TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kinh tởm tiếng Anh là gì?

"kinh tởm" trong tiếng Anh là yucky (tính từ), nasty (tính từ), shitty (tính từ).

yucky Tính từ

UK/ˈjʌkɪ/US/ˈjʌki/

Nghĩa: Kinh tởm, đáng tởm.

Xem đầy đủ từ "yucky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nasty Tính từ

UK/ˈnɑː.sti/US/ˈnæs.ti/

Nghĩa: Bẩn thỉu; dơ dáy; kinh tởm, làm buồn nôn.

  • a nasty smellmùi kinh tởm
  • a nasty tastevị buồn nôn

Xem đầy đủ từ "nasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shitty Tính từ

UK/ˈʃɪti/US/ˈʃɪti/

Nghĩa: Bẩn thỉu; kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "shitty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loathe Ngoại động từ

UK/ˈləʊð/US/ˈloʊð/

Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm, ghét.

Xem đầy đủ từ "loathe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abominable Tính từ

US/əˈbɑm.ə.nə.bl̩/

Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm.

  • An abominable crime tội ác ghê tởm.Tồi, tồi tệ, rất xấu
  • Abominable weather.Thời tiết rất xấu

Xem đầy đủ từ "abominable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carrion Tính từ

UK/ˈkæɹ.ɪ.ən/US/ˈkɛɹ.i.ən/

Nghĩa: Thối tha, kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "carrion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgustingly Phó từ

US/dɪ.ˈskəs.tiɳ.li/

Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "disgustingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nastily Phó từ

US/ˈnæs.ti.li/

Nghĩa: Kinh tởm, xấu xa, tồi tệ.

Xem đầy đủ từ "nastily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abominate Tính từ

US/əˈbɒm.əˌneɪt/

Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "abominate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgustedly Phó từ

Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm; chán ghét, ghét cay ghét đắng.

Xem đầy đủ từ "disgustedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgustful Tính từ

Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm; làm ghê tởm, làm kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "disgustful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ugsome Tính từ

UK/ˈʌɡsəm/US/ˈʌɡsəm/

Nghĩa: Đáng sợ; kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "ugsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

black Tính từ

UK/blæk/US/blæk/

Nghĩa: Xấu xa, độc ác; kinh tởm, ghê tởm.

  • black crimesnhững tội ác ghê tởm

Xem đầy đủ từ "black": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horrible Tính từ

UK/ˈhɒɹ.ɪ.bəl/US/ˈhɔɹ.ɪ.bəl/

Nghĩa: Kinh tởm, xấu xa.

Xem đầy đủ từ "horrible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faint Tính từ

UK/feɪnt/US/feɪnt/

Nghĩa: Kinh tởm, lợm giọng (mùi).

Xem đầy đủ từ "faint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creepy Tính từ

UK/ˈkɹiːpi/US/ˈkɹipi/

Nghĩa: kinh tởm

Xem đầy đủ từ "creepy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stink Nội động từ

UK/stɪŋk/US/stɪŋk/

Nghĩa: Tởm, kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "stink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foul Tính từ

UK/faʊl/US/faʊl/

Nghĩa: Gớm, tởm, kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "foul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nauseate Nội động từ

US/ˈnɔziˌeɪt/

Nghĩa: Tởm, kinh tởm, ghê.

Xem đầy đủ từ "nauseate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noisome Tính từ

UK/ˈnɔɪ.səm/US/ˈnɔɪ.səm/

Nghĩa: Hôi thối, khó chịu, kinh tởm (mùi).

Xem đầy đủ từ "noisome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revoltingly Phó từ

US/rɪ.ˈvoʊl.tiɳ.li/

Nghĩa: Kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "revoltingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muck Danh từ

UK/mʌk/US/mʌk/

Nghĩa: Rác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "muck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nausea Danh từ

UK/ˈnɔːzɪə/US/ˈnɔzi.ə/

Nghĩa: Sự kinh tởm, sự tởm.

Xem đầy đủ từ "nausea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abomination Danh từ

UK/əˌbɒ.mɪˈneɪ.ʃən/US/əˌbɑ.mɪˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự ghê tởm, sự kinh tởm; sự ghét cay ghét đắng.

  • to hold something in abominationghê tởm cái gì

Xem đầy đủ từ "abomination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nastiness Danh từ

US/ˈnæs.ti.nəs/

Nghĩa: Tính bẩn thỉu; tính dơ dáy; sự kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "nastiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repulsiveness Danh từ

Nghĩa: Sự kinh tởm, sự ghê tởm.

Xem đầy đủ từ "repulsiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abominableness Danh từ

US/əˈbɑm.ə.nə.bl̩.nəs/

Nghĩa: Sự ghê tởm, sự kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "abominableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horribleness Danh từ

US/ˈhɔr.ə.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự kinh tởm, sự xấu xa.

Xem đầy đủ từ "horribleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sickening Tính từ

UK/ˈsɪk(ə)nɪŋ/US/ˈsɪk(ə)nɪŋ/

Nghĩa: Làm lợm giọng, kinh tởm, ghê tởm.

  • a sickening sightmột cảnh tượng kinh tởm

Xem đầy đủ từ "sickening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stank Nội động từ

UK/stæŋk/US/stæŋk/

Nghĩa: Tởm, kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "stank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kinh tởm tiếng Anh là gì?

"kinh tởm" trong tiếng Anh là yucky (tính từ), nasty (tính từ), shitty (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.