɑɪ.ˈmɑɪn.dəd/
Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng.
high-toned Tính từ
US/ˈhɑɪ.ˈtoʊnd/
Nghĩa: Khoa trương, kiểu cách; tự cao tự đại, kiêu căng, tự phụ.
lordly Tính từ
UK/lɔːdli/US/loɹdli/
Nghĩa: Kiêu căng, ngạo mạn, hống hách, hách dịch.
loftily Phó từ
US/ˈlɔf.ti.li/
Nghĩa: Trịch thượng, kiêu căng.
arrogance Danh từ
UK/ˈæɹ.ə.ɡəns/US/ˈæɹ.ə.ɡəns/
Nghĩa: Tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn.
- With these stupid attitudes, Maria only proves her own arrogance.Với những quan điểm ngu ngốc này, Maria chỉ chứng tỏ được sự kiêu căng của chính mình.
Câu hỏi thường gặp
Kiêu căng tiếng Anh là gì?
"kiêu căng" trong tiếng Anh là arrogant (tính từ), haughty (tính từ), proud (tính từ).