Kinh tởm tiếng Anh là gì?
"kinh tởm" trong tiếng Anh là yucky (tính từ), nasty (tính từ), shitty (tính từ).
yucky Tính từ
UK/ˈjʌkɪ/US/ˈjʌki/
Nghĩa: Kinh tởm, đáng tởm.
nasty Tính từ
UK/ˈnɑː.sti/US/ˈnæs.ti/
Nghĩa: Bẩn thỉu; dơ dáy; kinh tởm, làm buồn nôn.
- a nasty smellmùi kinh tởm
- a nasty tastevị buồn nôn
shitty Tính từ
UK/ˈʃɪti/US/ˈʃɪti/
Nghĩa: Bẩn thỉu; kinh tởm.
loathe Ngoại động từ
UK/ˈləʊð/US/ˈloʊð/
Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm, ghét.
abominable Tính từ
US/əˈbɑm.ə.nə.bl̩/
Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm.
- An abominable crime tội ác ghê tởm.Tồi, tồi tệ, rất xấu
- Abominable weather.Thời tiết rất xấu
carrion Tính từ
UK/ˈkæɹ.ɪ.ən/US/ˈkɛɹ.i.ən/
Nghĩa: Thối tha, kinh tởm.
disgustingly Phó từ
US/dɪ.ˈskəs.tiɳ.li/
Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm.
nastily Phó từ
US/ˈnæs.ti.li/
Nghĩa: Kinh tởm, xấu xa, tồi tệ.
abominate Tính từ
US/əˈbɒm.əˌneɪt/
Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm.
disgustedly Phó từ
Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm; chán ghét, ghét cay ghét đắng.
disgustful Tính từ
Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm; làm ghê tởm, làm kinh tởm.
ugsome Tính từ
UK/ˈʌɡsəm/US/ˈʌɡsəm/
Nghĩa: Đáng sợ; kinh tởm.
black Tính từ
UK/blæk/US/blæk/
Nghĩa: Xấu xa, độc ác; kinh tởm, ghê tởm.
- black crimesnhững tội ác ghê tởm
horrible Tính từ
UK/ˈhɒɹ.ɪ.bəl/US/ˈhɔɹ.ɪ.bəl/
Nghĩa: Kinh tởm, xấu xa.
faint Tính từ
UK/feɪnt/US/feɪnt/
Nghĩa: Kinh tởm, lợm giọng (mùi).
creepy Tính từ
UK/ˈkɹiːpi/US/ˈkɹipi/
Nghĩa: kinh tởm
stink Nội động từ
UK/stɪŋk/US/stɪŋk/
Nghĩa: Tởm, kinh tởm.
foul Tính từ
UK/faʊl/US/faʊl/
Nghĩa: Gớm, tởm, kinh tởm.
nauseate Nội động từ
US/ˈnɔziˌeɪt/
Nghĩa: Tởm, kinh tởm, ghê.
noisome Tính từ
UK/ˈnɔɪ.səm/US/ˈnɔɪ.səm/
Nghĩa: Hôi thối, khó chịu, kinh tởm (mùi).
revoltingly Phó từ
US/rɪ.ˈvoʊl.tiɳ.li/
Nghĩa: Kinh tởm.
muck Danh từ
UK/mʌk/US/mʌk/
Nghĩa: Rác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm.
nausea Danh từ
UK/ˈnɔːzɪə/US/ˈnɔzi.ə/
Nghĩa: Sự kinh tởm, sự tởm.
abomination Danh từ
UK/əˌbɒ.mɪˈneɪ.ʃən/US/əˌbɑ.mɪˈneɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự ghê tởm, sự kinh tởm; sự ghét cay ghét đắng.
- to hold something in abominationghê tởm cái gì
nastiness Danh từ
US/ˈnæs.ti.nəs/
Nghĩa: Tính bẩn thỉu; tính dơ dáy; sự kinh tởm.
repulsiveness Danh từ
Nghĩa: Sự kinh tởm, sự ghê tởm.
abominableness Danh từ
US/əˈbɑm.ə.nə.bl̩.nəs/
Nghĩa: Sự ghê tởm, sự kinh tởm.
horribleness Danh từ
US/ˈhɔr.ə.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự kinh tởm, sự xấu xa.
sickening Tính từ
UK/ˈsɪk(ə)nɪŋ/US/ˈsɪk(ə)nɪŋ/
Nghĩa: Làm lợm giọng, kinh tởm, ghê tởm.
- a sickening sightmột cảnh tượng kinh tởm
stank Nội động từ
UK/stæŋk/US/stæŋk/
Nghĩa: Tởm, kinh tởm.
Câu hỏi thường gặp
Kinh tởm tiếng Anh là gì?
"kinh tởm" trong tiếng Anh là yucky (tính từ), nasty (tính từ), shitty (tính từ).