Láu tiếng Anh là gì?
"láu" trong tiếng Anh là arch (tính từ), smart (tính từ), know beans (cụm từ).
arch Tính từ
UK/ɑːt͡ʃ/US/ɑɹt͡ʃ/
Nghĩa: Tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu.
- an arch smilenụ cười hóm hỉnh, nụ cười láu lỉnh
smart Tính từ
UK/smɑːt/US/smɑɹt/
Nghĩa: Nhanh trí; tinh ranh, láu, lanh.
- a smart officersĩ quan nhanh trí
- smart dealinglối chơi láu cá
know beans Cụm từ
Nghĩa: Láu, biết xoay xở.
archly Phó từ
US/ˈɑɹt͡ʃ.li/
Nghĩa: Tinh nghịch, tinh quái; hóm hỉnh, láu.
be up to a trick or two Cụm từ
Nghĩa: Khôn ngoan, láu, đủ ngón, có tài xoay xở.
Xem đầy đủ từ "be up to a trick or two": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
know a thing or two Cụm từ
Nghĩa: Có kinh nghiệm, láu.
Xem đầy đủ từ "know a thing or two": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
clever
UK/ˈklɛv.ə/US/ˈklɛv.ɚ/
deep Tính từ
UK/diːp/US/diːp/
Nghĩa: Khôn ngoan, láu, ranh mãnh.
- he's a deep onehắn là một thằng láu
wise Tính từ
UK/waɪz/US/waɪz/
Nghĩa: (từ lóng) láu, ma lanh, tài xoay.
- wise guyngười tài xoay
slim Tính từ
UK/ˈslɪm/US/ˈslɪm/
Nghĩa: Láu, khôn lỏi, xảo quyệt.
politically Phó từ
US/pə.ˈlɪ.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Láu, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép.
cunning
UK/ˈkʌnɪŋ/US/ˈkʌnɪŋ/
shrewd
UK/ʃɹuːd/US/ʃɹuːd/
astute Tính từ
UK/əsˈtjuːt/US/əsˈtjuːt/
Nghĩa: Láu, tinh ranh, mánh khoé.
cagey Tính từ
UK/ˈkeɪd͡ʒi/US/ˈkeɪd͡ʒi/
Nghĩa: Khôn ngoan, láu, không dễ bị lừa.
smartly Phó từ
UK/ˈsmɑː(ɹ)tli/US/ˈsmɑː(ɹ)tli/
Nghĩa: Nhanh trí; tinh ranh, láu.
artful
US/ˈɑːtf(ʊ)l/
politic Tính từ
UK/ˈpɒl.ɪ.tɪk/US/ˈpɑ.lɪ.tɪk/
Nghĩa: Láu, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép.
cagy Tính từ
Nghĩa: Khôn ngoan, láu, không dễ bị lừa.
smartness Danh từ
US/ˈsmɑːrt.nəs/
Nghĩa: Sự tinh ranh, sự láu.
astuteness Danh từ
UK/əˈst͡ʃuːtnəs/US/əˈstutnəs/
Nghĩa: Tính láu, tính tinh ranh.
caginess Danh từ
Nghĩa: Sự khôn ngoan, tính láu, sự không dễ bị lừa.
knowing Tính từ
UK/ˈnəʊɪŋ/US/ˈnoʊɪŋ/
Nghĩa: Tính khôn, ranh mãnh, láu.
- a knowing fellowmột anh chàng tinh khôn
Câu hỏi thường gặp
Láu tiếng Anh là gì?
"láu" trong tiếng Anh là arch (tính từ), smart (tính từ), know beans (cụm từ).