Lập dị tiếng Anh là gì?
"lập dị" trong tiếng Anh là eccentric (tính từ), fantastic (tính từ), quirky (tính từ).
eccentric Tính từ
UK/ɪkˈsɛntɹɪk/US/ɪkˈsɛntɹɪk/
Nghĩa: Lập dị, kỳ cục.
fantastic Tính từ
UK/fænˈtæs.tɪk/US/fænˈtæs.tɪk/
Nghĩa: Kỳ quái, quái dị, lập dị.
quirky Tính từ
UK/ˈkwɜːki/
Nghĩa: Lập dị, kỳ cục.
eccentrically Phó từ
US/ɪk.ˈsɛn.trɪ.kəl.li/
Nghĩa: Lập dị, kỳ cục, quái gở.
screwball Tính từ
UK/ˈskɹuːbɔːl/US/ˈskɹuːbɔːl/
Nghĩa: Mỹ thgt gàn, lập dị, điên.
kookie Tính từ
Nghĩa: (từ lóng) lập dị, gàn.
kookly Phó từ
Nghĩa: Lập dị, gàn.
stand on one's head Cụm động từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Lập dị.
Xem đầy đủ từ "stand on one's head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
peculiar
UK/pɪˈkjuː.li.ə/US/pɪˈkjul.jɚ/
cranky Tính từ
UK/kɹænki/US/kɹæŋki/
Nghĩa: Kỳ quặc, gàn dở, lập dị (tính tình).
kinky Tính từ
UK/ˈkɪŋki/US/ˈkɪŋki/
Nghĩa: Lập dị; đỏng đảnh.
kooky Tính từ
UK/ˈkuːki/US/ˈkuki/
Nghĩa: Lập dị.
picturesquely Phó từ
UK/ˌpɪktjʊəˈɹɛskli/US/ˌpɪkt͡ʃəˈɹɛskli/
Nghĩa: Kỳ quặc, khác thường, lập dị (con người, hình dáng bên ngoài, phong thái).
character Danh từ
UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/
Nghĩa: Người lập dị.
- character actordiễn viên chuyên đóng vai lập dị
original Danh từ
UK/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/US/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/
Nghĩa: Người độc đáo; người lập dị.
deviant Danh từ
UK/ˈdiː.vi.ənt/
Nghĩa: Người lập dị, khác người.
eccentricity Danh từ
US/ˌɛk.sɛnˈtɹɪs.ɪ.ti/
Nghĩa: Tính lập dị, tính kỳ cục.
weirdo Danh từ
UK/ˈwɪə.dəʊ/US/ˈwiɹ.doʊ/
Nghĩa: Người lập dị; người cư xử (ăn mặc) lập dị, không bình thường.
crank Danh từ
UK/kɹænk/US/kɹæŋk/
Nghĩa: Người kỳ quặc, người lập dị.
kook Danh từ
UK/kuːk/US/kuːk/
Nghĩa: (từ lóng) người lập dị, người gàn.
singularity Danh từ
UK/ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/US/ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/
Nghĩa: Tính lập dị; nét kỳ quặc.
oddball Danh từ
US/ˈɑːdˌbɔl/
Nghĩa: Người kỳ quặc, người lập dị.
kink Danh từ
UK/ˈkɪŋk/US/ˈkɪŋk/
Nghĩa: Tính lập dị; tính đỏng đảnh.
weirdie Danh từ
US/ˈwɪr.di/
Nghĩa: Người lập dị; người cư xử (ăn mặc) lập dị, không bình thường.
fantasticism Danh từ
Nghĩa: Sự kỳ quái, tính quái dị, tính lập dị.
kinkiness Danh từ
US/ˈkɪŋ.ki.nəs/
Nghĩa: Tính lập dị; tính đỏng đảnh.
crankiness Danh từ
US/ˈkræŋ.ki.nəs/
Nghĩa: Tính kỳ quặc, tính gàn dở, tính lập dị.
Câu hỏi thường gặp
Lập dị tiếng Anh là gì?
"lập dị" trong tiếng Anh là eccentric (tính từ), fantastic (tính từ), quirky (tính từ).