TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiêu ngạo tiếng Anh là gì?

"kiêu ngạo" trong tiếng Anh là arrogant (tính từ), proud (tính từ), proudly (phó từ).

arrogant Tính từ

UK/ˈæɹəɡənt/US/ˈæɹəɡənt/

Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "arrogant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proud Tính từ

UK/ˈpɹaʊ̯d/US/ˈpɹaʊ̯d/

Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.

  • with proud looksvẻ kiêu hãnh, vẻ kiêu căng
  • to be proud of one's rankkiêu ngạo về địa vị của mình

Xem đầy đủ từ "proud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proudly Phó từ

UK/ˈpɹaʊdli/US/ˈpɹaʊdli/

Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.

Xem đầy đủ từ "proudly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assuming Tính từ

UK/əˈsjuːmɪŋ/US/əˈsjuːmɪŋ/

Nghĩa: Kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn; ra vẻ ta đây.

Xem đầy đủ từ "assuming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cocky Tính từ

UK/ˈkɒki/US/ˈkɑki/

Nghĩa: kiêu ngạo, ngạo mạn

Xem đầy đủ từ "cocky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cavalier Tính từ

US/ˈkæ.vəˌlir/

Nghĩa: Kiêu ngạo, ngạo mạng; xẵng.

Xem đầy đủ từ "cavalier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proud-hearted Tính từ

US/ˈprɑʊd.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.

Xem đầy đủ từ "proud-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proud-spirited Tính từ

US/ˈprɑʊd.ˈspɪr.ə.təd/

Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.

Xem đầy đủ từ "proud-spirited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pround-stomached Tính từ

Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.

Xem đầy đủ từ "pround-stomached": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cocksure Tính từ

US/ˈkɑːk.ˈʃʊr/

Nghĩa: kiêu ngạo

Xem đầy đủ từ "cocksure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presumptuously Phó từ

US/prɪ.ˈzəɱ.tʃə.wəs.li/

Nghĩa: Tự phụ, quá tự tin, kiêu ngạo, quá táo bạo (hành động không có quyền hạn cần thiết).

Xem đầy đủ từ "presumptuously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tossy Tính từ

UK/ˈtɒsi/US/ˈtɒsi/

Nghĩa: Kiêu căng; kiêu ngạo; tự cao tự đại.

Xem đầy đủ từ "tossy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haughty

UK/ˈhɔːti/US/ˈhɔti/

Xem đầy đủ từ "haughty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lofty Tính từ

UK/ˈlɒfti/US/ˈlɔːfti/

Nghĩa: Kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo.

Xem đầy đủ từ "lofty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assumptive Tính từ

US/ə.ˈsəɱ.tɪv/

Nghĩa: Kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "assumptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-minded Tính từ

US/ˈhɑɪ.ˈmɑɪn.dəd/

Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng.

Xem đầy đủ từ "high-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrogance Danh từ

UK/ˈæɹ.ə.ɡəns/US/ˈæɹ.ə.ɡəns/

Nghĩa: Tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn.

  • Do hungry people tend to arrogance?Có phải là người đói thường hay có khuynh hướng kiêu ngạo không?

Xem đầy đủ từ "arrogance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comb Danh từ

UK/kəʊm/US/koʊm/

Nghĩa: Tính kiêu ngạo.

  • to cut someone's comblàm cho ai mất kiêu ngạo, làm cho ai cụt vòi

Xem đầy đủ từ "comb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assumption Danh từ

UK/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/US/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/

Nghĩa: Tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "assumption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conceit Danh từ

UK/kənˈsiːt/US/kənˈsiːt/

Nghĩa: Tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại.

  • to be full of conceitrất tự cao tự đại
  • he is a great man in his own conceitnó tự cho nó là một người vĩ đại

Xem đầy đủ từ "conceit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proudling Danh từ

US/ˈpɹaʊd.lɪŋ/

Nghĩa: Người ngạo mạn, người kiêu ngạo.

Xem đầy đủ từ "proudling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-mindedness Danh từ

US/ˈhɑɪ.ˈmɑɪn.dəd.nəs/

Nghĩa: Tính kiêu ngạo, tính kiêu căng.

Xem đầy đủ từ "high-mindedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loftiness Danh từ

US/ˈlɔf.ti.nəs/

Nghĩa: Tính kiêu căng, tính kiêu kỳ, tính kiêu ngạo.

Xem đầy đủ từ "loftiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conceited Tính từ

UK/kənˈsiː.tɪd/US/kənˈsiː.tɪd/

Nghĩa: Tự phụ, kiêu ngạo, tự cao tự đại.

Xem đầy đủ từ "conceited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiêu ngạo tiếng Anh là gì?

"kiêu ngạo" trong tiếng Anh là arrogant (tính từ), proud (tính từ), proudly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.