TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lớp tiếng Anh là gì?

"lớp" trong tiếng Anh là layer (danh từ), bed (danh từ), classroom (danh từ).

layer Danh từ

UK/ˈleɪ.ə/US/ˈleɪ̯ɚ/

Nghĩa: lớp

  • a layer of claylớp đất sét

Xem đầy đủ từ "layer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bed Danh từ

UK/bɛd/US/bɛd/

Nghĩa: giường, lớp, nền

  • bed of claymột lớp đất sét

Xem đầy đủ từ "bed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

classroom Danh từ

UK/ˈklɑːsɹʊm/

Nghĩa: lớp học, phòng học, lớp

  • Don't talk in the classroom.Không được nói chuyện trong lớp học.
  • Don't you talk in the classroom.Bạn đừng nói chuyện trong lớp.

Xem đầy đủ từ "classroom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

class Danh từ

UK/klɑːs/US/klæs/

Nghĩa: Lớp.

  • Lobsters belong to a class of marine animals.Tôm hùm thuộc lớp động vật biển.
  • Class doesn't begin until eight-thirty.Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi

Xem đầy đủ từ "class": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grade Danh từ

UK/ɡɹeɪd/US/ɡɹeɪd/

Nghĩa: Lớp.

  • You only get bad grades because you don't pay attention in class.Bạn chỉ bị điểm kém vì không chú ý trên lớp.
  • I dropped out of school when I was in the 7th grade.Tôi đã bỏ học khi tôi học lớp 7.

Xem đầy đủ từ "grade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tier Danh từ

UK/ˈtaɪ.ə/US/ˈtaɪ.ɚ/

Nghĩa: Tầng, lớp.

  • to place in tiers one above anotherxếp thành tầng

Xem đầy đủ từ "tier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ply Danh từ

UK/plaɪ/US/plaɪ/

Nghĩa: Lớp (vải, dỗ dán...).

Xem đầy đủ từ "ply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scena Danh từ

UK/ˈʃeɪnə/US/ˈʃeɪnə/

Nghĩa: Lớp (của một bản kịch).

Xem đầy đủ từ "scena": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

course Danh từ

UK/kɔːs/US/kɔɹs/

Nghĩa: Loạt; đợt; lớp.

  • course of lecturesmột loạt bài giảng, một đợt thuyết trình

Xem đầy đủ từ "course": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

form Danh từ

UK/fɔːm/US/fɔɹm/

Nghĩa: Lớp.

  • the sixth formlớp sáu

Xem đầy đủ từ "form": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coat Danh từ

UK/ˈkəʊ̯t/US/ˈkoʊ̯t/

Nghĩa: Lớp, lượt (sơn, vôi...).

  • a coat of paintlớp sơn

Xem đầy đủ từ "coat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

act Danh từ

UK/ækt/US/ækt/

Nghĩa: lớp

Xem đầy đủ từ "act": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scene Danh từ

UK/siːn/US/siːn/

Nghĩa: Lớp (của bản kịch).

Xem đầy đủ từ "scene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measure Danh từ

UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/

Nghĩa: Lớp, tầng.

Xem đầy đủ từ "measure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thickness Danh từ

UK/ˈθɪknəs/US/ˈθɪknəs/

Nghĩa: Lớp (đất...), tấm.

  • three thicknesses of cardboardba tấm các tông

Xem đầy đủ từ "thickness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crust Danh từ

UK/kɹʌst/US/kɹʌst/

Nghĩa: Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây...); mai (rùa...); lớp (băng tuyết); vảy cứng.

  • a thin crust of icelớp băng mỏng

Xem đầy đủ từ "crust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flake Danh từ

UK/fleɪk/

Nghĩa: Lớp (thịt của cá).

Xem đầy đủ từ "flake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seam Danh từ

UK/ˈsiːm/US/ˈsiːm/

Nghĩa: Lớp (than đá, quặng...); vỉa than.

Xem đầy đủ từ "seam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

school-year

US/ˈskuːl.ˈjɪr/

Xem đầy đủ từ "school-year": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lớp tiếng Anh là gì?

"lớp" trong tiếng Anh là layer (danh từ), bed (danh từ), classroom (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.