TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm bẩn tiếng Anh là gì?

"làm bẩn" trong tiếng Anh là dirty (ngoại động từ), soil (ngoại động từ), mess (ngoại động từ).

dirty Ngoại động từ

UK/ˈdɜːti/US/ˈdɝti/

Nghĩa: Làm bẩn, làm dơ, làm vấy bùn.

Xem đầy đủ từ "dirty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soil Ngoại động từ

UK/sɔɪl/US/sɔɪl/

Nghĩa: Làm bẩn, làm dơ, vấy bẩn.

  • I would not soil my hands with it(nghĩa bóng) tôi không muốn nhúng vào việc đó cho bẩn tay

Xem đầy đủ từ "soil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mess Ngoại động từ

UK/mɛs/US/mɛs/

Nghĩa: Làm lộn xộn, làm mất trật tự, xáo lộn; làm bẩn, làm hỏng.

  • to mess up a planlàm hỏng một kế hoạch

Xem đầy đủ từ "mess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muddy Ngoại động từ

UK/ˈmʌdi/US/ˈmʌdi/

Nghĩa: Làm lầy; làm bẩn, làm nhơ, làm vấy bùn.

Xem đầy đủ từ "muddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contaminate Ngoại động từ

UK/kənˈtæmɪneɪt/US/kənˈtæmɪneɪt/

Nghĩa: Làm bẩn, làm ô uế.

Xem đầy đủ từ "contaminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sully Ngoại động từ

UK/ˈsʌli/US/ˈsʌli/

Nghĩa: Làm dơ, làm bẩn.

Xem đầy đủ từ "sully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muck Ngoại động từ

UK/mʌk/US/mʌk/

Nghĩa: Làm bẩn, làm nhơ.

  • to muck one's handslàm bẩn tay

Xem đầy đủ từ "muck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smudge Ngoại động từ

UK/smʌd͡ʒ/US/smʌd͡ʒ/

Nghĩa: Làm bẩn, làm dơ; làm nhoè.

Xem đầy đủ từ "smudge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blot Ngoại động từ

UK/blɒt/US/blɑt/

Nghĩa: Làm bẩn, vấy bẩn (bằng mực).

Xem đầy đủ từ "blot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bedable Ngoại động từ

Nghĩa: Làm bẩn, vấy bẩn.

Xem đầy đủ từ "bedable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blotch Ngoại động từ

UK/blɒtʃ/US/blɑt͡ʃ/

Nghĩa: Làm bẩn, bôi bẩn.

Xem đầy đủ từ "blotch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make a muck of Cụm từ

Nghĩa: Làm bẩn, làm nhơ, làm hỏng.

Xem đầy đủ từ "make a muck of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vitiate Ngoại động từ

UK/ˈvɪʃ.i.eɪt/US/ˈvɪʃ.i.eɪt/

Nghĩa: Làm hư, làm bẩn; truỵ lạc hoá.

  • to vitiate the airlàm bẩn không khí

Xem đầy đủ từ "vitiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spot Ngoại động từ

UK/spɒt/US/spɑt/

Nghĩa: Làm bẩn, làm nhơ, làm ô (danh).

Xem đầy đủ từ "spot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taint Ngoại động từ

UK/teɪnt/US/teɪnt/

Nghĩa: Làm nhơ, làm ô uế, làm bẩn.

Xem đầy đủ từ "taint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mire Ngoại động từ

UK/ˈmaɪə/US/ˈmaɪɚ/

Nghĩa: Vấy bẩn, làm bẩn.

Xem đầy đủ từ "mire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muss Ngoại động từ

UK/mʌs/US/mʌs/

Nghĩa: Làm bẩn.

Xem đầy đủ từ "muss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mist blur red view Cụm từ

Nghĩa: Làm bẩn, bôi bẩn; làm nhoè ((nghĩa đen), (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "mist blur red view": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smeary Tính từ

UK/ˈsmɪəɹi/US/ˈsmɪɚi/

Nghĩa: Làm bẩn.

Xem đầy đủ từ "smeary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contamination Danh từ

UK/kənˌtæm.ɪˈneɪ.ʃən/US/kənˌtæm.əˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm bẩn, sự làm ô uế; cái làm ô uế.

Xem đầy đủ từ "contamination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vitiation Danh từ

US/ˌvɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm hư, sự làm bẩn; sự truỵ lạc hoá.

Xem đầy đủ từ "vitiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soiling Danh từ

US/ˈsɔɪ.ə.liɳ/

Nghĩa: Sự vấy bẩn; làm bẩn.

Xem đầy đủ từ "soiling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm bẩn tiếng Anh là gì?

"làm bẩn" trong tiếng Anh là dirty (ngoại động từ), soil (ngoại động từ), mess (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.