Lớp tiếng Anh là gì?
"lớp" trong tiếng Anh là layer (danh từ), bed (danh từ), classroom (danh từ).
layer Danh từ
UK/ˈleɪ.ə/US/ˈleɪ̯ɚ/
Nghĩa: lớp
- a layer of claylớp đất sét
bed Danh từ
UK/bɛd/US/bɛd/
Nghĩa: giường, lớp, nền
- bed of claymột lớp đất sét
classroom Danh từ
UK/ˈklɑːsɹʊm/
Nghĩa: lớp học, phòng học, lớp
- Don't talk in the classroom.Không được nói chuyện trong lớp học.
- Don't you talk in the classroom.Bạn đừng nói chuyện trong lớp.
class Danh từ
UK/klɑːs/US/klæs/
Nghĩa: Lớp.
- Lobsters belong to a class of marine animals.Tôm hùm thuộc lớp động vật biển.
- Class doesn't begin until eight-thirty.Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi
grade Danh từ
UK/ɡɹeɪd/US/ɡɹeɪd/
Nghĩa: Lớp.
- You only get bad grades because you don't pay attention in class.Bạn chỉ bị điểm kém vì không chú ý trên lớp.
- I dropped out of school when I was in the 7th grade.Tôi đã bỏ học khi tôi học lớp 7.
tier Danh từ
UK/ˈtaɪ.ə/US/ˈtaɪ.ɚ/
Nghĩa: Tầng, lớp.
- to place in tiers one above anotherxếp thành tầng
ply Danh từ
UK/plaɪ/US/plaɪ/
Nghĩa: Lớp (vải, dỗ dán...).
scena Danh từ
UK/ˈʃeɪnə/US/ˈʃeɪnə/
Nghĩa: Lớp (của một bản kịch).
course Danh từ
UK/kɔːs/US/kɔɹs/
Nghĩa: Loạt; đợt; lớp.
- course of lecturesmột loạt bài giảng, một đợt thuyết trình
form Danh từ
UK/fɔːm/US/fɔɹm/
Nghĩa: Lớp.
- the sixth formlớp sáu
coat Danh từ
UK/ˈkəʊ̯t/US/ˈkoʊ̯t/
Nghĩa: Lớp, lượt (sơn, vôi...).
- a coat of paintlớp sơn
act Danh từ
UK/ækt/US/ækt/
Nghĩa: lớp
scene Danh từ
UK/siːn/US/siːn/
Nghĩa: Lớp (của bản kịch).
measure Danh từ
UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/
Nghĩa: Lớp, tầng.
thickness Danh từ
UK/ˈθɪknəs/US/ˈθɪknəs/
Nghĩa: Lớp (đất...), tấm.
- three thicknesses of cardboardba tấm các tông
crust Danh từ
UK/kɹʌst/US/kɹʌst/
Nghĩa: Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây...); mai (rùa...); lớp (băng tuyết); vảy cứng.
- a thin crust of icelớp băng mỏng
flake Danh từ
UK/fleɪk/
Nghĩa: Lớp (thịt của cá).
seam Danh từ
UK/ˈsiːm/US/ˈsiːm/
Nghĩa: Lớp (than đá, quặng...); vỉa than.
school-year
US/ˈskuːl.ˈjɪr/
Câu hỏi thường gặp
Lớp tiếng Anh là gì?
"lớp" trong tiếng Anh là layer (danh từ), bed (danh từ), classroom (danh từ).